to-hop-mon-d01-edugreen

Tổ hợp môn D01: Bao gồm ngành nghề nào, trường nào xét tuyển?

Tổ hợp môn D01 sẽ bảo gồm 3 môn: Toán, Vật Lý, Hóa Học. Vào những năng gần đây, D01 được lựa chọn rất nhiều, chẳng kém gì A1 hay những khối “hot” khác. chính vì thế mà có rất nhiều trường đã đào tạo những ngành nghề có tổ hợp môn thi là D01. Vậy Tổ hợp D01 bao gồm những ngành nào? Trường nào xét tuyển theo tổ hợp môn D01? Cùng tham khảo danh sách dưới đây:

Tổ hợp môn D01 bao gồm những ngành nghề nào?

*Mẹo tìm kiếm nhanh: dùng tổ hợp Ctrl+F, sau đó gõ tên ngành nghề muốn tìm kếm (gõ có dấu).

to-hop-mon-D01

Tên Trường – Ngành học – Khối tuyển sinh

Học viện An ninh Nhân dân – Ngôn ngữ Anh – D01

Học viện An ninh Nhân dân – Luật (hệ dân sự) – A00 ; A01 ; C03 ; D01

Học viện An ninh Nhân dân – Công nghệ thông tin (hệ dân sự) – A00 ; A01 ; D01

Học viện An ninh Nhân dân – An toàn thông tin – A01 ; D01

Học viện An ninh Nhân dân – An toàn thông tin (hệ dân sự) – A00 ; A01 ; D01

Học viện An ninh Nhân dân – Nghiệp vụ An ninh – A01 ; C03 ; D01

Đh An ninh Nhân dân – Nghiệp vụ An ninh – A01 ; C03 ; D01

Đh Bách Khoa Hà Nội – Kinh tế – Quản lý 1 – A00A01D01

Đh Bách Khoa Hà Nội – Kinh tế – Quản lý 2 – A00A01D01

Đh Bách Khoa Hà Nội – Kinh tế – Quản lý 3 – A00A01D01

Đh Bách Khoa Hà Nội – Ngôn ngữ Anh kỹ thuật – D01

Đh Bách Khoa Hà Nội – Ngôn ngữ Anh quốc tế – D01

Đh Bách Khoa Hà Nội – Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp) – A00A01D01D03D07D24D29

Đh Bách Khoa Hà Nội – Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh) – A00A01D01D07

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Truyền thông đa phương tiện – A00 ; A01 ; D01

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Marketing – A00 ; A01 ; D01

Đh An Giang – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Công nghệ đa phương tiện – A00 ; A01 ; D01

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở 2 – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở 2 – Marketing – A00 ; A01 ; D01

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu – Kế toán – A00 ; A04 ; C01 ; D01

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở 2 – Công nghệ đa phương tiện – A00 ; A01 ; D01

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu – Đông phương học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu – Quản trị kinh doanh – A00 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu – Công nghệ thông tin – A00 ; A04 ; C01 ; D01

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A04 ; C01 ; D01

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A04 ; C01 ; D01

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A04 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp Dệt may Hà Nội – Thiết kế thời trang – D01 ; H00 ; V00 ; V01

Đh Công nghiệp Dệt may Hà Nội – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Dệt may Hà Nội – Quản lý công nghiệp – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Dệt may Hà Nội – Công nghệ sợi, dệt – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Dệt may Hà Nội – Công nghệ may – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Nghệ An – Kinh tế – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Nghệ An – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Bình Dương – Kế toán – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế Nghệ An – Khoa học cây trồng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Nghệ An – Lâm nghiệp – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Nghệ An – Thú y – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Nghệ An – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Học viện Cảnh sát Nhân dân – Nghiệp vụ cảnh sát – A01 ; C03 ; D01

Học viện Cảnh sát Nhân dân – Luật – Hệ dân sự – A00 ; A01 ; C03 ; D01

Đh Cảnh sát Nhân dân – Nghiệp vụ cảnh sát – A01 ; C03 ; D01

Đh Đông Á – Ngôn ngữ Anh – A01 ; A16 ; C15 ; D01

Đh Đông Á – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Đông Á – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Cần Thơ – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Đông Á – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Đông Á – Quản trị văn phòng – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Đông Á – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Bình Dương – Việt Nam học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Bình Dương – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D07 ; D08

Đh Bình Dương – Văn học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Bình Dương – Xã hội học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Bình Dương – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Bình Dương – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Chu Văn An – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Bình Dương – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Bình Dương – Công nghệ sinh học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Bình Dương – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Bình Dương – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Công Đoàn – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Công nghệ sinh học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Công nghệ thực phẩm – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm* – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Chăn nuôi – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Khoa học cây trồng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Bảo vệ thực vật – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Lâm nghiệp đô thị – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Lâm sinh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Quản lý tài nguyên rừng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Thú y – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế Bắc Hà – Quản trị kinh doanh – A10 ; B03 ; D01 ; D03

Đh Quốc tế Bắc Hà – Tài chính – Ngân hàng – A10 ; B03 ; D01 ; D03

Đh Công nghệ Đông Á – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Đồng Nai – Kế toán – C01 ; C04 ; C14 ; D01

Đh Bạc Liêu – Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam – C00 ; C15 ; D01 ; D78

Đh Bạc Liêu – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D09 ; D78

Đh Chu Văn An – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Chu Văn An – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Chu Văn An – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Chu Văn An – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Chu Văn An – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Chu Văn An – Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01

Đh Chu Văn An – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Đồng Nai – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D72 ; D78 ; D90

Đh Công nghệ Đồng Nai – Quản trị kinh doanh – C01 ; D01 ; D72 ; D96

Đh Công nghệ Đồng Nai – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – C01 ; D01 ; D72 ; D96

Đh Công nghệ Đồng Nai – Tài chính – Ngân hàng – C01 ; C04 ; C14 ; D01

Đh Công nghệ Đồng Nai – Quản lý kinh tế – C01 ; D01 ; D72 ; D96

Đh Công nghệ Đồng Nai – Điều dưỡng – A00 ; A02 ; B00 ; D01

Đh Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D13 ; D14 ; D15

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định – Truyền thông và mạng máy tính – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Cửu Long – Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Cửu Long – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Cửu Long – Đông phương học – A01 ; C00 ; D01 ; D14

Đh Cửu Long – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Cửu Long – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Cửu Long – Kinh doanh thương mại – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Cửu Long – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Cửu Long – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Cửu Long – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Cửu Long – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Cửu Long – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Cửu Long – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Cửu Long – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Cửu Long – Công tác xã hội – A01 ; C00 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Thiết kế thời trang – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Việt Nam học – C00 ; D01 ; D14

Đh Công nghiệp Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04

Đh Công nghiệp Hà Nội – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Quản trị kinh doanh chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John) – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Marketing – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Công nghiệp Hà Nội – Kiểm toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Quản trị văn phòng – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Công nghệ may – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Ngôn ngữ Nga – A01 ; D01 ; D07 ; D09

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Quản lý nhà nước – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Công nghệ Vạn Xuân – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Hà Nội – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ sinh học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ chế tạo máy – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật hóa học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đại học khối C gồm những ngành nào?

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ vật liệu – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ thực phẩm – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ chế biến thủy sản – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Đảm bảo Chất lượng & An toàn Thực phẩm – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ may – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Khoa học dinh dưỡng và Ẩm thực* – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – An toàn thông tin* – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghiệp Vinh – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Công nghiệp Vinh – Quản trị khách sạn – A00 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh – Công nghệ kỹ thuật nhiệt – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh – Quản lý công nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Đông Á – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Đông Á – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh – Kế toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Công nghệ Đông Á – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Công nghệ Đông Á – Công nghệ chế tạo máy – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Công nghệ Đông Á – Công nghệ kỹ thuật nhiệt – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Công nghệ Đông Á – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Công nghệ Đông Á – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Công nghệ Đông Á – Kỹ thuật xây dựng – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Thành Đông – Quản trị kinh doanh – A00 ; A04 ; C03 ; D01

Đh Thành Đông – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A04 ; C03 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Kế toán – A00 ; C01 ; D01

Đh Thành Đông – Công nghệ thông tin – A00 ; C03 ; D01 ; D66

Đh Thành Đông – Công nghệ kỹ thuật xây dựng – A00 ; A04 ; C03 ; D01

Đh Thành Đông – Quản lý đất đai – A00 ; A04 ; C03 ; D01

Khoa Công nghệ – Đh Đà Nẵng – Công nghệ kỹ thuật xây dựng – A00 ; A16 ; D01 ; D90

Khoa Công nghệ – Đh Đà Nẵng – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A16 ; D01 ; D90

Khoa Công nghệ – Đh Đà Nẵng – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A16 ; D01 ; D90

Khoa Công nghệ – Đh Đà Nẵng – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A16 ; D01 ; D90

Khoa Công nghệ – Đh Đà Nẵng – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A16 ; D01 ; D90

Khoa Công nghệ – Đh Đà Nẵng – Công nghệ kỹ thuật môi trường – A16 ; B00 ; D01 ; D90

Đh Dân lập Đông Đô – Việt Nam học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Ngôn ngữ Anh – A01 ; C00 ; D01 ; D14

Đh Dân lập Đông Đô – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; C00 ; D01 ; D14

Đh Dân lập Đông Đô – Quản lý nhà nước – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Quan hệ quốc tế – C00 ; C04 ; C09 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Thông tin học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Kỹ thuật xây dựng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Đông Đô – Thú y – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Sư phạm Tiếng Pháp – D01 ; D03 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Sư phạm Tiếng Trung Quốc – D01 ; D04 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Ngôn ngữ Anh – D01

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Ngôn ngữ Anh (CLC) – D01

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Ngôn ngữ Nga – D01 ; D02 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Ngôn ngữ Pháp – D01 ; D03 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Ngôn ngữ Nhật – D01 ; D06

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Ngôn ngữ Hàn Quốc – D01 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Quốc tế học – D01 ; D09 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Quốc tế học (CLC) – D01 ; D09 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Đông phương học – D01 ; D06 ; D78 ; D96

Trường Đh Ngoại ngữ – Đh Đà Nẵng – Ngôn ngữ Thái Lan – D01 ; D15 ; D78 ; D96

Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông – Đh Đà Nẵng – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông – Đh Đà Nẵng – Công nghệ kỹ thuật máy tính – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông – Đh Đà Nẵng – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Điện lực – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Điện lực – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Điện lực – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Điện lực – Quản lý công nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Cửu Long – Kế toán – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Kỹ thuật địa chất – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Kỹ thuật trắc địa – bản đồ – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Kỹ thuật mỏ – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh – Kỹ thuật tuyển khoáng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Đại Nam – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D09 ; D11 ; D14

Đh Đại Nam – Quản trị kinh doanh – A00 ; C03 ; D01 ; D10

Đh Đại Nam – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Đại Nam – Tài chính – Ngân hàng – A12 ; C14 ; D01 ; D90

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Giáo dục Tiểu học – B03 ; C00 ; C13 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Sư phạm Toán học – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Kinh tế – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Quản trị kinh doanh – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; C00 ; D01 ; D15

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Kinh doanh thương mại – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Đại Nam – Kế toán – A01 ; A15 ; C14 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Kiểm toán – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Luật kinh tế – A00 ; C00 ; C20 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Kinh doanh nông nghiệp – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Quản lý nhà nước – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Marketing – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Kinh doanh thương mại – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Dân lập Đông Đô – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Kiểm toán – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Luật – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Thống kê – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Trường Đh Sư phạm – Đh Đà Nẵng – Giáo dục Tiểu học – D01

Trường Đh Sư phạm – Đh Đà Nẵng – Tâm lý học – B00 ; C00 ; D01

Trường Đh Sư phạm – Đh Đà Nẵng – Công tác xã hội – C00 ; D01

Đh Duy Tân – Việt Nam học – C00 ; C15 ; D01 ; D15

Đh Duy Tân – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15 ; D72

Đh Duy Tân – Văn học – C00 ; C15 ; D01 ; D15

Đh Duy Tân – Quan hệ quốc tế – C00 ; C15 ; D01 ; D15

Đh Duy Tân – Quản trị kinh doanh – A00 ; A16 ; C01 ; D01

Đh Duy Tân – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; C00 ; C15 ; D01

Đh Duy Tân – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A16 ; C01 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Duy Tân – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A16 ; C01 ; D01

Đh Duy Tân – Luật kinh tế – A00 ; C00 ; C15 ; D01

Đh Duy Tân – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A16 ; C01 ; D01

Đh Duy Tân – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A16 ; C01 ; D01

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh thuộc Đh Đà Nẵng – Quản trị và kinh doanh quốc tế – A16 ; D01 ; D90 ; D96

Đh Tài chính – Quản trị Kinh doanh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Tài chính – Quản trị Kinh doanh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài chính – Quản trị Kinh doanh – Kiểm toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Tài chính – Quản trị Kinh doanh – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Luật – Đh Huế – Luật – A00 ; C00 ; D01 ; D03

Đh Luật – Đh Huế – Luật kinh tế – A00 ; C00 ; D01 ; D03

Khoa Du lịch – Đh Huế – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D10

Khoa Du lịch – Đh Huế – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D10

Khoa Du lịch – Đh Huế – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Sư phạm Tiếng Anh – D01 ; D14 ; D15

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Sư phạm Tiếng Pháp – D01 ; D03 ; D15 ; D44

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Sư phạm Tiếng Trung Quốc – D01 ; D04 ; D15 ; D45

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Việt Nam học – D01 ; D14 ; D15

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Ngôn ngữ Nga – D01 ; D02 ; D15 ; D42

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Ngôn ngữ Pháp – D01 ; D03 ; D15 ; D44

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04 ; D15 ; D45

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Ngôn ngữ Nhật – D01 ; D06 ; D15 ; D43

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Ngôn ngữ Hàn Quốc – D01 ; D14 ; D15

Đh Ngoại ngữ – Đh Huế – Quốc tế học – D01 ; D14 ; D15

Đh Kinh tế – Đh Huế – Kinh tế – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Quản trị kinh doanh(Liên thông) – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Marketing – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Kinh doanh thương mại – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Kế toán(Liên thông) – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Kiểm toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Kinh doanh nông nghiệp – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Kinh tế nông nghiệp – Tài chính – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Đh Huế – Quản trị kinh doanh (Liên kết) – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Huế – Phát triển nông thôn – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Dân lập Hải Phòng – Việt Nam học – A00C00D01D02D03D04D06D14

Đh Dân lập Hải Phòng – Ngôn ngữ Anh – A01D01D14D15

Đh Dân lập Hải Phòng – Quản trị kinh doanh – A00A01D01D02D03D04D06

Đh Dân lập Hải Phòng – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00A01B00D01

Phân hiệu Đh Huế tại Quảng Trị – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Phân hiệu Đh Huế tại Quảng Trị – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Phân hiệu Đh Huế tại Quảng Trị – Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm – Đh Huế – Giáo dục Tiểu học – C00 ; D01

Đh Sư phạm – Đh Huế – Tâm lý học giáo dục – C00 ; D01

Đh Khoa học – Đh Huế – Hán Nôm – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học – Đh Huế – Ngôn ngữ học – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học – Đh Huế – Văn học – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học – Đh Huế – Xã hội học – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học – Đh Huế – Báo chí – C00 ; D01 ; D15

Đh Khoa học – Đh Huế – Công tác xã hội – C00 ; D01 ; D14

Đh Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Điện lực – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ thông tin – A01 ; D01 ; D07 ; D08

Đh Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C03 ; D01

Đh Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C03 ; D01

Đh Đông Á – Kế toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương – Quản trị văn phòng – A00 ; A01 ; C03 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Nhật – A01 ; C00 ; D01 ; D06

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Đông phương học – A01 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Tâm lý học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Truyền thông đa phương tiện – A01 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Marketing – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Đồng Nai – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật cơ – điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật y sinh* – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ may – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế xây dựng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Quản lý xây dựng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Công nghệ thực phẩm* – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Công nghệ sợi, dệt – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Công nghệ may – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Đồng Tháp – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Tài chính – Kế toán – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Kế toán – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Kế toán – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Duy Tân – Kế toán – A00 ; A16 ; C01 ; D01

Đh Tài chính – Kế toán – Kiểm toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Kế toán – Luật kinh tế – A00 ; C00 ; C15 ; D01

Đh Kiểm sát Hà Nội – Luật – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Hải Dương – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Hải Dương – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Hải Dương – Chính trị học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Hải Dương – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Hải Dương – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Hải Dương – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Hải Dương – Quản trị văn phòng – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Hải Dương – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Kinh tế Công nghiệp Long An – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D12 ; D15 ; D66

Đh Lạc Hồng – Việt Nam học – C00 ; C03 ; C04 ; D01

Đh Lạc Hồng – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D09 ; D10

Đh Lạc Hồng – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D09 ; D10 ; D15

Đh Lạc Hồng – Đông phương học – C00 ; C03 ; C04 ; D01

Đh Lạc Hồng – Kinh tế – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Lạc Hồng – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Lạc Hồng – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Lạc Hồng – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Lạc Hồng – Công nghệ sinh học – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Lạc Hồng – Khoa học môi trường – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Lạc Hồng – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Lạc Hồng – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; V00

Đh Lạc Hồng – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Lạc Hồng – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Lạc Hồng – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Lạc Hồng – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Lạc Hồng – Công nghệ kỹ thuật hóa học – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Lạc Hồng – Công nghệ thực phẩm* – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Lạc Hồng – Dược học – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở II TP. HCM) – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở II TP. HCM) – Bảo hiểm – A00 ; A01 ; D01

Đh Hà Nội – Kế toán – D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở II TP. HCM) – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở II TP. HCM) – Công tác xã hội – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở II TP. HCM) – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) – Bảo hiểm – A00 ; A01 ; D01

Đh Hà Tĩnh – Kế toán – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) – Công tác xã hội – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Trụ sở chính) – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Trụ sở chính) – Bảo hiểm – A00 ; A01 ; D01

Đh Hải Dương – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Trụ sở chính) – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Trụ sở chính) – Công tác xã hội – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Trụ sở chính) – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Trụ sở chính) – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Trụ sở chính) – Tâm lý học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Công nghệ miền Đông – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D10 ; D14 ; D15

Đh Công nghệ miền Đông – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Công nghệ miền Đông – Quan hệ công chúng. – D01 ; D10 ; D14 ; D15

Đh Công nghệ miền Đông – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D15

Đh Công nghệ miền Đông – Quản lý công nghiệp – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghệ miền Đông – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghệ miền Đông – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Tài chính – Marketing – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Marketing – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Bất động sản – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Hải Phòng – Kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hòa Bình – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Khí tượng học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Thủy văn – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Khí tượng thủy văn biển – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Khoa học đất – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Công nghệ kỹ thuật môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Kỹ thuật địa chất – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Kỹ thuật trắc địa – bản đồ – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Quản lý tài nguyên nước* – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Quản lý biển* – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hoa Lư – Giáo dục Tiểu học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Hoa Lư – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hoa Lư – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh nam Cần Thơ – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh nam Cần Thơ – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh nam Cần Thơ – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Hoa Sen – Kế toán – A00A01D01D03D09

Đh nam Cần Thơ – Quan hệ công chúng. – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh nam Cần Thơ – Luật kinh tế – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh nam Cần Thơ – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C05 ; D01

Đh nam Cần Thơ – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; C05 ; D01

Đh nam Cần Thơ – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; C05 ; D01

Đh nam Cần Thơ – Luật – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Học viện Khoa học Quân sự (dân sự) – Ngôn ngữ Anh – D01

Học viện Khoa học Quân sự (dân sự) – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D04 ; D14

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Đông phương học – D01 ; D06 ; D14 ; D15

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Quan hệ quốc tế – A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Quản trị kinh doanh – A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Quản trị khách sạn – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Kinh doanh quốc tế – A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Tài chính – Ngân hàng – A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đh Hồng Đức – Kế toán – A00 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Luật kinh tế – A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Đồng Nai – Giáo dục Tiểu học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Đồng Nai – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; D01 ; D14

Đh Đồng Nai – Sư phạm Tiếng Anh – A01 ; D01

Đh Đồng Nai – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01

Đh Đồng Nai – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Hùng Vương – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Đồng Nai – Giáo dục Tiểu học. – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Đồng Nai – Sư phạm Tiếng Anh. – A01 ; D01

Đh Nội vụ Hà Nội – Quản lý văn hóa – C00 ; C20 ; D01 ; D15

Đh Nội vụ Hà Nội – Quản lý nhà nước – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nội vụ Hà Nội – Quản lý nhà nước – Phân hiệu Quảng Nam – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nội vụ Hà Nội – Khoa học thư viện – A00 ; C00 ; D01 ; D14

Đh Nội vụ Hà Nội – Lưu trữ học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Nội vụ Hà Nội – Lưu trữ học – Phân hiệu Quảng Nam – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Nội vụ Hà Nội – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nội vụ Hà Nội – Quản trị nhân lực – Phân hiệu Quảng Nam – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nội vụ Hà Nội – Quản trị văn phòng – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Nội vụ Hà Nội – Quản trị văn phòng – Phân hiệu Quảng Nam – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Nội vụ Hà Nội – Luật – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nội vụ Hà Nội – Luật – Phân hiệu Quảng Nam – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nội vụ Hà Nội – Hệ thống thông tin – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Nội vụ Hà Nội – Hệ thống thông tin – Phân hiệu Quảng Nam – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Phan Châu Trinh – Việt Nam học – A01 ; B00 ; C00 ; D01

Đh Phan Châu Trinh – Ngôn ngữ Anh – A01 ; B00 ; C00 ; D01

Đh Phan Châu Trinh – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D04 ; D07

Đh Phan Châu Trinh – Văn học – A01 ; B00 ; C00 ; D01

Đh Phan Châu Trinh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Phan Châu Trinh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Phan Châu Trinh – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kiên Giang – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Phạm Văn Đồng – Sư phạm Tin học – A00 ; A01 ; D01 ; D72

Đh Phạm Văn Đồng – Sư phạm Tiếng Anh – D01 ; D72 ; D96

Đh Phạm Văn Đồng – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D72 ; D96

Đh Phạm Văn Đồng – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D72

Đh Phạm Văn Đồng – Kinh tế phát triển* – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Phan Thiết – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15 ; D66

Đh Phan Thiết – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Phan Thiết – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Phan Thiết – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Phan Thiết – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Phan Thiết – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Phan Thiết – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Việt Nam học – B00 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Lịch sử – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Văn học – C00 ; D01 ; D11 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh Bắc – Kế toán – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Việt Nam học – B00 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Lịch sử – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Văn học – C00 ; D01 ; D11 ; D15

Đh Dân lập Phú Xuân – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Kế toán – A00 ; A01 ; A08 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Dân lập Phú Xuân – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Phú Yên – Giáo dục Tiểu học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Phú Yên – Sư phạm Toán học – A00 ; A01 ; D01

Đh Phú Yên – Sư phạm Tin học – A00 ; A01 ; D01

Đh Phú Yên – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; D01 ; D14

Đh Phú Yên – Sư phạm Tiếng Anh – A01 ; D01 ; D14

Đh Quảng Bình – Giáo dục Tiểu học – A00 ; C00 ; C14 ; D01

Đh Quảng Bình – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D09 ; D14 ; D15

Đh Quảng Bình – Địa lý học – C00 ; C20 ; D01 ; D10

Đh Quảng Bình – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế – Đh Huế – Kế toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Quảng Bình – Luật – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Quảng Bình – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Quảng Bình – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D09 ; D10

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A08 ; D01

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A04 ; A09 ; D01

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Luật kinh tế – A08 ; C00 ; C14 ; D01

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D08

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A03 ; A10 ; D01

Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; A10 ; D01

Đh Quy Nhơn – Quản lý giáo dục – A00 ; C00 ; D01

Đh Quy Nhơn – Giáo dục Chính trị – C00 ; C19 ; D01

Đh Quy Nhơn – Sư phạm Tin học – A00 ; A01 ; D01

Đh Quy Nhơn – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Đh Quy Nhơn – Việt Nam học – C00 ; C19 ; D01 ; D15

Đh Quy Nhơn – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01

Đh Quy Nhơn – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Quy Nhơn – Quản lý nhà nước – A00 ; C00 ; C19 ; D01

Đh Quy Nhơn – Tâm lý học giáo dục – A00 ; C00 ; D01

Đh Quy Nhơn – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Quy Nhơn – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương – Kế toán – A00 ; A01 ; C03 ; D01

Đh Quy Nhơn – Địa lý tự nhiên – B00 ; C04 ; D01 ; D10

Đh Quy Nhơn – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Quy Nhơn – Công tác xã hội – C00 ; D01 ; D14

Đh Quy Nhơn – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; B00 ; C04 ; D01

Đh Quy Nhơn – Quản lý đất đai – A00 ; B00 ; C04 ; D01

Đh Quy Nhơn – Luật – C00 ; C14 ; C19 ; D01

Đh Quang Trung – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D11 ; D78 ; D96

Đh Quang Trung – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D08

Đh Quang Trung – Quản trị kinh doanh – A16 ; D01 ; D90 ; D96

Đh Quang Trung – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D08

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kế toán (405) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quang Trung – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quang Trung – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D08

Đh Quảng Nam – Giáo dục Tiểu học – A00 ; C00 ; D01

Đh Quảng Nam – Việt Nam học – A09 ; C00 ; C20 ; D01

Đh Quảng Nam – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D11 ; D12

Đh Quảng Nam – Văn học – C00 ; C19 ; C20 ; D01

Đh Công nghệ Sài Gòn – Thiết kế công nghiệp – A01D01D02D03D04D05D06D26D27D28D29D30D78D79D80D81D8 2D83NK1NK2NK3NK4NK5NK6

Đh Công nghệ Sài Gòn – Quản trị kinh doanh – A00A01D01D02D03D04D05D06D26D27D28D29D30D78D79D80D8 1D82D83

Đh Công nghệ Sài Gòn – Công nghệ thông tin – A00A01D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D2 8D29D30

Đh Công nghệ Sài Gòn – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00A01D01D02D03D04D05D06D26D27D28D29D30D90D91D92D9 3D94D95

Đh Công nghệ Sài Gòn – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00A01D01D02D03D04D05D06D26D27D28D29D30D90D91D92D9 3D94D95

Đh Công nghệ Sài Gòn – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00A01D01D02D03D04D05D06D26D27D28D29D30D90D91D92D9 3D94D95

Đh Công nghệ Sài Gòn – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00A01D01D02D03D04D05D06D26D27D28D29D30D90D91D92D9 3D94D95

Đh Thành Tây – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Thành Tây – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Thành Tây – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kế toán chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Thành Tây – Quản trị văn phòng – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Thành Tây – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Thành Tây – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Thành Tây – Khoa học môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Thành Tây – Khoa học máy tính – A00 ; A01 ; D01

Đh Thành Tây – Điều dưỡng – A00 ; B00 ; D01

Đh Thành Tây – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Thái Bình – Kinh tế – A00 ; B00 ; C14 ; D01

Đh Thái Bình – Quản trị kinh doanh – A00 ; B00 ; C14 ; D01

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kế toán chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Thái Bình – Luật – A00 ; C03 ; C14 ; D01

Đh Thái Bình – Công nghệ thông tin – A00 ; B00 ; C14 ; D01

Đh Thái Bình – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; B00 ; C14 ; D01

Đh Thái Bình – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; B00 ; C14 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Thiết kế đồ họa – C04 ; D01 ; D10 ; D15

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Truyền thông đa phương tiện – A01 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Công nghệ truyền thông – C04 ; D01 ; D10 ; D15

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Thương mại điện tử* – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Quản trị văn phòng – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Khoa học máy tính – A00 ; A01 ; C02 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Truyền thông và mạng máy tính – A00 ; A01 ; C02 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A01 ; C02 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Hệ thống thông tin – A00 ; A01 ; C02 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C02 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – An toàn thông tin* – A00 ; A01 ; C02 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; C01 ; C04 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Công nghệ kỹ thuật máy tính – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật y sinh* – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Tây Đô – Việt Nam học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Tây Đô – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15 ; D66

Đh Tây Đô – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Tây Đô – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Tây Đô – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Tây Đô – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tây Đô – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên – Kinh tế – A01 ; B03 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên – Marketing – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên – Luật kinh tế – A00 ; C00 ; D01 ; D14

Khoa Ngoại ngữ – Đh Thái Nguyên – Sư phạm Tiếng Anh – A01 ; D01 ; D15 ; D66

Khoa Ngoại ngữ – Đh Thái Nguyên – Sư phạm Tiếng Nga – A01 ; D01 ; D02 ; D66

Khoa Ngoại ngữ – Đh Thái Nguyên – Sư phạm Tiếng Trung Quốc – A01 ; D01 ; D04 ; D66

Khoa Ngoại ngữ – Đh Thái Nguyên – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D15 ; D66

Khoa Ngoại ngữ – Đh Thái Nguyên – Ngôn ngữ Pháp – A01 ; D01 ; D03 ; D66

Khoa Ngoại ngữ – Đh Thái Nguyên – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D04 ; D66

Đh Hoa Sen – Thiết kế đồ họa – D01D09D14D15

Đh Hoa Sen – Thiết kế thời trang – D01D09D14D15

Đh Hoa Sen – Thiết kế nội thất – D01D09D14D15

Đh Hoa Sen – Ngôn ngữ Anh – D01D09D14D15

Đh Hoa Sen – Tâm lý học – A01D01D08D09

Đh Hoa Sen – Nhóm ngành Quản trị – Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng) – A00A01D01D03D09

Đh Hoa Sen – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00A01D01D03D09

Đh Hoa Sen – Quản trị khách sạn – A00A01D01D03D09

Đh Hoa Sen – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – A00A01D01D03D09

Đh Hoa Sen – Marketing – A00A01D01D03D09

Đh Hoa Sen – Kinh doanh quốc tế – A00A01D01D03D09

Đh Hoa Sen – Tài chính – Ngân hàng – A00A01D01D03D09

Đh Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp – Kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hoa Sen – Quản trị công nghệ truyền thông* – A00A01D01D03D09

Đh Hoa Sen – Toán ứng dụng – A00A01D01D03D07

Đh Hoa Sen – Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) – A00A01D01D03D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật Cơ khí – Chương trình tiên tiến – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật Điện – Chương trình tiên tiến – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật cơ – điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật vật liệu – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật máy tính – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Công nghệ chế tạo máy – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Kinh tế công nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Quản lý công nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Ngôn ngữ Anh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên – Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Thăng Long – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Thăng Long – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D03 ; D04

Đh Thăng Long – Ngôn ngữ Nhật – D01 ; D06

Đh Thăng Long – Ngôn ngữ Hàn Quốc – D01

Đh Thăng Long – Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý – A00 ; A01 ; D01 ; D03

Đh Thăng Long – Nhóm ngành Khoa học XH & Nhân văn – C00 ; D01 ; D03 ; D04

Đh Tài nguyên và Môi tp. Hồ Chí Minh – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi tp. Hồ Chí Minh – Khí tượng học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi tp. Hồ Chí Minh – Thủy văn – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi tp. Hồ Chí Minh – Hệ thống thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài nguyên và Môi tp. Hồ Chí Minh – Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Công nghệ sinh học – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Khoa học môi trường – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Công nghệ kỹ thuật môi trường – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Bảo vệ thực vật – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Công nghệ thực phẩm* – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Khuyến nông – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Chăn nuôi – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Khoa học cây trồng – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Phát triển nông thôn – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Lâm nghiệp – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Quản lý tài nguyên rừng – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Nuôi trồng thủy sản – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Thú y – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Quản lý đất đai – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Khoa học và quản lý môi (CTTT) – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Nông lâm – Đh Thái Nguyên – Công nghệ thực phẩm (CTTT) – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Phân hiệu Đh Thái Nguyên tại Lào Cai – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – C00 ; C03 ; C04 ; D01

Phân hiệu Đh Thái Nguyên tại Lào Cai – Chăn nuôi – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Phân hiệu Đh Thái Nguyên tại Lào Cai – Khoa học cây trồng – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Phân hiệu Đh Thái Nguyên tại Lào Cai – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Sư phạm – Đh Thái Nguyên – Giáo dục Tiểu học – D01

Đh Sư phạm – Đh Thái Nguyên – Sư phạm Ngữ Văn – D01

Đh Sư phạm – Đh Thái Nguyên – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Đh Tôn Đức Thắng – Việt Nam học – A01 ; C00 ; C01 ; D01

Đh Tôn Đức Thắng – Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – A01 ; C00 ; C01 ; D01

Đh Tôn Đức Thắng – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D11

Đh Tôn Đức Thắng – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04 ; D11 ; D55

Đh Tôn Đức Thắng – Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung – Anh) – D01 ; D04 ; D11 ; D55

Đh Tôn Đức Thắng – Quản lý thể dục thể thao* – A01 ; D01 ; T00 ; T01

Đh Tôn Đức Thắng – Xã hội học – A01 ; C00 ; C01 ; D01

Đh Tôn Đức Thắng – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Tôn Đức Thắng – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Tôn Đức Thắng – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế Nghệ An – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tôn Đức Thắng – Quan hệ lao động – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Tôn Đức Thắng – Luật – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Tôn Đức Thắng – Công tác xã hội – A01 ; C00 ; C01 ; D01

Đh Lương Thế Vinh – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D07 ; D14

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Lịch sử – C00 ; C03 ; C04 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Văn học – C00 ; C03 ; C04 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Báo chí – C00 ; C03 ; C04 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – C00 ; C03 ; C04 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Khoa học quản lý – A01 ; C00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Luật – A01 ; C00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Vật lý học – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Hóa học – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Địa lý tự nhiên – B00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Khoa học môi trường – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Toán học – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Toán ứng dụng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Công nghệ kỹ thuật hóa học – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Hóa dược – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Công tác xã hội – C00 ; C01 ; C03 ; D01

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Việt bắc – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Kinh tế Quốc dân – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Việt bắc – Truyền thông và mạng máy tính – A00 ; A01 ; D01

Đh Việt bắc – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Việt bắc – Kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; D01

Đh Việt bắc – Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Việt Nam học – A16 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D15 ; D72 ; D96

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Quản lý văn hóa – A16 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Quản lý nhà nước – A16 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Thông tin học – A16 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A16 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Quản trị khách sạn – A16 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Công tác xã hội – A16 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá – Luật – A16 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Văn Hiến – Việt Nam học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Văn Hiến – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D10 ; D15

Đh Văn Hiến – Ngôn ngữ Pháp – A01 ; D01 ; D10 ; D15

Đh Văn Hiến – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D10 ; D15

Đh Văn Hiến – Ngôn ngữ Nhật – A01 ; D01 ; D10 ; D15

Đh Văn Hiến – Đông phương học – A01 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Văn Hiến – Văn học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Văn Hiến – Văn hóa học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Văn Hiến – Xã hội học – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Văn Hiến – Tâm lý học – A00 ; B00 ; C00 ; D01

Đh Văn Hiến – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Văn Hiến – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Văn Hiến – Quản trị khách sạn – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Văn Hiến – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Văn Hiến – Kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Văn Lang – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D08 ; D10

Đh Văn Lang – Văn học – C00 ; D01 ; D14 ; D66

Đh Văn Lang – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Văn Lang – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; D01 ; D03

Đh Văn Lang – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; D01 ; D03

Đh Văn Lang – Kinh doanh thương mại – A00 ; A01 ; D01 ; D10

Đh Văn Lang – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Gồm các ngành: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh QT, Kinh doanh thương mại, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán.(Chỉ tiêu chung,điểm trúng tuyển chung) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Văn Lang – Quan hệ công chúng. – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Văn Lang – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Văn Lang – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A01 ; D01 ; D10

Đh Trưng vương – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Trưng vương – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Lạc Hồng – Kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Trưng vương – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Trà Vinh – Ngôn ngữ Khme – C00 ; D01 ; D14

Đh Trà Vinh – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D09

Đh Trà Vinh – Kinh tế – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Trà Vinh – Chính trị học – C00 ; D01

Đh Trà Vinh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Trà Vinh – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – C00 ; C04 ; D01 ; D15

Đh Trà Vinh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 5 – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Trà Vinh – Quản trị văn phòng – C00 ; C04 ; D01 ; D14

Đh Trà Vinh – Luật – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Trà Vinh – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghệ Vạn Xuân – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D78 ; D90

Đh Công nghệ Vạn Xuân – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Công nghệ Vạn Xuân – Quản trị khách sạn – A00 ; A04 ; D01 ; D96

Đh Công nghệ Vạn Xuân – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Kế toán – A00 ; A16 ; C15 ; D01

Đh Yersin Đà Lạt – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Yersin Đà Lạt – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Yersin Đà Lạt – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Yersin Đà Lạt – Công nghệ sinh học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Yersin Đà Lạt – Khoa học môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Yersin Đà Lạt – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Yersin Đà Lạt – Điều dưỡng – A01 ; B00 ; D01 ; D08

Đh Quốc tế miền Đông – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế miền Đông – Truyền thông và mạng máy tính – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế miền Đông – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế miền Đông – Kỹ thuật cơ – điện tử – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế miền Đông – Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế miền Đông – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế miền Đông – Điều dưỡng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hòa Bình – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hòa Bình – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở II TP. HCM) – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Hòa Bình – Quan hệ công chúng. – C00 ; C20 ; D01 ; D15

Đh Hòa Bình – Luật kinh tế – A01 ; C00 ; C10 ; D01

Đh Hòa Bình – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hòa Bình – Công tác xã hội – A00 ; B00 ; C00 ; D01

Đh Tài chính – Ngân hàng Hà Nội – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Lao động – Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Tài chính – Ngân hàng Hà Nội – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Tài chính – Ngân hàng Hà Nội – Kinh doanh thương mại – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Tài chính – Ngân hàng Hà Nội – Kiểm toán – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Tài chính – Ngân hàng Hà Nội – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Fpt – Thiết kế đồ họa – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Fpt – Ngôn ngữ Anh – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Fpt – Ngôn ngữ Nhật – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Fpt – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Fpt – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Fpt – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Fpt – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Fpt – Khoa học máy tính – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Fpt – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Fpt – An toàn thông tin* – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Fpt – Kiến trúc – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Lao động – Xã hội (Trụ sở chính) – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Kế toán – A01D01D07D96

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Kế toán (CT chất lượng cao) – A00A01D01D07

Đh nam Cần Thơ – Kế toán – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – Kế toán – A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Truyền thông và mạng máy tính – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Hệ thống thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Hệ thống thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật giao thông – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật Ô tô – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Công nghệ kỹ thuật môi trường – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Kinh tế xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Kinh tế xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải – Kinh tế vận tải – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế xây dựng – A00 ; A01 ; D01

Đh Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế xây dựng – A00 ; A01 ; D01

Đh Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh – Khai thác vận tải – A00 ; A01 ; D01

Đh Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh – Khai thác vận tải: Quản trị Logistic và Vận tải đa phương thức – A00 ; A01 ; D01

Đh Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế vận tải – A00 ; A01 ; D01

Đh Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế vận tải – A00 ; A01 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D11 ; D14 ; D15

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Xã hội học – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Quảng cáo – D01 ; D11 ; D14 ; D15

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Xuất bản – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Triết học, chuyên ngành Triết học Mác – Lênin – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Triết học, chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế chính trị – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Công tác xã hội – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và quản lý (chất lượng cao) – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Chính trị học, chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nước – C03 ; C04 ; C14 ; D01

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế – D01 ; D11 ; D14 ; D15

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (Chất lượng cao) – D01 ; D11 ; D14 ; D15

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp – D01 ; D11 ; D14 ; D15

Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (Chất lượng cao) – D01 ; D11 ; D14 ; D15

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Việt Nam học – A01 ; C00 ; D01 ; D78

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D90 ; D96

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Ngôn ngữ Pháp – A01 ; D01 ; D03 ; D96

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Trung Quốc học – A01 ; C00 ; D01 ; D04

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Nhật Bản học – A01 ; C00 ; D01 ; D06

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Hàn Quốc học – A01 ; C00 ; D01 ; D78

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Quan hệ quốc tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Truyền thông đa phương tiện – A01 ; C00 ; D01 ; D78

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Quốc tế Hồng Bàng – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Học viện Chính trị Công an Nhân dân – Chính trị CAND – C03 ; D01

Đh Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân (Phía Bắc) – Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND – A01 ; D01

Học viện Hành chính Quốc gia – Quản lý nhà nước – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân (Phía Nam) – Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND – A01 ; D01

Học viện Chính sách và Phát triển – Kinh tế – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Học viện Chính sách và Phát triển – Kinh tế quốc tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Chính sách và Phát triển – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Học viện Chính sách và Phát triển – Quản lý nhà nước – A00 ; A01 ; C02 ; D01

Học viện Chính sách và Phát triển – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Hành chính Quốc gia – Cơ sở phía Nam – Quản lý nhà nước – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Hồng Đức – Giáo dục Tiểu học – A00 ; C00 ; D01 ; M00

Đh Hồng Đức – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; C03 ; C04 ; D01

Đh Hồng Đức – Sư phạm Lịch sử – C00 ; C10 ; C12 ; D01

Đh Hồng Đức – Sư phạm Tiếng Anh – A01 ; D01 ; D90 ; D96

Đh Hồng Đức – Việt Nam học – C00 ; C14 ; C19 ; D01

Đh Hồng Đức – Kinh tế – A00 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Hồng Đức – Xã hội học – C00 ; C14 ; C19 ; D01

Đh Hồng Đức – Tâm lý học – A00 ; C00 ; C14 ; D01

Đh Hồng Đức – Quản trị kinh doanh – A00 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Hồng Đức – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Nguyễn Tất Thành – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hồng Đức – Luật – A00 ; C00 ; C14 ; D01

Đh Hồng Đức – Kinh doanh nông nghiệp – A00 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Nguyễn Trãi – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hàng hải Việt Nam – Tiếng Anh thương mại – A01 ; D01 ; D10 ; D14

Đh Hàng hải Việt Nam – Ngôn ngữ Anh, – A01 ; D01 ; D10 ; D14

Đh Hàng hải Việt Nam – Quản trị kinh doanh, – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Quản trị tài chính kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Quản trị tài chính ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kinh doanh quốc tế và logistics – A01 ; D01 ; D07 ; D15

Đh Hàng hải Việt Nam – Kinh tế ngoại thương – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kinh tế ngoại thương (CLC) – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Công nghệ thông tin, – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Công nghệ phần mềm – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Công nghệ thông tin (CLC) – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Máy và tự động hóa xếp dỡ – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật cơ khí, – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật ôtô – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật nhiệt lạnh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Máy và tự động công nghiệp – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Máy tàu thủy – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Đóng tàu và công trình ngoài khơi – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Điện tử viễn thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Điện tự động tàu thủy – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Điện tự động công nghiệp – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Tự động hóa hệ thống điện – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Điện tự động công nghiệp (CLC) – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật môi trường, – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật hóa dầu – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Xây dựng dân dụng và công nghiệp – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Xây dựng công trình thủy – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật an toàn hàng hải – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kỹ thuật cầu đường – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kinh tế Hàng hải – A01 ; D01 ; D07 ; D15

Đh Hàng hải Việt Nam – Kinh tế vận tải biển – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Logistics và chuỗi cung ứng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kinh tế vận tải thủy – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Kinh tế vận tải biển (CLC) – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Điều khiển tàu biển – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Khai thác máy tàu biển – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Luật hàng hải – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hàng hải Việt Nam – Quản lý kinh doanh và Marketing – A01 ; D01 ; D07 ; D15

Học viện Hàng không Việt Nam – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Học viện Hàng không Việt Nam – Quản lý hoạt động bay – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Hà Tĩnh – Giáo dục Tiểu học – C00 ; C01 ; C03 ; D01

Đh Hà Tĩnh – Giáo dục Chính trị – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Hà Tĩnh – Sư phạm Toán học – A00 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Hà Tĩnh – Sư phạm Tiếng Anh – A01 ; D01 ; D09 ; D14

Đh Hà Tĩnh – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Hà Tĩnh – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04 ; D14 ; D15

Đh Hà Tĩnh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Hà Tĩnh – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; C00 ; C03 ; D01

Đh Hà Tĩnh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nha Trang – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Hà Tĩnh – Luật – A00 ; C00 ; C03 ; D01

Đh Hạ Long – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D10 ; D78

Đh Hạ Long – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D04 ; D10

Đh Hạ Long – Ngôn ngữ Nhật – A01 ; D01 ; D06 ; D10

Đh Hạ Long – Quản lý văn hóa – C00 ; D01 ; D14 ; D78

Đh Hạ Long – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Hạ Long – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Hạ Long – Khoa học máy tính – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Hạ Long – Nuôi trồng thủy sản – A00 ; B00 ; D01 ; D90

Đh Hạ Long – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Thủ đô Hà Nội – Giáo dục Tiểu học – D01 ; D72 ; D96

Đh Thủ đô Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15 ; D78

Đh Thủ đô Hà Nội – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D14 ; D15 ; D78

Đh Thủ đô Hà Nội – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Thủ đô Hà Nội – Công tác xã hội – C00 ; D01 ; D66 ; D78

Đh Thủ đô Hà Nội – Quản trị kinh doanh – A00 ; D01 ; D78 ; D90

Học viện Phụ nữ Việt Nam – Giới và Phát triển* – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Học viện Phụ nữ Việt Nam – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Học viện Phụ nữ Việt Nam – Luật – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Học viện Phụ nữ Việt Nam – Công tác xã hội – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Học viện Phụ nữ Việt Nam – Truyền thông đa phương tiện – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Học viện Phụ nữ Việt Nam – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Học viện Ngoại giao – Ngôn ngữ Anh – D01

Học viện Ngoại giao – Kinh tế quốc tế – A00 ; A01 ; D01

Học viện Ngoại giao – Quan hệ quốc tế – A01 ; D01 ; D03

Học viện Ngoại giao – Truyền thông quốc tế – A01 ; D01 ; D03

Học viện Ngoại giao – Luật quốc tế – A01 ; D01

Học viện Tài chính – Ngôn ngữ Anh – D01

Học viện Tài chính – Kinh tế – A01 ; D01

Học viện Tài chính – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Học viện Tài chính – Tài chính ngân hàng – D01

Đh Nông lâm Bắc Giang  – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Học viện Tài chính – Hệ thống thông tin quản lý – D01

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam – Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam – Công tác xã hội – C00 ; C04 ; D01 ; D15

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam – Công tác thanh thiếu niên – A00 ; C00 ; C14 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ may – A00 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Thiết kế thời trang – A00 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ thông tin – A00 ; C01 ; D01

Đh Phan Châu Trinh – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Marketing – A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Quản trị khách sạn – A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Kinh doanh quốc tế – A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Thương mại điện tử – A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Luật kinh tế – A00 ; C00 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Luật quốc tế – A00 ; C00 ; D01

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15

Học viện Cán bộ thành phố HCM – Công tác xã hội – C00 ; C14 ; D01

Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D07

Đh Phan Thiết – Kế toán – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Học viện Quản lý Giáo dục – Kinh tế giáo dục* – A00 ; A01 ; D01

Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi – Quản trị kinh doanh – A01 ; C01 ; D01

Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Quảng Bình – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi – Công nghệ thông tin – A00 ; C01 ; D01

Đh Quang Trung – Kế toán – A16 ; C15 ; D01 ; D96

Đh Kinh tế Quốc dân – Kinh tế quốc tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Marketing – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Kinh doanh thương mại – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Khoa học máy tính – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Luật – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Bất động sản – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Bảo hiểm – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Thống kê kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Toán ứng dụng trong kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân – Kinh tế phát triển* – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Quốc dân – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Quốc dân – Kinh tế tài nguyên – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kinh tế Quốc dân – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01

Đh Kinh tế Quốc dân – Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2) – A01 ; D01 ; D07

Đh Quốc tế Bắc Hà – Kế toán – A10 ; B03 ; D01 ; D03

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D96

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Luật – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngành Kinh tế – Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngành Kinh tế – Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngành Kinh tế – Chuyên ngành Kinh tế chính trị – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngành Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị bệnh viện – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngành Hệ thống thông tin quản lý – Chuyên ngành Toán tài chính – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngành Hệ thống thông tin quản lý – Chuyên ngành Thống kê kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngành Hệ thống thông tin quản lý – Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế tp. Hồ Chí Minh – Ngành Hệ thống thông tin quản lý – Chuyên ngành Thương mại điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Thương mại điện tử* – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Quy Nhơn – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Marketing – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Quan hệ công chúng. – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Luật quốc tế – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Quan hệ quốc tế – A00 ; C01 ; D01 ; D15

Đh Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Nhật – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sài Gòn – Kế toán – C01 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Kỹ thuật xây dựng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kiến trúc Đà Nẵng – Quản lý xây dựng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Sĩ quan Chính trị (hệ quân sự) – Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – A00 ; C00 ; D01

Sĩ quan Chính trị (hệ dân sự) – Giáo dục Quốc phòng – An ninh – A00 ; C00 ; D01

Đh Công Đoàn – Quan hệ lao động – A00 ; A01 ; D01

Đh Công Đoàn – Xã hội học – A01 ; C00 ; D01

Đh Công Đoàn – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Công Đoàn – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Công Đoàn – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01

Đh Công Đoàn – Luật – A01 ; C00 ; D01

Đh Công Đoàn – Công tác xã hội – A01 ; C00 ; D01

Đh Công Đoàn – Bảo hộ lao động – A00 ; A01 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao) – A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao) – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Lâm nghiệp (Tiếng Anh) – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Quản lý tài nguyên thiên nhiên *(T.Việt) – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Khoa học môi trường – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Quản lý tài nguyên và Môi trường – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Quản lý tài nguyên rừng – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Bảo vệ thực vật – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Quản lý đất đai – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Khoa học cây trồng – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Khuyến nông – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Kinh tế – A00 ; A16 ; C15 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A16 ; C15 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Quản trị kinh doanh – A00 ; A16 ; C15 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Hệ thống thông tin – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Công tác xã hội – A00 ; C00 ; C15 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành – A00 ; C00 ; C15 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Lâm sinh – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Lâm nghiệp – A00 ; A16 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Công thôn – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Thiết kế công nghiệp – A00 ; A17 ; C15 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Thiết kế nội thất – A00 ; A17 ; C15 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Kiến trúc cảnh quan – A00 ; A17 ; C15 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Lâm nghiệp đô thị – A00 ; A17 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Công nghệ vật liệu – A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) – Công nghệ chế biến lâm sản – A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 2 – Thiết kế nội thất – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 3 – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 4 – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D03

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 6 – Công nghệ sinh học – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 7 – Khoa học môi trường – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 8 – Công nghệ chế biến lâm sản – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 9 – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 10 – Chăn nuôi – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 11 – Khoa học cây trồng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 12 – Bảo vệ thực vật – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 13 – Lâm sinh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 14 – Quản lý tài nguyên rừng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 15 – Thú y – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 16 – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 17 – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Luật Hà Nội – Luật thương mại quốc tế – A01A01CCD01D01CC

Đh Luật Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – A01A01CCD01D01CC

Đh Luật Hà Nội – Luật – A00A01A01CCC00D01D01CC

Đh Luật Hà Nội – Luật kinh tế – A00A01A01CCC00D01D01CC

Đh Luật tp. Hồ Chí Minh – Luật – A00A01C00D01D03D06

Đh Luật tp. Hồ Chí Minh – Luật Thương mại quốc tế – A01D01D03D06D66D69D70D84D87D88

Đh Luật tp. Hồ Chí Minh – Quản trị – Luật – A00A01D01D03D06D84D87D88

Đh Luật tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A00A01D01D03D06D84D87D88

Đh Luật tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – D01D14D66D84

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – A01D01D14D78

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) – A01D01D14D78

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D83

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Nhật – D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D83

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Đông Nam Á học – A01D01D02D03D04D05D06D15D41D42D43D44D45D78D79D80D8 1D82D83

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Xã hội học – A01D01D02D03D04D05D06D15D41D42D43D44D45D78D79D80D8 1D82D83

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) – A01D01D07D96

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Kinh doanh quốc tế – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Tài chính – Ngân hàng – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Tài chính – Ngân hàng (CT chất lượng cao) – A00A01D01D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Kiểm toán – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Quản trị nhân lực – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Hệ thống thông tin quản lý – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Luật – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Luật kinh tế – A00A01C00D01D03D05D06

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Luật kinh tế (CT chất lượng cao) – A00A01C00D01D03D05D06

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ sinh học – A00B00D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Khoa học máy tính – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Quản lý xây dựng – A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh – Công tác xã hội – A01D01D02D03D04D05D06D15D41D42D43D44D45D78D79D80D8 1D82D83

Đh Mỏ – Địa chất – Công nghệ kỹ thuật hóa học – A00 ; A01 ; D01

Đh Mỏ – Địa chất – Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Mỏ – Địa chất – Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng – A00 ; A01 ; D01

Đh Mỏ – Địa chất – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Mỏ – Địa chất – Quản trị kinh doanh; Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Mỏ – Địa chất – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Mỏ – Địa chất – Kỹ thuật dầu khí; Kế toán; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01

Đh Mỏ – Địa chất – Công nghệ kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến – A00 ; A01 ; D01

Đh Tài chính – Kế toán – Kế toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Luật – A00 ; D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Luật kinh tế – A00 ; D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Luật quốc tế – A00 ; D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04

Đh Xây dựng miền Tây – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Xây dựng miền Tây – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Xây dựng miền Tây – Kỹ thuật Cấp thoát nước – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Xây dựng miền Tây – Kỹ thuật môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Tài chính – Marketing – Kế toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh) – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Tài chính – Ngân hàng Hà Nội – Kế toán – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Nga – D01 ; D02

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Pháp – D01 ; D03

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Đức – D01 ; D05

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Tây Ban Nha – D01

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Bồ Đào Nha – D01

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Italia – D01

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Nhật – D01 ; D06

Đh Hà Nội – Ngôn ngữ Hàn Quốc – D01

Đh Hà Nội – Quốc tế học – D01

Đh Hà Nội – Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) – D01 ; D03

Đh Hà Nội – Quản trị kinh doanh – D01

Đh Hà Nội – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – D01

Đh Hà Nội – Tài chính – Ngân hàng – D01

Đh Tài chính – Quản trị Kinh doanh – Kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hà Nội – Công nghệ thông tin – A01 ; D01

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D07 ; D09

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đh CityU, Hoa Kỳ) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Kinh doanh quốc tế – A01 ; D01 ; D07 ; D09

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Tài nguyên và Môi Hà Nội – Kế toán – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đh Sunderland, Vương quốc Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Luật kinh tế – A00 ; C00 ; D01 ; D09

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên) – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Ngân hàng tp. Hồ Chí Minh – Nhóm ngành Kinh tế – Kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Ngân hàng tp. Hồ Chí Minh – Chương trình đào tạo chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Ngân hàng tp. Hồ Chí Minh – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Ngân hàng tp. Hồ Chí Minh – Luật kinh tế – D01 ; D96

Đh Ngân hàng tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D96

Đh Tân Trào – Kế toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Phân hiệu Đh nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14

Phân hiệu Đh nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Thương mại quốc tế (LK QT) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Quản trị kinh doanh (CL Cao) – A00 ; A01 ; D01

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Kinh doanh quốc tế (LK QT) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Tây Bắc – Kế toán – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Kinh doanh nông nghiệp – A00 ; A01 ; D01

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh – Phát triển nông thôn – A00 ; A01 ; D01

Học viện Khoa học Quân sự (quân sự) – Ngôn ngữ Anh – D01

Học viện Khoa học Quân sự (quân sự) – Ngôn ngữ Nga – D01 ; D02

Học viện Khoa học Quân sự (quân sự) – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04

Học viện Khoa học Quân sự (quân sự) – Quan hệ quốc tế – D01

Đh Ngoại thương – Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật – A00A01D01D02D03D04D06D07

Đh Ngoại thương – Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế – A00A01D01D06D07

Đh Ngoại thương – Nhóm ngành Kế toán; Tài chính-Ngân hàng – A00A01D01D07

Đh Ngoại thương – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Ngoại thương – Ngôn ngữ Trung – D01D04

Đh Ngoại thương – Ngôn ngữ Nhật – D01D06

Đh Ngoại thương – Nhóm ngành Kế toán; Kinh doanh quốc tế (học tại Quảng Ninh) – A00A01D01D07

Đh Ngoại thương – Cơ sở phía Nam – Nhóm ngành: Kinh tế – Quản trị kinh doanh – Kế toán – Tài chính Ngân hàng – A00A01D01D07

Đh Nguyễn Tất Thành – Việt Nam học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Nguyễn Tất Thành – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15

Đh Nguyễn Tất Thành – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D14 ; D15

Đh Nguyễn Tất Thành – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nguyễn Tất Thành – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Nguyễn Tất Thành – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Tây Đô – Kế toán – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Nguyễn Tất Thành – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Nguyễn Tất Thành – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành – Kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành – Kỹ thuật xây dựng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Trãi – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A07 ; D01

Đh Nguyễn Trãi – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Tây Nguyên – Kế toán – A00 ; D01

Đh Nguyễn Trãi – Quan hệ công chúng. – C00 ; C07 ; D01 ; D14

Đh Nguyễn Trãi – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; D01

Đh Thái Bình – Kế toán – A00 ; B00 ; C14 ; D01

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Sư phạm Tiếng Anh – D01 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Sư phạm Tiếng Nga – D01 ; D02 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Sư phạm Tiếng Pháp – D01 ; D03 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Sư phạm Tiếng Trung Quốc – D01 ; D04 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Sư phạm Tiếng Nhật – D01 ; D06 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Sư phạm tiếng Hàn Quốc – D01 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ Nga – D01 ; D02 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ Pháp – D01 ; D03 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ Đức – D01 ; D05 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ Nhật – D01 ; D06 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ Hàn Quốc – D01 ; D78 ; D90

Đh Ngoại ngữ – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ Ảrập – D01 ; D78 ; D90

Khoa luật – Đh Quốc gia Hà Nội – Luật – C00 ; D01 ; D02 ; D03

Khoa luật – Đh Quốc gia Hà Nội – Luật kinh doanh* – A00 ; D01 ; D02 ; D03

Khoa Quốc tế – Đh Quốc gia Hà Nội – Kinh doanh quốc tế – A00A01D01D02D03D04D05D06D72D73D74D75D76D77

Khoa Quốc tế – Đh Quốc gia Hà Nội – Kế toán, phân tích và kiểm toán* – A00A01D01D02D03D04D05D06D72D73D74D75D76D77

Khoa Quốc tế – Đh Quốc gia Hà Nội – Hệ thống thông tin quản lý – A00A01D01D02D03D04D05D06D72D73D74D75D76D77

Đh Giáo dục – Đh Quốc gia Hà Nội – Sư phạm Ngữ văn – C00C14D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D83

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội – Địa chất học – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội – Kỹ thuật địa chất – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Hán Nôm – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D83

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Việt Nam học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D83

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Quốc tế học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D83

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Đông phương học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D84

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Triết học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D85

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Tôn giáo học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D86

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Lịch sử – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D87

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Ngôn ngữ học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D88

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Văn học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D89

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Chính trị học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D90

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Xã hội học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D91

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Nhân học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D92

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Tâm lý học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D93

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Báo chí – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D94

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Thông tin học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D95

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Khoa học thư viện – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D96

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Lưu trữ học – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D97

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D98

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Quản trị khách sạn – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D99

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Khoa học quản lý – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D100

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Quản trị văn phòng – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D101

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Quan hệ công chúng. – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D102

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia Hà Nội – Công tác xã hội – A00C00D01D02D03D04D05D06D78D79D80D81D82D103

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản lý Công nghiệp; – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Khoa học máy tính – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Truyền thông và mạng máy tính – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Hệ thống thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử) – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – An toàn thông tin* – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – An toàn thông tin chương trình chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Kỹ thuật máy tính – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghệ Thông tin – Đh Quốc gia TP.HCM – Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kinh tế học – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kinh tế và Quản lý công – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kinh tế đối ngoại – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kinh tế đối ngoại chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh (407) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Marketing (410) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Marketing chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kinh doanh quốc tế (408) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kinh doanh quốc tế chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Thành Đô – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D02

Đh Thành Đông – Kế toán – A00 ; A04 ; C03 ; D01

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kiểm toán (409) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Kiểm toán chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Hệ thống thông tin quản lý (406) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Thương mại điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Thương mại điện tử chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Luật dân sự – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Luật dân sự chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Luật Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Luật kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Luật kinh doanh chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Luật thương mại quốc tế – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Kinh tế – Luật – Đh Quốc gia TP.HCM – Luật thương mại quốc tế chất lượng cao – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Rutgers) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Binghamton) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh (Nottingham) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh (West of England) (2+2) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh (West of England)(3+1) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh (AUT) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh (New South Wales) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh (Houston) – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Công nghệ sinh học (Nottingham) – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Công nghệ sinh học (West of England) – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Kỹ thuật hệ thống công nghiệp – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* – A00 ; A01 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Công nghệ sinh học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Quốc tế – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản lý nguồn lợi thủy sản – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Giáo dục học – B00 ; C00 ; C01 ; D01

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ Nga – D01 ; D02

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ Pháp – D01 ; D03

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ Đức – D01 ; D05

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ Tây Ban Nha – D01 ; D03 ; D05

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ Italia – D01 ; D03 ; D05

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Đông phương học – D01 ; D04 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Nhật Bản học – D01 ; D06 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Hàn Quốc học – D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Triết học – A01 ; C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Lịch sử – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Ngôn ngữ học – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Văn học – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Văn hóa học – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Quan hệ quốc tế – D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Xã hội học – A00 ; C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Nhân học – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Tâm lý học – B00 ; C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Địa lý học – A01 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Báo chí – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Thông tin học – A01 ; C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Lưu trữ học – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – C00 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Đô thị học – A00 ; A01 ; D01 ; D14

Đh Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đh Quốc gia TP.HCM – Công tác xã hội – C00 ; D01 ; D14

Đh Thành Tây – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Sài Gòn – Quản lý giáo dục – C04 ; D01

Đh Sài Gòn – Giáo dục Tiểu học – D01

Đh Sài Gòn – Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) – C03 ; D01

Đh Sài Gòn – Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) – C03 ; D01

Đh Sài Gòn – Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT) – D01

Đh Sài Gòn – Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS) – D01

Đh Sài Gòn – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Sài Gòn – Quốc tế học – D01

Đh Sài Gòn – Tâm lý học – D01

Đh Sài Gòn – Khoa học thư viện – C04 ; D01

Đh Sài Gòn – Quản trị kinh doanh – A01 ; D01

Đh Sài Gòn – Tài chính – Ngân hàng – C01 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Kế toán – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Sài Gòn – Quản trị văn phòng – C04 ; D01

Đh Sài Gòn – Luật – C03 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D09 ; D10

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Thương mại – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Công nghệ chế tạo máy – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên – Công nghệ may – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D03

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định – Khoa học máy tính – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Công nghệ chế tạo máy – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vinh – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Sư phạm Hà Nội 3 – Giáo dục Tiểu học – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Hà Nội 4 – Giáo dục Công dân – C00 ; C19 ; D01 ; D66

Đh Sư phạm Hà Nội 6 – Giáo dục Quốc phòng – An ninh – A00 ; B00 ; C00 ; D01

Đh Sư phạm Hà Nội 7 – Sư phạm Toán học – A00 ; A01 ; D01 ; D84

Đh Sư phạm Hà Nội 8 – Sư phạm Tin học – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Sư phạm Hà Nội 12 – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; C14 ; D01 ; D15

Đh Sư phạm Hà Nội 14 – Sư phạm Tiếng Anh – A01 ; D01 ; D11 ; D12

Đh Sư phạm Hà Nội 15 – Việt Nam học – C00 ; C14 ; D01 ; D15

Đh Sư phạm Hà Nội 16 – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D11 ; D12

Đh Sư phạm Hà Nội 17 – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D04 ; D11

Đh Sư phạm Hà Nội 18 – Văn học – C00 ; C14 ; D01 ; D15

Đh Sư phạm Hà Nội 20 – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Đồng Tháp – Quản lý giáo dục – C00 ; D01

Đh Đồng Tháp – Giáo dục Tiểu học – C01 ; C03 ; C04 ; D01

Đh Đồng Tháp – Giáo dục Chính trị – C00 ; C19 ; D01 ; D14

Đh Đồng Tháp – Sư phạm Tiếng Anh – D01 ; D14 ; D15

Đh Đồng Tháp – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15

Đh Đồng Tháp – Ngôn ngữ Trung Quốc – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Khối D: Các ngành nghề và những trường có đào tạo

Đh Đồng Tháp – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Đồng Tháp – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Tiền Giang – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Sư phạm Hà Nội – Quản lí giáo dục – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Giáo dục Tiểu học – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh – D01

Đh Sư phạm Hà Nội – Giáo dục Đặc biệt – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Giáo dục công dân – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Giáo dục chính trị – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) – D01

Đh Sư phạm Hà Nội – SP Ngữ văn – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Đh Sư phạm Hà Nội – SP Tiếng Pháp – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Việt Nam học – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Sư phạm Hà Nội – Văn học – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Chính trị học (Triết học Mác Lê nin) – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Chính trị học (Kinh tế chính trị MAC Lênin) – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Tâm lý học (Tâm lý học học) – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Tâm lý học giáo dục… – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Hà Nội – Toán học – D01

Đh Sư phạm Hà Nội – Công tác xã hội – D01 ; D02 ; D03

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Sư phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà) – D01 ; D96

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) – D01 ; D96

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Thương mại điện tử (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Tôn Đức Thắng – Kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Kế toán (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công Nghệ kỹ thuật điện – điện tử (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ in (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ may (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) – A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh – Kỹ thuật dữ liệu (hệ đại trà) – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Quản lý giáo dục – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Giáo dục Tiểu học – A00 ; A01 ; D01 ; D72

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Giáo dục Đặc biệt – C00 ; D01 ; D08 ; M00

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Giáo dục Chính trị – C00 ; C19 ; D01 ; D66

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Giáo dục Quốc phòng – An ninh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; C03 ; D01 ; D78

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Sư phạm Tiếng Nga – D01 ; D02 ; D78 ; D80

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Sư phạm Tiếng Pháp – D01 ; D03

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Sư phạm Tiếng Trung Quốc – D01 ; D03 ; D04 ; D06

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam học – C00 ; D01 ; D14 ; D78

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Nga – D01 ; D02 ; D78 ; D80

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Pháp – D01 ; D03

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D03 ; D04 ; D06

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Nhật – D01 ; D03 ; D04 ; D06

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Ngôn ngữ Hàn Quốc – D01 ; D78 ; D96

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Quốc tế học – D01 ; D14 ; D78

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Văn học – C00 ; C03 ; D01 ; D78

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Tâm lý học – B00 ; C00 ; D01 ; D78

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Tâm lý học giáo dục – A00 ; C00 ; D01 ; D78

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh – Công tác xã hội – A00 ; C00 ; D01 ; D78

Đh An Giang – Giáo dục Chính trị – C00 ; D01

Đh An Giang – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Đh An Giang – Việt Nam học – A01 ; C00 ; D01

Đh An Giang – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh An Giang – Kinh tế quốc tế – A00 ; A01 ; D01

Đh An Giang – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh An Giang – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh An Giang – Tài chính Doanh nghiệp – A00 ; A01 ; D01

Đh Trà Vinh – Kế toán – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh An Giang – Luật – C00 ; D01

Đh An Giang – Kỹ thuật phần mềm – A00 ; A01 ; D01

Đh An Giang – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Đh Thái Bình Dương – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D66 ; D84

Đh Trưng vương – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Giáo dục Tiểu học – A00 ; D01

Đh Cần Thơ – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Đh Cần Thơ – Sư phạm Tiếng Pháp – D01 ; D03

Đh Cần Thơ – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Marketing – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Kinh doanh thương mại – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Kiểm toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Luật – A00 ; C00 ; D01

Đh Cần Thơ – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Việt Nam học – C00 ; D01

Đh Cần Thơ – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Cần Thơ – Ngôn ngữ Pháp – D01 ; D03

Đh Cần Thơ – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Xã hội học – A01 ; C00 ; D01

Đh Cần Thơ – Thông tin học – A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Việt Nam học (Đào tạo tại Khu Hòa An) – C00 ; D01

Đh Cần Thơ – Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An) – D01

Đh Cần Thơ – Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An) – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Luật (Đào tạo tại Khu Hòa An) – A00 ; C00 ; D01

Đh Cần Thơ – Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) – A00 ; A01 ; D01

Đh Cần Thơ – Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) – A01 ; D01 ; D07

Đh Cần Thơ – Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) – A01 ; D01 ; D07

Đh Thông tin liên lạc – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Thông tin liên lạc – Kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Thành Đô – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Thành Đô – Quản lý đất đai – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Thành Đô – Việt Nam học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Thành Đô – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D15

Đh Thành Đô – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D02

Đh Thành Đô – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; D01 ; D02

Đh Thành Đô – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Thành Đô – Quản trị văn phòng – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Thành Đô – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01 ; D02

Đh Văn Lang – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D10

Đh Đà Lạt – Sư phạm Tiếng Anh – D01 ; D96

Đh Đà Lạt – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D96

Đh Đà Lạt – Quốc tế học – C00 ; D01 ; D78 ; D96

Đh Đà Lạt – Đông phương học – C00 ; D01 ; D78 ; D96

Đh Đà Lạt – Xã hội học – C00 ; D01 ; D78 ; D96

Đh Đà Lạt – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Đà Lạt – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – C00 ; D01 ; D78

Đh Việt bắc – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Đà Lạt – Luật – C00 ; D01 ; D78 ; D96

Đh Đà Lạt – Công tác xã hội – C00 ; D01 ; D78 ; D96

Đh Thủ Dầu Một – Giáo dục học – C00 ; C14 ; C15 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Giáo dục Tiểu học – A00 ; A16 ; C00 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; C15 ; D01 ; D14

Đh Thủ Dầu Một – Sư phạm Lịch sử – C00 ; C14 ; C15 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D15 ; D78

Đh Thủ Dầu Một – Ngôn ngữ Trung Quốc – A01 ; D01 ; D04 ; D78

Đh Thủ Dầu Một – Quản lý nhà nước – A16 ; C00 ; C14 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Vinh – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Luật – A16 ; C00 ; C14 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Khoa học môi trường – A00 ; B00 ; B05 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; B00 ; B05 ; D01

Đh Thủ Dầu Một – Quản lý đất đai – A00 ; B00 ; B05 ; D01

Đh Vinh – Quản lý giáo dục – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Giáo dục Tiểu học – A00 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Giáo dục Chính trị – A00 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Giáo dục Quốc phòng – An ninh – A00 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Sư phạm Ngữ văn – A00 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Sư phạm Lịch sử – A00 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Sư phạm Địa lý – A00 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Đh Vinh – Việt Nam học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Vinh – Quản lý văn hóa – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Vinh – Chính trị học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Chính trị học (chuyên ngành Chính sách) – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Báo chí – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Vinh – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Vinh – Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) – A00 ; A01 ; D01

Đh Vinh – Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng thương mại) – A00 ; A01 ; D01

Đh Võ Toản – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Vinh – Luật – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Khoa học môi trường – A00 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Công nghệ kỹ thuật hóa học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Công nghệ thực phẩm* – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Kỹ thuật công trình thủy – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Kỹ thuật xây dựng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Khuyến nông – A00 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Chăn nuôi – A00 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Nông học – A00 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; D01

Đh Vinh – Nuôi trồng thủy sản – A00 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Công tác xã hội – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Vinh – Quản lý tài nguyên và môi trường – A00 ; B00 ; D01

Đh Vinh – Quản lý đất đai – A00 ; B00 ; D01

Đh Hải Phòng – Giáo dục Tiểu học – A00 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Hải Phòng – Sư phạm Toán học – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Sư phạm Vật lý – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Sư phạm Hóa học – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Hải Phòng – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Hải Phòng – Sư phạm Địa lý – A00 ; B00 ; C00 ; D01

Đh Hải Phòng – Sư phạm Tiếng Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Hải Phòng – Việt Nam học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Hải Phòng – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Hải Phòng – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D02 ; D03 ; D04

Đh Hải Phòng – Văn học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Hải Phòng – Kinh tế – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Sinh học – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Hải Phòng – Công nghệ sinh học – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Hải Phòng – Toán học – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Công nghệ kỹ thuật xây dựng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Công nghệ chế tạo máy – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hải Phòng – Công nghệ kỹ thuật hóa học – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Hải Phòng – Chăn nuôi – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Hải Phòng – Khoa học cây trồng – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Hải Phòng – Nuôi trồng thủy sản – A00 ; B00 ; C02 ; D01

Đh Hải Phòng – Công tác xã hội – C00 ; C01 ; C02 ; D01

Đh Hùng Vương – Sư phạm Tiếng Anh – D01 ; D11 ; D14 ; D15

Đh Hùng Vương – Giáo dục Tiểu học – A00 ; C00 ; C19 ; D01

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Hùng Vương – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hùng Vương – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hùng Vương – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – C00 ; C20 ; D01 ; D15

Đh Hùng Vương – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hùng Vương – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hùng Vương – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Hùng Vương – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Hùng Vương – Đh Hướng dẫn viên du lịch – C00 ; C20 ; D01 ; D15

Đh Hùng Vương – Công tác xã hội – C00 ; C20 ; D01 ; D15

Đh Hùng Vương – Việt Nam học – C00 ; C20 ; D01 ; D15

Đh Hùng Vương – Ngôn ngữ Trung Quốc – D01 ; D04 ; D14 ; D15

Đh Hùng Vương – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D11 ; D14 ; D15

Đh Hùng Vương – Kinh tế – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Kiên Giang – Sư phạm Toán học – A00 ; A01 ; D01

Đh Kiên Giang – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D14 ; D15

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở 2 – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Kiên Giang – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; D01

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh) – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Thương mại – Kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Thương mại – Quản trị nhân lực – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Thương mại điện tử* – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Quản trị khách sạn – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Marketing (Marketing thương mại) – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Marketing (Quản trị thương hiệu) – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Kinh doanh quốc tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Kinh tế quốc tế – A00 ; A01 ; D01

Đh Thương mại – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Tân Trào – Giáo dục Tiểu học – A00 ; C00 ; C15 ; D01

Đh Tân Trào – Văn học – C00 ; C19 ; C20 ; D01

Đh Tân Trào – Quản lý văn hóa – C00 ; C15 ; C19 ; D01

Đh Tân Trào – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – C00 ; C19 ; C20 ; D01

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên) – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Tân Trào – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; A16 ; D01

Đh Tân Trào – Công tác xã hội – C00 ; C15 ; C19 ; D01

Đh Nha Trang – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Nha Trang – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D97

Đh Nha Trang – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; D01 ; D97

Đh Nha Trang – Marketing – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Nha Trang – Kinh doanh thương mại – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Nha Trang – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Nha Trang – Hệ thống thông tin quản lý – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Nha Trang – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Nha Trang – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; A01 ; D01 ; D96

Đh Tây Bắc – Giáo dục Tiểu học – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Tây Bắc – Giáo dục Chính trị – C00 ; C19 ; C20 ; D01

Đh Tây Bắc – Sư phạm Toán học – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Tây Bắc – Sư phạm Tin học – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Tây Bắc – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; C19 ; D01 ; D14

Đh Tây Bắc – Sư phạm Tiếng Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Tây Bắc – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Tây Bắc – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; A02 ; D01

Đh Tiền Giang – Văn học – C00 ; D01 ; D14

Đh Tiền Giang – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01

Đh Tiền Giang – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01

Học viện Tài chính – Kế toán – D01

Đh Tây Nguyên – Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai – C00 ; D01

Đh Tây Nguyên – Giáo dục Chính trị – C00 ; C19 ; D01 ; D66

Đh Tây Nguyên – Sư phạm Tiếng Anh – D01

Đh Tây Nguyên – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Tây Nguyên – Triết học – C00 ; C19 ; C20 ; D01

Đh Tây Nguyên – Kinh tế – A00 ; D01

Đh Tây Nguyên – Quản trị kinh doanh – A00 ; D01

Đh Tây Nguyên – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; D01

Phân hiệu Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Tây Nguyên – Kinh tế nông nghiệp – A00 ; D01

Đh Tư thục Quốc tế Sài Gòn – Ngôn ngữ Anh – D01 ; D15 ; D72 ; D78

Đh Tư thục Quốc tế Sài Gòn – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Tư thục Quốc tế Sài Gòn – Khoa học máy tính – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi – Kế toán – A00 ; C01 ; D01

Đh Kinh Bắc – Quản lý nhà nước – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Kinh Bắc – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; A04 ; D01

Đh Kinh Bắc – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh Bắc – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum – Kế toán – A00 ; C00 ; C04 ; D01

Đh Kinh Bắc – Luật kinh tế – A00 ; A01 ; C00 ; D01

Đh Kinh Bắc – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Kinh Bắc – Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Kinh Bắc – Quản lý xây dựng – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Khánh Hoà – Sư phạm Ngữ văn – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Khánh Hoà – Sư phạm Ngữ văn (TS hộ khẩu ngoài Khánh Hòa) – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Khánh Hoà – Việt Nam học – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Khánh Hoà – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Khánh Hoà – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – A01 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Việt Đức – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D03

Đh Việt Đức – Tài chính và Kế toán* – A00 ; A01 ; D01 ; D03

Đh Công nghiệp Việt – Hung – Kinh tế – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp Việt – Hung – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp Việt – Hung – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Công nghiệp Việt – Hung – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Việt Nam học – Văn hóa du lịch D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Việt Nam học – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Việt Nam học – Hướng dẫn du lịch quốc tế D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Liên thông Việt Nam học D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Văn hóa học – Văn hóa truyền thông D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Gia đình học D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – QLVH – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – QLVH – Quản lý di sản văn hóa D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Liên thông Quản lý văn hóa D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Báo chí D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Thông tin học D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Khoa học thư viện D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Liên thông Khoa học thư viện D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Bảo tàng học D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Kinh doanh xuất bản phẩm D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Luật D01 – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Ngôn ngữ Anh – D01

Đh Văn hoá Hà Nội – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 – D01

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam – C00 ; D01 ; D09 ; D15

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam học – C00 ; D01 ; D09 ; D15

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Văn hóa học (chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) – C00 ; D01 ; D09 ; D15

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Văn hóa học (chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) – C00 ; D01 ; D02 ; R05

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội) – C00 ; D01 ; D09 ; D15

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa) – C00 ; D01 ; D09 ; D15

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Khoa học thư viện – C00 ; D01 ; D09 ; D15

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Bảo tàng học – A00 ; C00 ; D01 ; D15

Đh Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh – Kinh doanh xuất bản phẩm – C00 ; D01 ; D09 ; D15

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ sinh học – A01 ; B00 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ kỹ thuật giao thông – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ chế tạo máy – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ kỹ thuật ô tô – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ kỹ thuật nhiệt – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công nghệ thực phẩm – A01 ; B00 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Thú y – A01 ; B00 ; C04 ; D01

Đh Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – Công tác xã hội – A01 ; C00 ; C19 ; D01

Đh Võ Toản – Văn học – C00 ; D01 ; D14 ; D15

Đh Võ Toản – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Võ Toản – Tài chính – Ngân hàng – A00 ; A01 ; D01 ; D07

Trường Đh Kinh tế – Đh Đà Nẵng – Kế toán – A00 ; A01 ; D01 ; D90

Đh Công nghiệp Việt Trì – Hóa học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Công nghệ kỹ thuật hóa học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Công nghệ kỹ thuật môi trường – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Công nghệ sinh học – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Công nghệ thông tin – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Viện Đh Mở Hà Nội – Kế toán – A00 ; A01 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Quản trị kinh doanh – A00 ; A01 ; B00 ; D01

Đh Công nghiệp Việt Trì – Ngôn ngữ Anh – A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Xây dựng miền Trung – Kỹ thuật môi trường – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Xây dựng miền Trung – Kỹ thuật công trình xây dựng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Xây dựng miền Trung – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Xây dựng miền Trung – Kỹ thuật cơ sở hạ tầng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Xây dựng miền Trung – Kinh tế xây dựng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Xây dựng miền Trung – Quản lý xây dựng – A00 ; A01 ; C01 ; D01

Đh Y tế Công cộng – Y tế công cộng – A00 ; B00 ; D01

Đh Trần Đại Nghĩa (hệ dân sự) – Giáo dục Quốc phòng – An ninh – A00 ; A01 ; D01

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *