quy-mo-tieng-anh-la-gi

Quy mô tiếng anh là gì? 100 thuật ngữ Kinh tế Tiếng Anh cần phải nhớ

“Quy mô tiếng anh là gì?” là câu hỏi mà sinh viên ngành Kinh tế thường hay thắc mắc nhất. Chính vì thế, hôm nay, Edugreen sẽ đưa ra nhiều ví dụ khác nhau về quy mô, cũng như những thuật ngữ kinh tế trong Tiếng Anh để các bạn có thể hiểu rõ hơn. Cùng tham khảo nhé!

Quy mô tiếng anh là gì?

Scale

Nghĩa trong Tiếng Việt: Quy mô

Nghĩa trong Tiếng Anh: project scale

Từ đồng nghĩa: extent

Một vài ví dụ về Quy mô trong Tiếng Anh

  • Đó là sự thật. Trên thực tế, hôm nay tôi sẽ cố gắng giải thích rằng đồng bộ hóa có thể là một trong, Dự án thủy điện Trung Sơn là một ví dụ điển hình của dự án thủy điện quy mô trung bình, được thiết kế tốt, đáp ứng các thông lệ quốc tế về thiết kế kỹ thuật, phân tích các giải pháp thay thế và đặc biệt là các yếu tố an toàn môi trường, xã hội và đập.

=> It’s real. In fact, I’ll try to explain today that sync is maybe one of, The Trung Son Hydropower project is a good example of a well-designed, medium-scale hydropower project that meets international good practices in technical design, analysis of alternatives, and particularly environmental, social and dam safety elements.

  • Trong một thử nghiệm lâm sàng lớn cho thấy các bà mẹ sử dụng dầu hoa oải hương [trong nước tắm] luôn báo cáo mức độ khó chịu thấp hơn từ 3 đến 5 ngày sau khi sinh. . 

=> “In a large clinical trial it was shown that the mothers using lavender oil [in their bathwater] consistently reported lower discomfort scores 3 to 5 days post-natally .

quy-mo-tieng-anh-la-gi

  • Vài tháng trước khi hoàn thành công việc cải tạo mở rộng, tôi được mời đi tham quan ngôi đền với Giám đốc điều hành của Sở Đền, Anh Cả William R.

=> A few months prior to the completion of the extensive renovation work, I was invited to tour the temple with the Executive Director of the Temple Department, Elder William R.

  • Nghiên cứu New Zealand, được công bố trên Tạp chí Y học Anh, kêu gọi các nghiên cứu lớn hơn để kiểm tra các phát hiện.

=> The New Zealand study , published in the British Medical Journal , called for larger studies to test the findings .

101 thuật ngữ Kinh tế Tiếng Anh phải biết

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ Tiếng Việt Thuật trong ngữ Tiếng Anh
1 Đường giới hạn khả năng sản xuất Production Possibility Frontier (PPF)
2 Hàng rào gia nhập Entry Barriers
3 Sản phẩm cận biên Marginal Product
4 Ngắn hạn Short-run
5 Tiền công Wage
6 Lợi ích Utility
7 Sản lượng tối đa hóa lợi nhuận Profit Maximizing Output
8 Doanh nghiệp, hãng Firm
9 Tối thiểu hóa thua lỗ Loss Minimization
10 Thất nghiệp Unemployment
11 Sự lựa chọn của người tiêu dùng Consumer’s choice
12 Lợi nhuận kế toán Accounting Profit
13 Hàng hóa bổ sung Complements
14 Tổng lợi ích Total Utility
15 Sản phẩm doanh thu cận biên Marginal Revenue Product
16 Đường cầu Demand curve
17 Cầu co giãn đơn vị Unitary elastic demand
18 Hiệu suất không đổi theo quy mô Constant Returns to Scale
19 Co giãn của cung theo giá Price elasticity of supply
20 Hàng hóa thứ cấp Inferior goods
21 Điểm hòa vốn Break – even point
22 Chi phí cố định Fixed Cost
23 Lợi ích cận biên Marginal Utility
24 Kinh tế học chuẩn tắc Normative Economics
25 Mô hình đường cầu gãy khúc Kinked Demand Curve Model
26 Tỷ lệ thay thế cận biên Marginal Rate of Substitution
27 Hàng hóa bình thường Normal goods
28 Tổng chi phí Total cost
29 Quy luật năng suất cận biên giảm dần The Law of Diminishing Returns
30 Lợi nhuận thông thường Normal Profit
31 Giỏ hàng hóa Bundle
32 Lượng cầu Quantity demanded
33 Chính phủ Government
34 Sự phân biệt sản phẩm Product Differentiation
35 Hàng hóa thay thế Substitutes
36 Quy luật chi phí cơ hội tăng dần The law of increasing opportunity cost
37 Sản phẩm bình quân Average Product
38 Lượng cân bằng Equilibrium quantity
39 Lý thuyết về lợi ích đo được Cardinal Utility Theory
40 Dài hạn Long-run
41 Sản phẩm đồng nhất Homogenous Product
42 Hàng hóa thiết yếu Necessities
43 Hiệu suất tăng theo quy mô Increasing Returns to Scale
44 Độc quyền tập đoàn Oligopoly
45 Người đặt giá Price Maker
46 Phân tích cận biên Marginal Analysis
47 Lượng cung Quantity supplied
48 Kinh tế học vi mô Microeconomics
49 Kinh tế học Economics
50 Chi phí biến đổi Variable Cost
51 Sự khan hiếm Scarcity
52 Lý thuyết kinh tế Economic Theory
53 Độc quyền mua Monopsony
54
55 Cầu tương đối không co giãn Relatively inelastic demand
56 Tổng doanh thu Total revenue
57 Cơ chế kinh tế Economic Mechanism
58 Hàm sản xuất Production function
59 Chi phí hiện Explicit Cost
60 Sức mạnh thị trường Market Power
61 Cầu hoàn toàn co giãn Perfectly elastic demand
62 Người chấp nhận giá Price Taker
63 Quy luật lợi ích cận biên giảm dần Principle of diminishing marginal Utility
64 Quy tắc định giá Pricing Rule
65 Cạnh tranh độc quyền Monopolistic Competition
66 Độc quyền bán Monopoly
67 Giá cân bằng Equilibrium price
68 Kinh tế học vĩ mô Macroeconomics
69 Hiệu suất giảm theo quy mô Decreasing Returns to Scale
70 Hộ gia đình Household
71 Lương tối thiểu Minimum wage
72 Doanh thu cận biên Marginal Revenue
73 Đường cung Supply curve
74 Chi phí cơ hội Opportunity Cost
75 Chi phí cận biên Marginal Cost
76 Tối đa hóa lợi nhuận Profit Maximization
77 Phân biệt giá Price Discrimination
78 Cầu Demand
79 Co giãn chéo của cầu Cross elasticity of demand
80 Cầu tương đối co giãn Relatively elastic demand
81 Lợi nhuận kinh tế Economic Profit
82 Hiệu quả kinh tế Economic Efficiency
83 Lý thuyết tiêu dùng Consumer theory
84 Chi phí ẩn Implicit Cost
85 Cung Supply
86 Lựa chọn Choice
87 Cầu hoàn toàn không co giãn Perfectly inelastic demand
88 Nền kinh tế Economy
89 Hàng hóa xa xỉ Luxury goods
90 Chi phí cơ hội Opportunity Cost
91 Co giãn của cầu theo thu nhập Income elasticity of demand
92 Điểm đóng cửa Shut down point
93 Công suất thừa Excess Capacity
94 Hiệu quả sản xuất Production Efficiency
95 Cạnh tranh hoàn hảo Perfect Competition
96 Co giãn của cầu theo giá Price elasticity of demand
97 Tiền lương Salary
98 Hộ gia đình Household
99 Kinh tế học thực chứng Positive Economics
100 Tăng trưởng kinh tế Economic Growth

Hi vọng với những thông tin trên, các bạn đã tìm được lời giải cho câu hỏi: “Quy mô Tiếng Anh là gì?”. Cùng với đó là danh sách nhưng thuật ngữ cơ bản trong ngành kinh tế cũng sẽ giúp ích các bạn trong thời gian học tập rất nhiều. Mọi ý kiến đóng góp vui lòng để lại dưới phần bình luận bên dưới. Xin chào và hẹn gặp lại

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *