plastic-surgery-la-gi

Plastic surgery là gì? 70+ Thuật ngữ phẫu thuật thẩm mỹ

“Plastic surgery là gì” là câu hỏi mà nhiều người đang thắc mắc khi mới biết tới phẫu thuật thẩm mỹ. Chính vì thế mà hôm nay, Edugreen sẽ đưa ra những ví dụ về plastic surgery và các thuật ngữ phẫu thuật trong thẩm mỹ để các bạn hiểu rõ hơn. Cùng tham khảo nhé!

Plastic surgery là gì?

Plastic surgery

Nghĩa trong Tiếng Việt: Phẫu thuật tạo hình

Nghĩa trong Tiếng Anh: Plastic surgery

Ví dụ về plastic surgery trong Tiếng Anh

  • Khả năng rời khỏi nhà của bạn mà không có nguy cơ mắc bệnh hoặc chấn thương, để có ngoại hình hoàn hảo mà không cần đến phòng tập thể dục hoặc phẫu thuật thẩm mỹ

=> The ability to leave your home without risk of disease or injury, to have perfect looks without trips to the gym or plastic surgery.

  • Tôi nghĩ rằng chúng ta có thể phải phẫu thuật thẩm mỹ.

=> I think we may have to get plastic surgery.

  • Anh ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ ba năm một lần.

=> He has plastic surgery every three years.

  • 20 đô la đô la trẻ em thay đổi thay đổi.

=> 20 triệu dollar để giải phẫu thay đổi mặt.

  • Phẫu thuật thẩm mỹ mua hết?

=> Plastic surgery bought all this?

  • Nhưng một số phẫu thuật thẩm mỹ đã biến cô thành một người kiếm tiền giỏi.

=> But some plastic surgery turned her into a good little earner.

  • Vậy bạn đã tạo ra Lee bằng phẫu thuật thẩm mỹ?

=> So you created Lee with plastic surgery?

  • Video “Bad” của Martin Scorsese cho thấy Michael có làn da sáng hơn rõ rệt, dẫn đến tin đồn phẫu thuật thẩm mỹ và tẩy trắng da.

=> Martin Scorsese ‘s video for ” Bad ” sees Michael with distinctly lighter skin , leading to rumours of plastic surgery and skin bleaching .

plastic-surgery-la-gi

  • 99 gần đây đã trải qua phẫu thuật thẩm mỹ lớn, vì vậy khuôn mặt mới của cô vẫn chưa được biết đến.

=> 99 recently underwent massive plastic surgery, so her new face is not known yet.

  • Anh ta tiết lộ rằng anh ta đã bị cha mình bắt nạt, đã phẫu thuật thẩm mỹ hai lần và việc anh ta thay đổi tông màu da là kết quả của một “rối loạn phá hủy sắc tố da của tôi”.

=> He reveals that he was bullied by his father , had plastic surgery twice , and that his changing skin tones were the result of a ” disorder that destroys the pigmentation of my skin ” .

  • Cô ấy đã giảm một lượng lớn cân nặng hoặc trải qua phẫu thuật thẩm mỹ đáng kể đôi khi trong hai năm qua.

=> She either lost a tremendous amount of weight or underwent significant plastic surgery sometime in the last two years.

70 Thuật ngữ phẫu thuật thẩm mỹ trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ PTTM trong Tiếng Anh Nghĩ Tiếng việt
1 Gingivectomy cắt đốt
2 Vaginal Rejuvenation Trẻ hóa âm đạo
3 Theraphy Trị liệu
4 Frenectomy Giải phẫu
5 Vitiligo Bệnh bạch biến
6 Beautify Làm đẹp
7 Body shaping Dáng
8 Surgical Ngoại khoa
9 Plastic surgery Phẩu thuật tạo hình
10 Reconstructive surgery Phẩu thuật phục hồi
11 Fat Transplant Cấy mỡ
12 Trim Maxillofacial Gọt xương hàm
13 Varicose veins suy tĩnh mạch
14 Skin cleaning Làm sạch da
15 Chin face V line độn cằm vline
16 Body contouring Chống chảy xệ body
17 Raising the nose nâng mũi
18 Aesthetic Thẩm mỹ
19 Skin Toning Cải thiện màu da
20 Scar Sẹo
21 Vaginal Tightening Se khít âm đạo
22 Beauty salon Thẩm mỹ viện
23 Stretch the skin Căng da
24 Pores lỗ chân lông
25 Vascular Lesions Thiếu máu
26 Sebum bã nhờn
27 Liposuction eye puffiness Hút mỡ bọng mắt
28 Inkjet tattoo Phun xăm
29 Dermatology Da liễu
30 Facial liposuction Hút mỡ mặt
31 Arm liposuction Hút mỡ tay
32 Buttocks liposuction Hút mỡ mông
33 Skin Tightening Làm căng da
34 Ablative Bóc tách
35 Tattoo Removal Xóa xăm
36 Fat reduction Giảm béo
37 Dental Nha khoa
38 Back liposuction Hút mỡ lưng
39 Cut eyes Cắt mắt
40 Skin peeling Lột da chết , tẩy da chết sâu
41 Trim the Chin Gọt cằm
42 Orthopedic surgery Phẩu thuật chỉnh hình
43 Acne Mụn
44 Abdominal liposuction Hút mỡ bụng
45 Vascular Mao mạch
46 Non-surgical Nội khoa
47 Fractional Vi phân
48 Skin treatment Điều trị da
49 Do pink vagina Làm hồng âm đạo
50 Non – Ablative Không bóc tách
51 Stretch Marks Rạn da
52 Psoriasis Bệnh vảy nến
53 Wrinkle improverment Xóa nhăn
54 Cosmetic Thẩm mỹ
55 Body sliming Giảm béo toàn thân
56 Facelift Căng da mặt
57 Breast enhancement nâng ngực
58 Stretch the neck skin Căng da cổ
59 Surgery Phẩu thuật
60 Cosmetic Surgery Phẩu thuật thẩm mỹ.
61 Dental surgery Phẩu thuật nha khoa
62 Weight loss Giảm cân
63 Thigh liposuction Hút mỡ đùi
64 Liposuction Hút mỡ
65 Pigmented Sắc tố
66 Hyper sensitivity Độ nhạy cao
67 Hair removal Triệt lông
68 Face contouring Chống chảy xệ mặt
69 Trim face Gọt mặt
70 Maxillo-facial surgery Phẩu thuật hàm mặt

Với những thông tin bên trên, hi vọng đã phần nào giải thích cho các bạn sinh viên plastic surgery là gì rồi. Mọi ý kiến đóng góp vui lòng để lại trong phần bình luận bên dưới. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau.

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *