so-luong-tieng-anh-la-gi

Số lượng Tiếng Anh là gì? 76 Thuật ngữ kế toán kho trong Tiếng Anh

“Số lượng Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà nhiều bạn kế toán thủ kho vẫn còn hay nhầm lẫn. Chính vì thế, hôm nay Edugreen sẽ đưa ra những ví dụ cụ thể về số lượng và những thuật ngữ kiểm kê kho để các bạn có thể dễ dàng nhận biết hơn. Cùng tham khảo nhé!

Số lượng Tiếng Anh là gì?

Amount

Nghĩa trong Tiếng Việt: Số lượng

Nghĩa Trong Tiếng Anh: Amount

Ví dụ về số lượng trong Tiếng Anh

  • Sự kiện năm nay, nhiều kỷ lục, bao gồm nhiều mục nhất, số lượng người vào chung kết cao nhất, số lượng bồi thẩm cao nhất và số tiền lớn nhất để trao giải.

=> This year’s event sets many records, including the highest number of entries, highest number of finalists, highest number of jurors and biggest amount of money for award.

  • Doanh số ghi nhận số lượng thực tế của đơn vị bán cho người tiêu dùng; lô hàng ghi lại số lượng đơn vị vận chuyển cho các nhà bán lẻ nhưng không nhất thiết phải bán.

=> Sales record the actual number of units sold to consumers ; shipments record the number of units shipped to retailers but not necessarily sold .

so-luong-tieng-anh-la-gi

  • Kể từ khi Chiến tranh Lạnh kết thúc, số người trong nền kinh tế thị trường thế giới đã tăng từ khoảng một tỷ lên bốn hoặc năm – tăng lực lượng lao động sản xuất, xây dựng các trung tâm sản xuất và dịch vụ mới trên khắp thế giới đang phát triển năng lượng và hàng hóa, và tạo ra khả năng lớn để tăng tiêu thụ.

=> Since the end of the Cold War, the number of people in the world market economy has increased from about one billion to four or five — vastly increasing the productive labor force, building new manufacturing and service centers throughout the developing world, boosting demand for energy and commodities, and creating vast possibilities for increased consumption.

  • Yếu tố về số tiền, thời gian và công sức bạn sẵn sàng đầu tư vào một doanh nghiệp – hãy nhớ rằng, các doanh nghiệp sẽ khác nhau về số lượng cần thiết.

=> Factor in the amount of money , time , and effort you ‘re willing to invest into a business – remember , businesses will differ in the amount required .

  • Trái ngược với thập phân, là một yêu cầu với cam kết được xác định rõ ràng, đóng góp tự nguyện và sắp xếp lượm lặt không yêu cầu một khoản cố định.

=> In contrast to tithing, which was a requirement with a clearly defined commitment, voluntary contributions and the gleaning arrangement did not require a fixed amount.

76 Thuật ngữ kế toán kho trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ trong Tiếng Anh
1 Intermediary = broker
2 Goods Issue /ɡʊdz/ /ˈɪʃuː/ (n): Phiếu xuất hàng
3 ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
4 Warranty cost /ˈwɔːrənti/ /kɔːst/ (n): chi phí bảo hành
5 Cargo /ˈkɑːrɡoʊ/ (n): hàng hóa ( trên tàu)
6 Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt
7 Signature /ˈsɪɡnətʃər/ (n): chữ ký
8 Customs clearance: thông quan
9 Stockkeeper /ˈst ɑːkiːpər/ (n): thủ kho
10 Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
11 Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
12 Import: nhập khẩu
13 Transaction /trænˈzækʃn/ (n): giao dịch
14 Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)
15 Maintenance cost /ˈmeɪntənəns/ /kɔːst/ (n): chi phí bảo dưỡng
16 Supplier: nhà cung cấp
17 Waybill /’weɪb ɪl/ (n): vận đơn
18 Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập
19 Department: cục
20 Adjust /əˈdʒʌst/ (v): điều chỉnh
21 Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
22 Customs declaration form: Tờ khai hải quan
23 Storage location /ˈstɔːrɪdʒ/ /loʊˈkeɪʃn/ (n): vị trí lưu kho
24 Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu
25 Stock /stɑːk/ / Inventory /ˈɪnvəntɔːri/ (n): kho hàng
26 Stevedoring /ˈstiːvədɔːr ɪŋ/ (n): việc bốc dỡ hang
27 Order /ˈɔːrdər/ (n): đơn hàng
28 Equipment /ɪˈkwɪpmənt/ (n): thiết bị
29 Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
30 Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
31 Bonded warehouse /ˌbɑːndɪd ˈwerhaʊs/ (n): kho ngoại quan
32 C/I (Certificate of Inspection) (n) /sərˈtɪfɪkət//əv/ /ɪnˈspekʃn/: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hànghóa
33 Consumer: người tiêu dùng cuối cùng
34 Packing List /ˈpækɪŋ/ /lɪst/ (n): Phiếu đóng gói hàng hóa
35 End user = consumer
36 Export: xuất khẩu
37 Customs : hải quan
38 Software /ˈsɔːftwer/ (n): phần mềm
39 Pack /pæk/ (v): đóng gói (hàng hóa)
40 Sole Agent: đại lý độc quyền
41 Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
42 Warehouse card /ˈwerhaʊs/ /kɑːrd/ (n): thẻ kho
43 Tax(tariff/duty): thuế
44 General Department: tổng cục
45 Processing: hoạt động gia công
46 DET (detention) /dɪˈtenʃn/ (n): phí lưu kho
47 Cost /kɔːst/ (n): chi phí
48 Post goods receipt /poʊst//ɡʊdz/ /rɪˈsiːt/ (v): nhập hàng lên hệ thống
49 Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
50 Customs declaration /ˈkʌstəmz/ /ˌdekləˈreɪʃn/ (n): khai báo hải quan
51 Customs declaration: khai báo hải quan
52 VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng
53 Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
54 Material /məˈtɪriəl/ (n): nguyên vật liệu
55 Sub-department: chi cục
56 Processing zone: khu chế xuất
57 Goods /ɡʊdz/ (n): hàng hóa
58 Trader: trung gian thương mại
59 Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác
60 Consolidation/ groupage /kənˌsɑːlɪˈdeɪʃn/ /ˈɡruːpɪdʒ/ (n): việc gom hàng
61 Customer: khách hàng
62 C/O (Certificate of origin) /sərˈtɪfɪkət/ /əv/ /ˈɔːrɪdʒɪn/ (n): giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
63 General account of input – output – inventory /ˈdʒenrəl/ /əˈkaʊnt//əv/ /ˈɪnpʊt/ /ˈaʊtpʊt/ ˈɪnvəntɔːri/: Tổng hợp nhập – xuất – tồn
64 OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
65 Expired date /ɪkˈspaɪərd/ /deɪt/ (n): ngày hết hạn
66 Goods receipt /ɡʊdz/ /rɪˈsiːt/ (n): Phiếu nhập hàng
67 Warehouse /ˈwerhaʊs/ (n): nhà kho, nơi chứa hàng hóa
68 Consumption: tiêu thụ
69 Inventory report ˈɪnvəntɔːri/ /rɪˈpɔːrt/ (n): báo cáo tồn kho
70 Producer: nhà sản xuất
71 Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất
72 GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)
73 DEM (demurrage) /dɪˈmɝː.ɪdʒ/ (n): phí lưu bãi
74 Stock take /stɑːk/ /teɪk/ (v): kiểm kê
75 Contract /ˈkɑːntrækt/ (n): hợp đồng
76 D/O (Delivery Order) /dɪˈlɪvəri/ /ˈɔːrdər/ (n): lệnh giao hàng

Với những thông tin bên trên, hi vọng phần nào giải đáp được câu hỏi về số lượng và những thắc mắc về thuật ngữ kiểm kho trong Tiếng Anh. Mọi ý kiến đóng góp các bạn vui lòng để lại dưới phần bình luận bên dưới. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *