thục-phảm-tieng-anh-la-gi

Thực phẩm Tiếng Anh là gì? 100 thuật ngữ ngành thực phẩm nên biết

“Thực phẩm Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà sinh viên ngành thực phẩm năm nhất thường hay thắc mắc. Chính vì thế mà Edugreen hôm nay sẽ đưa ra những ví dụ cụ thể về Thực phẩm và các thuật ngữ ngành Thực phẩm trong Tiếng Anh để các bạn hiểu rõ hơn. cùng tìm hiểu nhé!

Thực phẩm Tiếng Anh là gì?

Foodstuff

Nghĩa trong Tiếng Việt: Thực phẩm

Nghĩa trong Tiếng Anh: Foodstuff

Ví dụ về thực phẩm trong Tiếng Anh

  • Bạn có thể yêu cầu các mạng để làm việc nào của các thành viên best practices in risk assessment methodologies and, Based on các xác thực, (iii) cung cấp recommendations để improve food safety. Có thể xác định giá trị làm việc khi thực hiện và thực hiện tốt với cơ sở dữ liệu cơ sở dữ liệu cơ sở dữ liệu giá trị xác định, quản lý và communications.

=> It also asked the World Bank to help lead a coalition of partners to: (i) take stock of the food safety situation and food safety control systems in Vietnam, (ii) analyze the food safety risks for selected key food value chains based on international best practices in risk assessment methodologies and, based on these findings, (iii) provide recommendations to improve food safety. Most of the recommendations center on implementing and facilitating good practices in risk-based assessment, management and communications.

  • Nếu bạn hoặc người dùng với bạn bị bỏ qua một các các các mục này, bạn cần phải xác định về thiết bị bạn đã tạo, Serve, and eat.

=> If you or anyone eating with you falls into one of these categories, you should be particularly cautious about the food you prepare, serve, and eat.

  • Tập tin này có thể được hỗ trợ hỗ trợ nâng cấp của các công việc để tạo cơ sở dữ liệu, thiết bị xác thực, để xác thực để thực hiện giá rẻ của giá trị chuỗi.

=> The project has so far supported the upgrading of over 300 meat markets to meet sanitation and food safety standards, contributing to overall food safety out of the food value chains.

  • The Livestock Competitiveness and Food Safety Project is working to increase the efficiency of household-based livestock producers; reduce the environmental impact of production, processing and marketing; and improve food safety in animals product supply chains.

=> The Livestock Competitiveness and Food Safety Project is working to increase the production efficiency of household-based livestock producers; reduce the environmental impact of livestock production, processing and marketing; and improve food safety in livestock product supply chains.

thục-phảm-tieng-anh-la-gi

  • If you think you may be from allergy or a food intolerance, you can decide to get checked by a specialized health professional.

=>  If you think you may suffer from a food allergy or a food intolerance, you may decide to get checked by a specialized health professional.

Thuật ngữ ngành thức phẩm trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuạt ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
1 Product Analysis phân tích sản phẩm
2 Pathogenic tác nhân gây bệnh
3 Halal thực phẩm được lựa chọn và chuẩn bị theo luật ăn kiêng của người hồi giáo
4 Shelf life hạn sử dụng
5 Descending giảm dần Descending giảm dần
6 Colloidal structure cấu trúc dạng keo
7 Nutritional labelling nhãn dinh dưỡng
8 Danger zone vùng nguy hiểm
9 Cook-Chill phương pháp nấu chín thực phẩm sau đó làm lạnh nhanh chóng, lưu trữ trong môi trường dưới 5 độ C để giữ chất lượng của sản phẩm trong thời gian ngắn.
10 Foams bọt
11 Bland thiếu hương vị
12 Aseptic packaging bảo quản thực phẩm mà không sử dụng chất bảo quản hoặc ướp lạnh
13 Blast chilling làm lạnh nhanh
14 Cross contamination nhiễm chéo
15 Food additive chất phụ gia dùng trong thực phẩm
16 Tampering giả mạo
17 Nutritional analysis phân tích dinh dưỡng
18 Iron sắt
19 Enrobing phủ, tráng ngoài
20 Communication truyền thông
21 pH độ pH
22 Net weight trọng lượng tịnh
23 Diabetes bệnh tiểu đường
24 Appliance Một phần của thiết bị điện
25 Design task nhiệm vụ thiết kế
26 Antibacterial Chất thường tiêu diệt vi khuẩn
27 Quality Assurance đảm bảo chất lượng
28 Design criteria tiêu chuẩn thiết kế
29 Antioxidant chất chống oxy hóa
30 Dextrinisation tinh bột chuyển thành đường
31 Development thay đổi một sản phẩm sẽ ảnh hưởng đến đặc điểm của nó
32 Sample mẫu sản phẩm
33 Staple food: Staple food:
34 Lard mỡ lợn
35 Consumer khách hàng, người tiêu dùng
36 Annotation thêm chú thích
37 Coeliac disease Bệnh coeliac
38 Bacteria vi khuẩn
39 Aeration Thiết bị sục khí
40 Evaluation đánh giá
41 Preservative chất bảo quản
42 Ranking test kiểm tra thứ hạng
43 Clostridium một dạng gây ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn
44 Aesthetic hấp dẫn
45 Food spoilage thực phẩm hỏng
46 Pathogens vi khuẩn gây bệnh
47 Fermentation lên men
48 Analysis of brief/task Phá vỡ thiết kế, cấu trúc để tìm điểm quan trọng
49 Market research nghiên cứu thị trường
50 Eatwell plate chế độ ăn uống lành mạnh
51 Calcium canxi, khoáng chất cần thiết cho xương và răng chắc khỏe
52 Impermeable không thấm nước
53 Landfill sites hố chôn rác thải
54 Consistent tính nhất quán
55 Emulsifying agent Kỹ thuật chung chất khử nhũ tương.
56 Organic food thực phẩm hữu cơ
57 Organoleptic thực phẩm hữu cơ
58 Suspensions kết cấu vững chắc trong chất lỏng
59 Irradiation chiếu xạ
60 Solution giải pháp
61 Symptoms biểu tượng
62 Diverticular Disease bệnh thiếu chất xơ
63 Questionnaire bảng câu hỏi
64 Emulsifier chất nhũ hóa
65 Sustainability tính bền vững
66 Quality Control kiểm soát chất lượng
67 Consistency đảm bảo sản phẩm đều như nhau
68 Sterilisation khử trùng
69 Critical Control Point (CCP) Khi mối nguy hại về an toàn thực hẩm được ngăn chặn và giảm ở một mức độ có thể chấp nhận được.
70 Flavour enhancers chất hỗ trợ
71 Finishing hoàn thành
72 Carbohydrate nguồn năng lượng chính của cơ thể
73 Balanced diet chế độ ăn uống cung cấp đầy đủ dinh dưỡng và năng lượng
74 Nutrient dinh dưỡng
75 Kosher thực phẩm được lựa chọn sao cho phù hợp với chế độ ăn uống của người Do Thái.
76 Biodegradable bị phá hủy hoàn toàn bằng vi khuẩn
77 Date marking ngày sản xuất
78 Gels chất tạo keo
79 Gelatinisation sự gelatin hóa
80 Hermetically bịt kín
81 Ambient temperature Nhiệt độ bình thường ở trong phòng (20-25ºC)
82 E numbers Hệ thống phân loại các chất phụ gia được phép sản xuất bởi Liên minh Châu Âu
83 CAM Computer Aided Manufacture Sử dụng máy tính để kiểm soát tất cả các quá trình sản xuất trong nhà máy
84 Obesity béo phì
85 Nutritional content hàm lượng dinh dưỡng
86 Anaerobic Không cần khí oxy
87 Ultra Heat Treatment (UHT) điều trị siêu nhiệt
88 Dietary Fibre material, mostly from plants, which is not digested by humans but which
89 Fertilizers phân bón
90 Coagulation thay đổi cấu trúc của protein do nung nóng hay tác động cơ học, axit
91 Fair testing thử nghiệm
92 Shortening rút ngắn
93 Calorie năng lượng
94 Contaminate làm hỏng, bẩn thứ gì đó
95 Fibre chất xơ
96 Making skills kỹ năng sản xuất thực phẩm
97 Caramelisation Quá trình thay đổi màu sắc từ đường trắng sang nâu khi nung nóng
98 Attributes đặc tính cụ thể của một thực phẩm
99 Assembling ghép các bộ phận vào vớinhau
100 Textured vegetable protein cấu trúc protein của thực vật
101 Deteriorate xấu đi, bắt đầu phân hủy và mất đi độ tươi của sản phẩm
102 Gluten protein found in flour
103 Estimated Average Requirement (EARs) Ước tính giá trị dinh dưỡng trung bình
104 Rating test kiểm tra đánh giá
105 Enzymic browning phản ứng giữa thực phẩm và oxy sẽ dẫn đến màu nâu
106 Micro organism tiny living things such as bacteria, yeasts and moulds which cause food
107 Joule đơn vị năng lượng dùng trong thực phẩm
108 Colloids được hình thành khi một chất được phát tán thông qua chất khác
109 Cryogenic freezing đông lạnh
110 Descriptors mô tả

Với những ví dụ ở trên, hẳn các bạn đã biết thực phẩm và các thuật ngành thực phẩm trong Tiếng Anh rồi phải không nào?! Bài viết tới đây là hết rồi, mọi câu hỏi, góp ý và thắc mắc vui lòng để lại dưới phần bình luận. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài viết sau nhé!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *