nha-kho-tieng-anh-la-gi

Nhà kho Tiếng Anh là gì? 199 Thuật ngữ trong Xuất – Nhập khẩu trong Tiếng Anh

“Nhà kho Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà nhiều bạn sinh viên thắc mắc. Chính vì thế mà chúng tôi sẽ đưa ra cho các bạn những ví dụ về nhà khó, cùng với đó là những từ vựng trong ngành xuất nhập khẩu để các bạn có thể dễ dàng hiểu hơn. Cùng tìm hiểu nhé!

Nhà kho Tiếng Anh là gì?

Warehouse

Nghĩa trong Tiếng Việt: Nhà kho

Nghĩa Trong Tiếng Anh: Warehouse

Từ đồng nghĩa: store, shed, depot, depository, repository, storehouse, storage

Một vài ví dụ Nhà kho trong Tiếng Anh

  • Cách đây vài năm, tôi được tặng một bức ảnh gồm ba nhà kho, hai trong số đó dựa vào nhà kho thứ ba và nhỏ nhất.

=> Several years ago I was given a photograph of three sheds, two of which were leaning on the third and smallest shed.

nha-kho-tieng-anh-la-gi

  • Những tài nguyên này bao gồm thiết lập các cơ sở thực phẩm nhỏ tương tự như các nhà kho của giám mục và gửi tài liệu cho 600 nơi trú ẩn chuyển tiếp do các thành viên ở Haiti, cùng nhau cung cấp nơi trú ẩn cho người vô gia cư trong mùa bão.

=> These resources included establishing small food facilities similar to bishops’ storehouses and sending materials for 600 transitional shelters—put together by members in Haiti—to provide shelter to the homeless during the hurricane season.

  • Được khuyến khích, họ đã nói chuyện với một giám sát viên tại cơ sở, hoàn thành các mẫu đơn đề nghị của họ và được kêu gọi phục vụ hai ngày một tuần tại một nhà kho gần nhà.

=> Encouraged, they talked with a supervisor at the facility, completed their recommendation forms, and were called to serve for two days a week at a storehouse near their home.

  • Một người mang tất cả tiền thập phân vào kho, rằng có thể có thịt trong nhà tôi; và chứng minh cho tôi biết ngay bây giờ, với Chúa tể của các Gia chủ, nếu tôi không mở cho bạn các cửa sổ thiên đàng, và tuôn ra cho bạn một phước lành rằng sẽ không có đủ chỗ để nhận nó.

=> “Bring ye all the tithes into the storehouse, that there may be meat in my house; and prove me now herewith, saith the Lord of Hosts, if I will not open you the windows of heaven, and pour you out a blessing that there shall not be room enough to receive it.

  • Để đi từ phòng này sang phòng khác, chúng tôi phải đi qua một khu vực lưu trữ nơi người nông dân giữ thiết bị và dụng cụ của mình, cùng với các loại thịt và xúc xích treo trên bè.

=> To get from one room to the other, we had to pass through a storage area where the farmer kept his equipment and tools, along with assorted meats and sausages hanging from the rafters.

199 Thuật ngữ trong Xuất – Nhập khẩu trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ trong Tiếng Anh
1 Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ): trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3
2 End user = consumer
3 CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ
4 Place of Delivery/final destination: nơi giao hàng cuối cùng
5 Lashing: chằng
6 Gross weight: trọng lượng tổng ca bi
7 Bonded warehouse: Kho ngoại quan
8 Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)
9 To order: giao hàng theo lệnh…
10 Order party: bên ra lệnh
11 Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh
12 Bearer BL: vận đơn vô danh
13 Logistics coodinator: nhân viên điều vận
14 Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác
15 Operations staff (Ops): nhân viên hiện trường
16 Quantity of packages: số lượng kiện hàng
17 Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt
18 Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận
19 On-spot export/import: xuất nhập khẩu tại chỗ
20 Frequency: tần suất số chuyến/tuần
21 High cube (HC = HQ): container cao (40’HC cao 9’6’’)
22 Customs : hải quan
23 Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập
24 Consumption: tiêu thụ
25 Outbound: hàng xuất
26 Border gate: cửa khẩu
27 Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu
28 Logistics-supply chain: logistics -chuỗi cung ứng
29 Measurement: đơn vị đo lường
30 Shipper: người gửi hàng
31 Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở
32 Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System: Hệ thống thông quan hàng hóa tự động
33 ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
34 Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
35 Shipped on board: giao hàng lên tàu
36 Inland haulauge charge (IHC) = Trucking
37 Supplier: nhà cung cấp
38 Road: vận tải đường bộ
39 Export: xuất khẩu
40 Volume: số lượng hàng book
41 Delivery order: lệnh giao hàng
42 Quota: hạn ngạch
43 On board notations (OBN): ghi chú lên tàu
44 Omit: tàu không cập cảng
45 Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
46 Sub-department: chi cục
47 Flight No: số chuyến bay
48 Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến
49 Laytime: thời gian dỡ hàng
50 Warehousing: hoạt động kho bãi
51 Addtional cost = Sur-charges
52 Franchise: nhượng quyền
53 Processing zone: khu chế xuất
54 Nominated: hàng chỉ định
55 Roll: nhỡ tàu
56 Liner: tàu chợ
57 Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa
58 Seaway: đường biển
59 Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
60 Air freight: cước hàng không
61 Freight note: ghi chú cước
62 Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)
63 Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm: hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code
64 LCL – Less than container Load: hàng lẻ
65 Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng
66 Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
67 Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa
68 Freight: cước
69 MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc
70 Departure date: ngày khởi hành
71 Duty-free shop: cửa hàng miễn thuế
72 Transhipment: chuyển tải
73 Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi
74 Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa
75 Merchandise: hàng hóa mua bán
76 OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
77 Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất
78 Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)
79 General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)
80 Sur-charges: phụ phí
81 Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
82 Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)
83 Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu
84 Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải
85 Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
86 Back date BL: vận đơn kí lùi ngày
87 Cut-off time: giờ cắt máng
88 Closing time = Cut-off time
89 Place and date of issue: ngày và nơi phát hành
90 Documentation staff (Docs): nhân viên chứng từ
91 Storage: phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)
92 Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu
93 Container packing list: danh sách container lên tàu
94 Bulk container: container hàng rời
95 Ocean Freight (O/F): cước biển
96 Marks and number: kí hiệu và số
97 Tare: trọng lượng vỏ cont
98 Plant protection department (PPD): Cục bảo vệ thực vật
99 International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế
100 Producer: nhà sản xuất
101 Non-tariff zones: khu phi thuế quan
102 Consumer: người tiêu dùng cuối cùng
103 Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)
104 Retailer: nhà bán lẻ
105 Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
106 Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
107 Seal: chì
108 Shipmaster/Captain: thuyền trưởng
109 Tax(tariff/duty): thuế
110 Inbound: hàng nhập
111 Forklift: xe nâng
112 Exporting country: nước xuất khẩu
113 General Department: tổng cục
114 Estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến
115 Intermediary = broker
116 Auction: Đấu giá
117 GSP – Generalized System prefered: Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
118 Sole Agent: đại lý độc quyền
119 Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)
120 Notify party: bên nhận thông báo
121 Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
122 Free hand: hàng thường (shipper tự book tàu)
123 Through BL: vận đơn chở suốt
124 Freight payable at: cước phí thanh toán tại…
125 Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
126 On deck: trên boong, lên boong tàu
127 FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải
128 Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng
129 GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)
130 Endorsement: ký hậu
131 VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng
132 Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)
133 Frontier: biên giới
134 Port of transit: cảng chuyển tải
135 GSTP – Global system of Trade preferences: hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
136 Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng
137 Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
138 Airlines: hãng máy bay
139 Shipping marks: ký mã hiệu
140 NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
141 Pipelines: đường ống
142 Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp
143 Department: cục
144 Importing country: nước nhập khẩu
145 Detention: phí lưu container tại kho riêng
146 Shipment terms: điều khoản giao hàng
147 Customs declaration: khai báo hải quan
148 Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs
149 Consignment: lô hàng
150 Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)
151 Shipper’s load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng
152 Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu
153 Container Yard – CY: bãi container
154 Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)
155 Estimated time of Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy
156 Trade balance: cán cân thương mại
157 Straight BL: vận đơn đích danh
158 Processing: hoạt động gia công
159 Railway: vận tải đường sắt
160 Ship rail: lan can tàu
161 Trader: trung gian thương mại
162 Ship’s owner: chủ tàu
163 Airway: đường hàng không
164 Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển
165 As carrier: người chuyên chở
166 Customs broker: đại lý hải quan
167 Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ
168 Straight BL: vận đơn đích danh
169 As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở
170 Said to contain (STC): kê khai gồm có
171 Freight prepaid: cước phí trả trước
172 Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)
173 Wholesaler: nhà bán buôn
174 Customer: khách hàng
175 Bulk vessel: tàu rời
176 Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
177 Open-top container (OT): container mở nóc
178 Customs clearance: thông quan
179 Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)
180 Customer Service (Cus): nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng
181 House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)
182 Partial shipment: giao hàng từng phần
183 Voyage No: số chuyến tàu
184 Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng
185 Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng
186 Means of conveyance: phương tiện vận tải
187 Shipping Lines: hãng tàu
188 National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia
189 Customs declaration form: Tờ khai hải quan
190 Consignee: người nhận hàng
191 Trucking: phí vận tải nội địa
192 Local charges: phí địa phương
193 VCIS: Vietnam Customs Intelligence Information System: Hệ thống quản lý hải quan thônng minh
194 Merchant: thương nhân
195 Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)
196 Transit time: thời gian trung chuyển
197 FCL – Full container load: hàng nguyên container
198 Voyage: tàu chuyến
199 Import: nhập khẩu
200 WCO –World Customs Organization: Hội đồng hải quan thế giới

Với những thông tin ở trên, hi vọng bạn đã hiểu rõ nhà kho cũng như các thuật ngữ xuất nhập khẩu trong Tiếng Anh. Mọi ý kiến, thắc mắc và góp ý của các bạn vui lòng để lại trong phần bình luận bên dưới. Bài viết tới đây là hết rồi, xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong các bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *