nhan-vien-kinh-doanh-tieng-anh-la-gi-edugreen

Nhân viên kinh doanh Tiếng Anh là gì? Phân chia cấp bậc trong hoạt động bán hàng

Nhân viên kinh doanh Tiếng Anh là gì? Các cấp bậc trong hệ thống bán hàng như thế nào. Để giải đáp câu hỏi này cho các bạn sinh viên ngành Quản trị Kinh doanh, mời các bạn tham khảo bài viết dưới đây.

Nhân viên kinh doanh Tiếng Anh là gì?

Thuật ngữ Tiêng Việt: Nhân viên Kinh doanh

Thuật ngữ Tiêng Anh: Sales-man:

Phân chia cấp bậc trong hoạt động bán hàng

Cũng như các nghề khác, nhân viên kinh doanh cũng được chia thành nhiều cấp bậc khác nhau:

nhan-vien-kinh-doanh-tieng-anh-la-gi

  • Sales-man: Đây là cấp nhân viên trực tiếp, là cấp thấp nhất trong một tổ chức hoạt động bán hàng.
  • Sales Executive/Sales Supervisor: là nhân viên bán hàng (nhân viên kinh doanh) ở cấp độ cao hơn, họ sẽ quản lý một nhóm sales-man
  • Area Sales manager: quản lý một khu vực nào đó, tức là cấp trên của các Sales Executive/Sales Supervisor
  • Regional Sales Manager/National Sales Manager: là cấp quản lý của các Area Sales manage
  • Sales Engineer: Đây là một thuật ngữ danh riêng cho những đối tượng là nghề bá hàng, mà sản phẩm của họ là máy móc, hóa chất…
  • Account Asistant/Account Executive là chỉ những người làm trong ngành dịch vụ, cấp cao hơn được gọi là Account Manager, Account Director, Group Account Director …

Lưu ý:

Đối với mỗi ngành nghề, các gọi nhân viên kinh doanh trong Tiếng Anh lại khác nhau, tùy thuộc vào mỗi đối tượng.

Danh thách thuật ngữ trong ngành bán hàng

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (gõ có dấu nếu là từ khóa Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ Tiếng Anh Thuật ngữ Tiếng Việt
1 Word processing operator Nhân viên xử lý văn bản
2 Physical Centralization Tập trung vào một địa bàn
3 Office planning Hoạch định hành chính văn phòng
4 File clerk Nhân viên lưu trữ hồ sơ
5 Top management Cấp quản trị cao cấp
6 Mail processing supervisor Kiểm soát viên xử lý thư tín
7 Professional Secretary Thư ký chuyên nghiệp
8 Word processing Supervisior Trrưởng phòng xử lý văn bản
9 Paper handling Xử lý công văn giấy tờ
10 Operative control Kiểm tra hoạt động tác vụ
11 Junior Secretary Thư ký sơ cấp
12 Data entry clerk/Operator Nhân viên nhập dữ kiện
13 Stenographer Nhân viên tốc ký
14 Intelligent copier operator Nhân viên điều hành máy in thông minh
15 Administrative control Kiểm tra hành chính
16 Executive Secretary Thư ký Giám đốc
17 Functional Centralization Tập trung theo chức năng
18 Computing Tính toán
19 Word processing specialist Chuyên viên hành chánh
20 The Office function Chức năng hành chính văn phòng
21 Decentralization Phân tán
22 Office/Administrative Manager Nhà quản lý hành chính/ Giám đốc hành chính
22 Mail clerk Nhân viên thư tín
23 Officer services Dịch vụ hành chính văn phòng
24 Administrative Assistant Trợ lý hành chính
25 Output Information flow Luồng thông tin đầu ra
26 Input Information flow Luồng thông tin đầu vào
27 Managerial work Công việc quản trị
28 Monitoring Kiểm soát
29 Processional relationship Mối quan hệ nghề nghiệp
30 Middle management Cấp quản trị cao trung
31 Internal Information flow Luồng thông tin nội bộ
32 Customers relationship Mối quan hệ với khách hàng
33 Intradepartment relationship Mối quan hệ liên nội bộ, phòng ban
34 Operational control Kiểm tra tác vụ
35 Short term/short run/short rage Ngắn hạn, đoản kỳ
36 Information handling Xử lý thông tin
37 Strategic planing Hoạch định chiến lược
38 Multifunctional/Traditional/Generalists Thư ký tổng quát
39 Strategic control Kiểm tra chiến lược
40 Controlling Kiểm tra
41 Office work Công việc hành chính văn phòng
42 Senior Secretary Thư ký Trung cấp
43 Communication Truyền thông
44 Filing Lưu trữ, sắp xếp HS
45 Office Managerment Quản trị hành chính văn phòng
46 Supervisor Kiểm soát viên
47 Operational planing Hoạch định tác vụ
48 Supervisory management Cấp quản đốc
49 Information Manager Trưởng phòng thông tin
50 Receptionist Tiếp tân
51 Mid term/mid run/mid rage Trung hạn
52 Long term/long run/long rage Dài hơi, trường kỳ
53 Scientific management Quản trị một cách khoa học
54 Secretary Thư ký
55 Correspondence Thư tín liên lạc
56 Typist/Clerk typist Nhân viên đánh máy
57 Speacialized Secretary Thư ký chuyên ngành
58 Centralization Tập trung
59 Data processing supervisor Kiểm soát viên xử lý dữ kiện
60 Organizing Tổ chức

Hi vọng những thông tin ở trên giúp ích được cho bạn khi tìm hiểu về Nhân viên kinh doanh Tiếng Anh là gì. Hy vọng với những gợi ý ở trên, bạn sẽ có một cái nhìn bao quát hơn về ngành nghề nay. Edugreen chúc các bạn học tập và làm việc tốt!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *