thien-chua-giao-tieng-anh-la-gi

Thiên Chúa Giáo Tiếng Anh là gì? Từ vựng về các tôn giáo trong Tiếng Anh

“Thiên Chúa Giáo Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi của rất nhiều sinh viên văn hóa thắc mắc. Chính vì thế mà hôm nay Edugreen sẽ đưa ra những ví dụ cụ thể để các bạn hiểu rõ Thiên chúa giáo và các từ vựng về tôn giáo trong Tiếng Anh. Cùng tham khảo nhé!

Thiên Chúa Giáo Tiếng Anh là gì?

Christianism

Nghĩa trong Tiếng Việt: Thiên chúa giáo

Nghĩa trong Tiếng Anh: Christianism

Ví dụ về Thiên Chua giáo trong Tiếng Anh

  • Đối tượng Công giáo của bạn cầu khẩn bạn, bao gồm cả các lãnh chúa Công giáo của bạn.

=> Your Catholic subjects implore you, including your Catholic lords.

  • Phật giáo, Kitô giáo, Hồi giáo, Ấn Độ giáo … chúng tôi xử lý tất cả các tôn giáo ở đây

=> Buddhism, Christian, Islam, Hindu… we handle all religions here

  • Nhưng nếu ông xúc phạm Giáo hội Công giáo, Giáo hoàng sẽ là người cuối cùng chủ trì lễ tang của ông.

=> But if he offended the Catholic Church the Pope would be the last person to preside over his funeral.

thien-chua-giao-tieng-anh-la-gi

  • Trong đó các Kitô hữu gọi là Cựu Ước, trên thực tế có một số tường thuật về Thiên Chúa và các thiên thần của Người đến thăm Trái Đất.

=> In where Christians refer to as the Old Testament, There are in fact several accounts of God and his angels visiting the Earth.

  • Ông đã bị trục xuất bởi Giáo hội Công giáo La Mã ở quê nhà, bị trục xuất bởi người Calvin ở Thụy Sĩ và bởi người Luther ở Đức.

=> He was excommunicated by the Roman Catholic Church in his homeland, expelled by the Calvinists in Switzerland, and by the Lutherans in Germany.

  • Giáo hội Công giáo La Mã duy trì một hệ thống các tòa án được gọi là Tòa án dị giáo, và mục đích duy nhất của nó là điều tra và hành hạ bất cứ ai dám có quan điểm về giọng nói khác với họ.

=> The Roman Catholic Church maintained a system of courts known as the Inquisition, and its sole purpose was to investigate and torment anyone who dared voice views that differed from theirs.

  • Và tại hội đồng này, nhiều giáo phái Kitô giáo đã tranh luận và bỏ phiếu, tất cả mọi thứ, từ việc chấp nhận và từ chối các sách phúc âm cụ thể cho đến ngày Phục sinh cho đến việc quản lý các bí tích, và dĩ nhiên là sự bất tử của Chúa Giêsu.

=> And at this council the many sects of Christianity debated and voted on, well everything, from the acceptance and rejection of specific gospels to the date for Easter to the administering of the sacraments, and of course the immortality of Jesus.

  • Và trong trường hợp này, một người phụ nữ mang một bí mật mạnh mẽ đến mức nếu được tiết lộ, nó sẽ tàn phá chính nền tảng của Kitô giáo.

=> And in this case, a woman who carried a secret so powerful that if revealed, it would devastate the very foundations of Christianity.

Từ vựng tiếng anh về thiên chúa giáo và các tôn giáo khác

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Từ vựng Dihcj
1 Mother Mary /ˈmʌðər ˈmɛːri/ Đức Mẹ Mary
2 Monk /mʌŋk/ Tu sĩ
3 Mercy /ˈmɜːrsi/ Từ bi (danh từ)
4 Cardinal /ˈkɑːrdɪnl/ Đức Hồng Y
5 Pray /preɪ/ Cầu nguyện
6 Christian costumes /ˈkrɪstʃən ˈkɑːstuːm/ Đạo phục đạo Chúa
7 Christianity /ˌkrɪstiˈænəti/ Ki tô giáo
8 Enlightenment /ɪnˈlaɪtnmənt/ Giác ngộ
9 Help interpret the fortune stick /help ɪnˈtɜːrprɪt ðə ˈfɔːrtʃən stɪk/ Giải xăm
10 Kowtow /ˌkaʊˈtaʊ/ Lạy
11 The Bible /ðə ˈbaɪbl/ Kinh Thánh
12 Buddhist monk /ˈbʊdɪst mʌŋk/ Sư Thầy
13 The Pope /ðə poʊp/ Đức Giáo Hoàng
14 Jesus Christ /ˈdʒiːzəs kraɪst/ Chúa Giê-Su
15 Bishop /ˈbɪʃəp/ Giám mục
16 The holy cross /ðə ˈhoʊli krɔːs/ Thập tự giá, thánh giá
17 Heaven /ˈhevn/ Thiên đàng
18 Buddhist temple /ˈbʊdɪst ˈtempl/ Chùa
19 Carol /ˈkærəl/ Thánh ca
20 Easter /ˈiːstər/ Lễ Phục Sinh
21 Do volunteer work at a temple /duː vɑːlənˈtɪr wɜːrk ət e ˈtempl/ Làm công quả
22 Charity /ˈtʃærəti/ Từ thiện
23 God /ɡɑːd/ Đức Chúa Trời
24 Give offerings /ɡɪv ˈɑːfərɪŋz/ Dâng đồ cúng
25 The Church /ðə tʃɜːrtʃ/ Giáo Hội
26 Wai /wai/ Khấn vái
27 Church /tʃɜːrtʃ/ Nhà thờ
28 Buddhist monastery /ˈbʊdɪst ˈmɑːnəsteri/ Tu viện
29 Draw a fortune stick /drɔː e ˈfɔːrtʃən stɪk/ Xin xăm
30 Light incense sticks /laɪt ˈɪnsens stɪks/ Đốt nhang
31 Salvation /sælˈveɪʃn/ Sự cứu rỗi
32 Meditate /ˈmedɪteɪt/ Ngồi thiền
33 Christmas /ˈkrɪsməs/ Lễ Giáng Sinh
34 Cleanse someone from his sin /klenz ˈsʌmwʌn frəm hɪz sɪn/ Rửa tội cho ai đó
35 Parish /ˈpærɪʃ/ Giáo xứ
36 Priest /priːst/ Linh mục
37 Sister /ˈsɪstər/ Bà sơ
38 Incense sticks /ˈɪnsens stɪks/ Cây nhang
39 Roman Catholicism /ˈroʊmən kəˈθɑːləsɪzəm/ Công giáo
40 Say Buddhist chants /seɪ ˈbʊdɪst tʃænts/ Niệm Phật
41 Pastor /ˈpæstər/ Mục sư
42 The great hall: Thánh đường
43 The Creator /ðə kriˈeɪtər/ Đấng tạo hóa
44 Church choir /tʃɜːrtʃ ˈkwaɪər/ Hội Thánh ca
45 faith = creed = religion /feɪθ/ = /kriːd/ = /rɪˈlɪdʒən/ Tín ngưỡng
46 Confession /kənˈfeʃn/ Sự xin tội
47 The great hall /ðə ɡreɪt hɔːl/ Thánh đường
48 Buddhist nun /ˈbʊdɪst nʌn/ Sư Cô
49 Merciful /ˈmɜːrsɪfl/ Từ bi (tính từ)

Với những ví dụ ở trên, hi vọng phần đã giải đáp được thắc mắc của các bạn về tôn giáp trong Tiếng Anh. Bài viết tới đây là hết rồi. Mọi góp ý và thắc mắc các bạn vui lòng để lại trong phần bình luận bên dưới. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau!

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *