Thực phẩm chức năng Tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ ngành Y trong Tiếng Anh 1

Thực phẩm chức năng Tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ ngành Y trong Tiếng Anh

“Thực phẩm chức năng Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà khá nhiều sinh viên Y học thắc mắc. Do vậy, hôm nay Edugreen sẽ đưa ra những ví dụ về thực phẩm chức năng, cũng như những thuật ngữ ngành Y cơ bản trong Tiếng Anh. Mọi người cùng tham khảo nhé!

Thực phẩm chức năng Tiếng Anh là gì?

Functional foods

Nghĩa trong Tiếng Việt: Thực phẩm chức năng

Nghĩa trong Tiếng Anh: functional foods

Từ đồng nghĩa: food supplements

Một vài ví dụ Thức phẩm chức năng trong Tiếng Anh

  • Tôi chỉ có các loại thực phẩm chức năng chữa bệnh tốt nhất và thuốc tiên được mua từ các góc xa nhất trên toàn cầu.

=> I have only the finest healing functional foods and elixirs procured from the farthest corners of the globe.

  • Các buổi hóa trị hàng ngày của cô khiến cô bị thiếu máu, vì vậy các bác sĩ cũng cho cô ăn thực phẩm chức năng sắt và erythropoietin để xây dựng số lượng tế bào hồng cầu của cô.

=> “Her daily sessions of chemotherapy made her anemic, so doctors also gave her iron functional foods and erythropoietin to build up her red blood cell count.

thuc-pham-chuc-nang-tieng-anh-la-gi

  • Các nghiên cứu tổng thể cho thấy không có lợi ích của glucosamine và chondroitin – các chất bổ sung có sẵn tại các hiệu thuốc và cửa hàng thực phẩm sức khỏe được quảng cáo để giảm đau và cứng khớp cho những người bị viêm xương khớp.

=> Overall studies suggest no benefits of glucosamine and chondroitin – supplements available at pharmacies and health food stores touted for relieving pain and stiffness for people with osteoarthritis .

  • “Chỉ sau một năm, những đứa trẻ dùng thực phẩm chức năng ít có khả năng tử vong hơn những đứa trẻ dùng giả dược (phiên bản giả).

=> ” After just one year , children who had taken functional foods were less likely to have died than children who received a placebo (dummy version) .

  • Nỗi ám ảnh về chăm sóc sức khỏe cũng có thể khiến chúng ta cố gắng áp đặt ý kiến ​​cá nhân của mình về giá trị của một số chế độ ăn uống, trị liệu hoặc thực phẩm chức năng.

=> Obsession with health care could also lead us to try to impose on others our personal opinions regarding the value of some diet, therapy, or functional foods.

  • Trong một nghiên cứu, những phụ nữ không nhận đủ hai chất dinh dưỡng này có khả năng tăng cân ít hơn 11% và có nhiều khả năng duy trì cân nặng hoặc thậm chí giảm cân do sử dụng chất bổ sung.

=> In one study , women who were not getting enough of those two nutrients were 11 % less likely to gain weight and more likely to maintain their weight or even lose weight as a result of taking the supplement .

Một vài thuật ngữ ngành y cơ bản trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

stt Thuật ngữ ngành T trong Tiếng Anh
1 Prosthetist: chuyên viên phục hình
2 Dermatology: chuyên khoa da liễu
3 Andrologist: bác sĩ nam khoa
4 Odontology: khoa răng
5 Ophthalmology: khoa mắt
6 Mental/ psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần
7 Dispensary: phòng phát thuốc.
8 Fertility specialist: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh.
9 Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị ứng
10 General practitioner: bác sĩ đa khoa
11 Medical practitioner: bác sĩ (Anh)
12 Epidemiology: khoa dịch tễ học
13 Urology: niệu khoa
14 Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y.
15 Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú
16 Gastroenterology: khoa tiêu hóa
17 Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình
18 Specialist: bác sĩ chuyên khoa
19 Central sterile supply/ services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng
20 Medical examiner: bác sĩ pháp y
21 Attending doctor: bác sĩ điều trị
22 Immunology: miễn dịch học
23 Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú
24 Osteopath: chuyên viên nắn xương
25 General hospital: bệnh viên đa khoa
26 Allergy: dị ứng học
27 Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần.
28 Oncology: ung thư học
29 Andrology: nam khoa
30 Pancreas: tụy tạng
31 Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú
32 Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường
33 Emergency ward/ room: phòng cấp cứu
34 Endocrinology: khoa nội tiết
35 Kidney: thận
36 Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng
37 Cardiology: khoa tim
38 Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu.
39 Radiologist: bác sĩ X-quang
40 Infectious disease specialist: bác sĩ chuyên khoa lây
41 Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động
42 Ambulance technician: nhân viên cứu thương
43 Laboratory: phòng xét nghiệm
44 On-call room: phòng trực
45 Liver: gan
46 Pathologist: bác sĩ bệnh lý học
47 Stomach: dạ dày
48 X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang
49 Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh
50 Neurosurgeon: bác sĩ ngoại thần kinh
51 Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình
52 Traumatologist: bác sĩ chuyên khoa chấn thương
53 Gyn(a)ecology: phụ khoa
54 Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu.
55 Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống
56 ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng
57 H(a)ematology: khoa huyết học
58 Duty doctor: bác sĩ trực
59 An(a)esthesiologist: bác sĩ gây mê
60 Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim.
61 Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành
62 Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học
63 Neurology: khoa thần kinh
64 Spleen: lá lách
65 Immunologist: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch
66 Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm
67 Oral maxillofacial surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt
68 Endocrinologist: bác sĩ nội tiết.
69 Hospital: bệnh viện
70 Cashier’s: quầy thu tiền
71 Orthotist: chuyên viên chỉnh hình
72 Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin
73 Neurosurgery: ngoại thần kinh
74 Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần
75 Diagnostic imaging/ X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh
76 Blood bank: ngân hàng máu
77 Surgeon: bác sĩ khoa ngoại
78 Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng
79 Nephrology: thận học
80 Thoracic surgeon: bác sĩ ngoại lồng ngực
81 Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư
82 Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn.
83 Ophthalmologist: bác sĩ mắt.
84 Vet/ veterinarian: bác sĩ thú y
85 Epidemiologist: bác sĩ dịch tễ học
86 Field hospital: bệnh viên dã chiến
87 Technician: kỹ thuật viên
88 Dermatologist: bác sĩ da liễu
89 Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện
90 Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu
91 Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
92 Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng.
93 Housekeeping: phòng tạp vụ
94 Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình
95 Dietician: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng
96 Cardiologist: bác sĩ tim mạch
97 Preventative/preventive medicine: y học dự phòng
98 H(a)ematologist: bác sĩ huyết học
99 Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý
100 Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn.
101 Operating room/theatre: phòng mổ
102 Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu
103 Nursing home: nhà dưỡng lão
104 An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê
105 High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao
106 Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa
107 Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình
108 Sickroom: buồng bệnh
109 Waiting room: phòng đợi
110 Delivery room: phòng sinh
111 Traumatology: khoa chấn thương
112 Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư
113 Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc.
114 Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng
115 Family doctor: bác sĩ gia đình
116 Paeditrician: bác sĩ nhi khoa
117 Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình.
118 Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân
119 Practitioner: người hành nghề y tế
120 Isolation ward/room: phòng cách ly
121 Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm
122 Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng
123 Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện
124 Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan
125 Internist: bác sĩ khoa nội.
126 Labour ward: khu sản phụ
127 Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày
128 Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận
129 Geriatrics: lão khoa.
130 Nursery: phòng trẻ sơ sinh
131 Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú
132 Nuclear medicine: y học hạt nhân
133 Thoracic surgery: ngoại lồng ngực
134 Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp
135 Quack: thầy lang, lang băm, lang vườn.
136 Surgery: ngoại khoa
137 Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa
138 Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng
139 Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim.
140 Internal medicine: nội khoa
141 Duodenum: tá tràng
142 Obstetrician: bác sĩ sản khoa
143 Consulting room: phòng khám.
144 Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác
145 Gall bladder: túi mật
146 Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình

Với những thông tin ở trên, hi vọng phần nào đã giúp các bạn hiểu rõ hơn về Thực phẩm chức năng trong Tiếng Anh. Các thuật ngữ ngành Y này sẽ giúp các bạn dễ dàng hơn trong quãng thời gian học tập trên ghế nhà trường. Bài viết đến đây là hết rồi, mọi ý kiến đóng góp và thắc mắc quý vị vui lòng để lại dưới phần bình luận. Xin chào và hẹn gặp lại ở những bài viết sau.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *