nha-phan-phoi-tieng-anh-la-gi

Nhà phân phối Tiếng Anh là gì? Thuật ngữ Kinh doanh trong Tiếng Anh cần biết

“Nhà phân phối Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi của nhiều bạn sinh viên đang học chuyên ngành kinh doanh. Chính vì thế hôm nay Edugreen sẽ đưa ra những ví dụ về Nhà phân phối và những thuật ngữ trong kinh doanh để các bạn hiểu rõ hơn. Cùng tham khảo nhé!

Nhà phân phối Tiếng Anh là gì?

Distribution

Nghĩa trong Tiếng Việt: Nhà phân phối

Nghĩa trong Tiếng Anh: Distribution

Ví dụ về Nhà phân phối trong Tiếng Anh

  • Một số dịch giả nói rằng từ ka · taʹ được hiểu theo nghĩa nhà phân phối của người Croatia, nghĩa là, các môn đệ thuyết giảng được phân phát từ nhà này sang nhà khác.

=> Several translators state that the word ka·taʹ is to be understood in a “distributive” sense, that is, the disciples’ preaching was distributed from one house to another.

  • Hoạt động này là sự tiếp nối của Dự án nhà phân phối và truyền tải thứ hai, nhằm hỗ trợ phát triển hiệu quả hệ thống nhà phân phối và truyền tải Việt Nam.

=> The operation is a continuation of the Second Transmission and Distribution Project, to support efficient development of Vietnam’s transmission and distribution system.

nha-phan-phoi-tieng-anh-la-gi

  • Ở đồng bằng sông Cửu Long, việc đưa ra quan điểm khu vực đối với các khoản đầu tư và chính sách sẽ giúp cải thiện sự thiếu hiệu quả về năng suất, nhà phân phối và phân bổ.

=> In the Mekong Delta, taking a regional perspective to investments and policies will help to improve productive, distributive and allocative inefficiencies.

  • Tại thời điểm của cuộc gọi này, ông là giám đốc quản lý và trong hội đồng quản trị của một công ty liên quan đến nhà phân phối thực phẩm cho các chuỗi siêu thị và dịch vụ ăn uống.

=> At the time of this call he was a managing director and on the board of a company that deals with food distribution to catering and supermarket chains.

  • Những gì chúng ta biết là anh ta là một cựu công dân Đức bán nguyên liệu nguyên tử cho những kẻ khủng bố trên toàn thế giới.

=> What we do know is he’s a former German national who sells atomic material to terrorists all over the world.

  • Người ta tin rằng chất độc này đã đến được thức ăn chăn nuôi sau khi được nhà phân phối bởi một công ty ở miền bắc nước Đức chuyên cung cấp phụ gia cho thức ăn chăn nuôi.

=> It is believed that this poison reached the animal feed after being distributed by a company in northern Germany which supplies additives for animal feed .

  • Tôi chưa bao giờ đến Ai Cập, và công việc cuối cùng của tôi trước khi trở thành Tổng cục là nhà phân phối thực phẩm.

=>  I have never been to Egypt, and my last job before becoming a General Authority was in food distribution.

Thuật ngữ Kinh doanh trong Tiếng Anh cần biết

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuậ ngữ kinh doanh trong Tiếng Anh
1 Channel level: Cấp kênh
2 Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
3 Evaluation of alternatives: Đánh giá phương án
4 Brand acceptability: Chấp nhận nhãn hiệu
5 Channels: Kênh(phân phối)
6 Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
7 Advertising: Quảng cáo
8 Exchange: Trao đổi
9 Brand awareness: Nhận thức nhãn hiệu
10 Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
11 Channel management: Quản trị kênh phân phối
12 Functional discount: Giảm giá chức năng
13 Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt
14 Coverage: Mức độ che phủ(kênh phân phối)
15 Brand preference: Ưa thích nhãn hiệu
16 Cash rebate: Phiếu giảm giá
17 Consumer: Người tiêu dùng
18 Exelusive distribution: Phân phối độc quyền
19 Benefit: Lợi ích
20 Customer: Khách hàng
21 By-product pricing: Định giá sản phẩm thứ cấp
22 Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà
23 Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan
24 Brand mark: Dấu hiệu của nhãn hiệu
25 Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
26 Brand equity: Giá trị nhãn hiệu
27 Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
28 Discriminatory pricing: Định giá phân biệt
29 Brand loyalty: Trung thành nhãn hiệu
30 Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá
31 End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
32 Distribution channel: Kênh phân phối
33 Cost: Chi phí
34 Demand elasticity: Co giãn của cầu
35 Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng
36 Discount: Giảm giá
37 Early adopter: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
38 Break-even point: Điểm hoà vốn
39 Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)
40 Culture: Văn hóa
41 Economic environment: Yếu tố (môi trường) kinh tế
42 English auction: Đấu giá kiểu Anh
43 Brand name: Nhãn hiệu/tên hiệu
44 Break-even analysis: Phân tích hoà vốn
45 Copyright: Bản quyền
46 Communication channel: Kênh truyền thông
47 Buyer: Người mua

Với những ví dụ ở trên, hẳn các bạn đã biết Nhà phân phối và các thuật ngữ kinh doanh trong Tiếng Anh rồi phải không nào?! Bài viết tới đây là hết rồi, mọi câu hỏi và thắc mắc vui lòng để lại dưới phần bình luận. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài viết sau nhé!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *