sinh-vien-nam-cuoi-tieng-anh-la-gi

Sinh viên năm cuối tiếng Anh là gì? Các gọi tên sinh viên theo năm học

Sinh viên năm cuối tiếng Anh là gì? Sinh viên năm 3 Tiếng Anh là gì? Đây là câu hỏi mà nhiều bạn Học sinh – Sinh viên thắc mắc. Theo như Edgreen tìm hiểu, thì có rất nhiều cách gọi tên sinh viên năm nhất, năm 2, năm, năm 4 trang Tiếng Anh theo năm học, cụ thể như:

  • Sinh viên năm 1 = sinh viên đại học năm nhất = Freshman = first-year student = 1st year = /’freʃmən/
  • Sinh viên năm 2 = sinh viên đại học năm 2 = Sophomore = second-year student = 2nd year = /’sɔfəmɔ:/
  • Sinh viên năm 3 = sinh viên đại học năm 3 = Junior = third-year student = 3nd year = /’dʤu:njə/
  • Sinh viên năm 4 = sinh viên đại học năm 4 = Senior = final-year student = 4nd yeard = /’si:njə/

sinh-vien-nam-cuoi-tieng-anh-la-gi

Sinh viên năm cuối tiếng Anh là gì?

Nghĩa tiếng Việt: Sinh viên năm cuối

Nghĩa tiếng Anh: Senior student

Từ đồng nghĩa: final-year student

ví dụ:

  • Thầy cô thường được yêu cầu bổ nhiệm sinh viên năm cuối đến các văn phòng sinh viên hoặc có thể giới thiệu sinh viên làm công tác tình nguyện cho các chương trình cộng đồng đặc biệt.

=> Teachers are often asked to appoint senior student to student offices or they may recommend students as volunteers for special community programs.

sinh-vien-nam-cuoi-tieng-anh-la-gi

  • Các khóa học mới này đều cần thiết cho tất cả các sinh viên năm cuối nhập học và sẽ có sẵn cho các sinh viên tiếp tục học.

=>These new courses will be required for all incoming final-year students and will be available to continuing students.

  • Vì người duy nhất muốn ở cạnh các sinh viên năm cuối là hội sinh viên.

=> Well, because the only people who would want to live next to a final-year students is a frat house.

Sinh viên Tiếng Anh là gì?

Nghĩa tiếng Việt: Sinh viên

Nghĩa tiếng Anh: Student

Từ đồng nghĩa: alumnus

sinh-vien-nam-cuoi-tieng-anh-la-gi

ví dụ

  • Là một phần của Freedom Summer, Ủy ban điều phối bất bạo động của sinh viên, hay SNCC, đang tuyển dụng và đào tạo sinh viên đại học da đen từ miền Bắc và đưa họ vào Mississippi để đăng ký cử tri da đen.

=> As part of Freedom Summer, the Student Nonviolent Coordinating Committee, or SNCC, is recruiting and training black and white college students from the North and bussing them into Mississippi to register black voters.

  • Trong cuộc gặp gỡ và nói chuyện truyền cảm hứng với hàng trăm sinh viên Đại học Luật Hà Nội, cô Okoro đã chia sẻ kinh nghiệm sống của chính mình khi bắt đầu là một sinh viên luật như họ và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc khiêm tốn, kiên cường, tốt bụng và hữu ích với mọi người, đặc biệt là sự liêm chính bất cứ điều gì họ làm.

=> During her meeting and inspirational talks with hundreds of students of Hanoi Law University, Ms. Okoro shared her own life experience starting as a law student like them and stressed the importance of being humble, resilient, kind and helpful to all, especially embedding integrity in anything they do.

  • Trong cuộc gặp gỡ và nói chuyện truyền cảm hứng với hàng trăm sinh viên Đại học Luật Hà Nội, cô Okoro đã chia sẻ kinh nghiệm sống của chính mình khi bắt đầu là một sinh viên luật như họ và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc khiêm tốn, kiên cường, tốt bụng và hữu ích với mọi người, đặc biệt là sự liêm chính bất cứ điều gì họ làm.

=> In the formal education system, universities that are successfully able to enroll and graduate more women will prove to be more successful in helping their graduates secure jobs and build a reputation for innovation.

Sinh viên năm 3 Tiếng Anh là gì?

Nghĩa tiếng Việt: Sinh viên năm 3

Nghĩa tiếng Anh: Third-year student

Từ đồng nghĩa: Junior Student  

sinh-vien-nam-cuoi-tieng-anh-la-gi

Ví dụ:

  • Dù anh nghĩ sao về phương pháp của người cựu lính thủy này, nhưng ông đã dẫn con trai vô địch Olympic sinh viên năm 3 nên 6 lần liền, và giờ sắp sửa chiến thắng ở Đại học Hồng Bàng.

=> Say what you will about the methods of the former Marine, but he’s led his son to six straight third-year student Olympic titles and now just moments away from a Hong Bang University.

  • Quen cậu từ hồi sinh viên năm 3 đến giờ lúc nãy là lần duy nhất mình cảm thấy cậu lợi hại hơn mình.

=> Ever since I knew you from third-year student that was the only time I was amazed by how tough you really are.

  • Tôi đã là sinh viên năm 3 chuyên ngành sinh học trước khi theo học kiến trúc,

=> I was a biology junior student before I went into architecture,

  • Thời gian trong lớp học có thể được hoạch định để cho sinh viên năm 3 có cơ hội để giải thích, chia sẻ, và làm chứng về điều họ học được.

=> Class time may be scheduled to give third-year students opportunities to explain, share, and testify of what they have learned.

Trên đây là những giải đáp về thắc mắc cách gọi tên sinh viên trong tiếng Anh. Mọi ý kiến thắc mắc vui lòng để lại trong phần bình luận bên dưới. Chúc các bạn thành công!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *