Các thì tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ về các thì tiếng Anh 1

Các thì tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ về các thì tiếng Anh

Định nghĩa thì của ngữ pháp: Các thì tiếng Anh là dạng động từ dùng để chỉ thời gian của một hành động.

Các thì tiếng Anh là gì?

Các thì ngữ pháp đề cập đến trạng thái của động từ. Trạng thái, hoặc thì, của động từ giải thích thời gian của hành động.

Các thì tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ về các thì tiếng Anh 2

Có ba thì chính trong tiếng Anh. Chúng bao gồm quá khứ, hiện tại và tương lai. Mỗi thì, các thì có thể giải thích một sự kiện xảy ra trong quá khứ, một sự kiện xảy ra trong hiện tại hoặc một sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai.

Ví dụ:

  • I danced. (quá khứ)
  • I dance. (hiện tại)
  • I will dance. (tương lai)

Thì quá khứ là gì?

Thì quá khứ có nghĩa là gì? Thì quá khứ đơn của động từ diễn tả các sự kiện hoặc hành động đã xảy ra. Những hành động này là hữu hạn ở chỗ chúng có cả điểm bắt đầu và điểm dừng.

Các thì tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ về các thì tiếng Anh 3

Ví dụ về các động từ thì quá khứ

Đối với các động từ thông thường, thì quá khứ được hình thành bằng cách thêm vào phần mềm -ed vào cuối từ nguyên thể (cơ sở).

Ví dụ:

  • Verb: to listen
  • Past: listened
  • Verb: to credit
  • Past: credited

Một số động từ thông thường có âm nguyên âm ngắn yêu cầu thêm một phụ âm phụ vào cuối từ nguyên âm trước khi thêm Âm -ed.

Ví dụ:

  • Verb: to brag
  • Past: bragged

Một động từ có một im lặng im e ở cuối chỉ cần một -viết để tạo ra thì quá khứ.

Ví dụ:

  • Verb: to require
  • Past: required

Động từ bất quy tắc có nhiều hình thức trong thì quá khứ. Một ví dụ sau đây.

Ví dụ:

  • Verb: to bring
  • Past: brought

Thì hiện tại là gì?

Thì hiện tại có nghĩa là gì? Thì hiện tại đơn biểu thị các sự kiện xảy ra trong hiện tại nhưng không phải là hành động xảy ra bây giờ. Thì hiện tại được sử dụng cho các sự kiện, thói quen (hành động theo thói quen), sự thật chung và trạng thái hiện hữu.

Các thì tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ về các thì tiếng Anh 4

Điều này có vẻ khó hiểu, vì vậy một ví dụ sẽ làm rõ.

Ví dụ về động từ thì hiện tại

Ví dụ:

  • He works at Target.
    • While he works at Target, he may not be working at Target at this very moment. This statement expresses a fact.
  • He works hard to have the most opportunities possible available to him. And he is excited for where he is headed. – The Washington Post
    • Similar to the last example, while he works hard, he may not be working hard right this very moment.

Thì hiện tại lấy nguyên bản (cơ sở) cho tất cả các cách chia, ngoại trừ ngôi thứ ba số ít. Một người khác được thêm vào ngôi thứ ba số ít để tạo ra thì hiện tại.

Ví dụ đối với người nghe:

  • I hear.
  • You hear. (singular, plural)
  • He hears. (She hears. It hears.)
  • They hear.
  • We hear.

Thì tương lai là gì?

Thì tương lai có nghĩa là gì? Thì đơn giản trong tương lai thể hiện những hành động chưa xảy ra nhưng điều đó sẽ xảy ra vào một ngày trong tương lai.

Các thì tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ về các thì tiếng Anh 5

Thì tương lai được hình thành theo hai cách:

  1. Adding “will” between the subject and the infinitive (base) of the verb.
    • I will go to the store later today.
    • She will answer the question shortly.
  2. Adding “going” between the subject + the infinitive of the verb.
    • I am going to remind you tomorrow.
    • We are going to sleep

Danh sách đầy đủ các thì tiếng Anh

Dưới đây là tất cả các loại thì tiếng Anh:

4 thì quá khứ

  • Thì quá khứ đơn (Simple Past Tense) > He smiled
  • Thì quá khứ tiếp diễn (Past Progressive Tense) > He was smiling
  • Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense) > He had smiled
  • Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Progressive Tense) > He had been smiling

4 thì hiện tại

  • Thì hiện tại đơn (Simple Present Tense) > He smiles
  • Thì hiện tại tiếp diễn (Present Progressive Tense) > He is smiling
  • Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense) > He has smiled
  • Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Progressive Tense) > He has been smiling

4 thì tương lai

  • Thì tương lai đơn (Simple Future Tense) > He will smile
  • Thì tương lai tiếp diễn (Future Progressive Tense) > He will be smiling
  • Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense) > He will have smiled
  • Thì tương lại hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Progressive Tense) > He will have been smiling

Trong ngữ pháp, định nghĩa của thì là chất lượng của động từ thể hiện thời gian trong đó một hành động, trạng thái hoặc điều kiện xảy ra hoặc xảy ra.

Tóm lại , có ba nhóm thì tiếng Anh bao gồm quá khứ, hiện tại và tương lai. Quá khứ thể hiện sự kiện đã kết thúc. Hiện tại diễn tả sự thật chung. Tương lai thể hiện các sự kiện sẽ xảy ra.

Có thể bạn quan tâm:

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *