tim-hieu-tieng-anh-la-gi

Tìm hiểu Tiếng Anh là gì? Các cụm từ quan hệ thường dùng

“Tìm hiểu Tiếng Anh là gì?” là côi hỏi mà sinh viên năm nhất thường hay thắc mắc mỗi khi học ngoại ngữ. chính vì thế, hôm nay chúng tôi sẽ đưa ra những ví dụ cụ thể để các bạn có thể dễ dàng hiểu được tìm hiểu và các cụm từ quan hệ trong Tiếng Anh. Cùng tìm hiểu nhé!

Tìm hiểu Tiếng Anh là gì?

Courtship

Nghĩa trong Tiếng Việt: Thực phẩm

Nghĩa trong Tiếng Anh: Courtship

Từ đồng nghĩa: Stydy, learrn, inquiry

Vài ví dụ về quan hệ trong Tiếng Anh

  • 12 Vì vậy, thật khôn ngoan khi dành thời gian thực sự để làm quen với một người bạn đời tương lai.

=> 12 Therefore, it is wise to take the time really to get to know a prospective mate.

  • Thứ ba, phải tiếp tục tán tỉnh và thể hiện tình cảm, lòng tốt và sự cân nhắc để giữ cho tình yêu tồn tại và phát triển.

=> “Third, there must be continued courting and expressions of affection, kindness, and consideration to keep love alive and growing.

  • Bói toán bao trùm toàn bộ phạm vi đạt được kiến ​​thức, đặc biệt là liên quan đến các sự kiện trong tương lai, thông qua các quyền lực huyền bí.

=> Divination embraces the entire scope of gaining knowledge, especially concerning future events, through occult powers.

tim-hieu-tieng-anh-la-gi

  • Và xin ban cho, Đức Thánh Cha, rằng tất cả những người sẽ thờ phượng trong ngôi nhà này có thể được dạy những lời khôn ngoan từ những người tốt nhất, và họ có thể tìm cách học hỏi ngay cả bằng cách học, và cả đức tin, như ngươi đã nói;

=> And do thou grant, Holy Father, that all those who shall worship in this house may be taught words of wisdom out of the best abooks, and that they may seek learning even by study, and also by faith, as thou hast said;

  • Nhưng có một sự khác biệt giữa tò mò và thực sự làm theo.

=> But there’s a difference between being curious and actually following through.

  • Người chồng hoặc người vợ có cái nhìn sâu sắc sẽ thăm dò bên dưới bề mặt và đi đến cốt lõi của vấn đề. Châm ngôn 16:23.

=> The husband or wife having insight will probe beneath the surface and get to the core of the problem.—Proverbs 16:23.

  • Trái tim được thay đổi khi các cá nhân đọc và nghiên cứu Sách Mặc Môn và cầu nguyện với ý định thực sự để tìm hiểu về tính trung thực của cuốn sách.

=> Hearts are changed as individuals read and study the Book of Mormon and pray with real intent to learn of the truthfulness of the book.

  • Chúng ta có thể thành công trong việc đứng vững trước những cám dỗ nếu chúng ta để cho những câu nói của Đức Giê-hô-va uốn nắn con người bên trong của chúng ta, nếu chúng ta cầu nguyện kiên định cho hướng Chúa, và nếu chúng ta tiếp tục tìm kiếm kiến ​​thức về Thiên Chúa như thể tìm kiếm những viên ngọc ẩn giấu.

=> We can succeed in standing firm against temptations if we let Jehovah’s sayings mold our inner person, if we pray persistently for God’s direction, and if we keep searching for God’s knowledge as if looking for hidden gems.

Các cụm từ quan hệ thường dùng trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Các cụm từ quan hệ trong tiếng Anh Nghĩa trong Tiếng Việt
1 More recently, … gần đây hơn,….
2 From the other end of the line từ bên kia đầu dây (điện thoại)
3 According to statistics, …. theo thống kê,..
4 In a little more detail : chi tiết hơn một chút
5 As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
6 But frankly speaking, .. thành thật mà nói
7 I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng…
8 There is no denial that… không thể chối cải là…
9 Not long ago ; cách đâu không lâu
10 According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
11 Doing a bit of fast thinking, he said .. sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
12 In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước.
13 Make best use of : tận dụng tối đa
14 According to estimation,… theo ước tính,…
15 It was not by accident that… không phải tình cờ mà…
16 Keep up with the Joneses đua đòi
17 To be hard times : trong lúc khó khăn
18 Be affected to a greater or less degree it nhiều bị ảnh hưởng
19 What is more dangerous, .. nguy hiểm hơn là
20 What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
21 It is worth noting that đáng chú ý là
22 Viewed from different angles, … nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
23 According to a teacher who asked not to be named,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…

Với những thông tin ở trên, hi vọng bạn đã hiểu tìm hiểu trong Tiếng Anh là gì rồi. Mọi ý kiến đóng góp và câu hỏi vui lòng để lại dưới phần bình luận. Bài viết tới đây là hết rồi, xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *