nganh-du-lịch-tieng-anh-la-gi

Ngành du lịch Tiếng Anh là gì? 80 Thuật ngữ chuyên ngành Du lịch trong Tiếng Anh

“Ngành du lịch Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà rất nhiều sinh viên trường Du lịch thắc mắc. Chính vì thế mà hôm nay, Edugreen sẽ tiếp tục giải đáp thêm cho bạn đọc về các thuật ngữ Ngành du lịch trong tiếng Anh là gì? Mời các bạn tham khảo bài viết bên dưới:

Ngành du lịch Tiếng Anh là gì?

Nghĩa Tiếng Việt: Ngành du lịch

Nghĩa Tiếng Anh: Tourism

Một số ví dụ Ngành du lịch Tiếng Anh là gì

  • Ngư dân chim cốc, giống như người trong ảnh, thường tham gia vào ngành du lịch và việc kinh doanh của họ được hưởng lợi rất nhiều từ việc tiếp cận dễ dàng hơn với các dịch vụ tài chính.

=> Cormorant fishermen, like the one in the photo, are typically involved in the tourism industry and their businesses benefit greatly from easier access to financial services.

  • Ở Đông Nam Á, sự xuống cấp và mất mát của các rạn san hô sẽ làm giảm du lịch, giảm lượng cá và khiến các cộng đồng và thành phố ven biển dễ bị bão hơn.

=> In South East Asia, the degradation and loss of coral reefs will diminish tourism, reduce fish stocks, and leave coastal communities and cities more vulnerable to storms.

  • Tác động của các dự án cơ sở hạ tầng đã “đã được cảm nhận”, ông nói, trong khi đóng góp của du lịch và du lịch cho nền kinh tế 1,5 nghìn tỷ bảng của Anh được dự đoán sẽ không thay đổi ở mức khoảng 102 tỷ bảng.

=> The impact of infrastructure projects has ” already been felt ” , he says , while the contribution of travel and tourism to the UK ‘s £1.5 trillion economy is predicted to remain flat at around £102bn .

nganh-du-lịch-tieng-anh-la-gi

  • Sompob Manarangsan, một nhà kinh tế tại Đại học Chulalongkorn của Bangkok, nói rằng ngành du lịch và ngân hàng có thể sẽ là những người đầu tiên phải chịu đựng nếu bạo lực nổ ra.

=> Sompob Manarangsan , an economist at Bangkok ‘s Chulalongkorn University , says the travel and banking industries are likely to be the first to suffer if violence breaks out .

  • Nhưng ngành du lịch của chúng ta đang bận rộn thúc đẩy tất cả những điều sai trái.

=> But yet our tourism industry is busy promoting all the wrong things.

80 Thuật ngữ chuyên ngành Du lịch trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (gõ có dấu nếu là từ khóa Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ Tiếng Anh Thuật ngữ Tiếng Việt
1 Direct Trực tiếp
2 Seasonality Theo mùa
3 Guide book Sách hướng dẫn
4 Travel Advisories Thông tin cảnh báo khách du lịch
5 International tourist Khách du lịch quốc tế
6 CRS/GDS Hệ thống đặt giữ chỗ trên máy tính hoặc hệ thống phân phối toàn cầu. Hệ thống được sử dụng trên toàn thế giới để đặt chỗ trên máy bay cho hầu hết các hãng hàng không trên thế giới.
7 Destination Knowledge Kiến thức về điểm đến
8 Credit card guarantee Đảm bảo bằng thẻ tín dụng
9 Passport Hộ chiếu
10 Flyer Tài liệu giới thiệu
11 Airline rout network đường bay
12 Voucher Biên lai
13 Reconfirmation of booking Xác nhận lại việc đặt chỗ
14 Boarding pass Thẻ lên máy bay
15 Domestic travel Du lịch trong nước
16 Inbound Tour Operator Hãng lữ hành trong nước
17 ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. Các quốc gia thành viên là: Brunei, Cambodia, Indonesia, Lao, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand, Vietnam
18 Excursion/promotion airfare Vé máy bay khuyến mại/hạ giá – Excursion/promotion airfare Vé máy bay khuyến mại/hạ giá
19 E Ticket Vé điện tử
20 Compensation Bồi thường
21 Inclusive tour Chuyến du lịch giá trọn gói
22 Loyalty programme Chương trình khách hàng thường xuyên
23 Deposit Đặt cọc
24 Supplier of product Công ty cung cấp sản phẩm
25 Checkin Thủ tục vào cửa
26 Familiarisation Visit/Trip Chuyến đi/chuyến thăm làm quen
27 Product Knowledge Kiến thức về sản phẩm
28 Account payable Tiền phải trả
29 Amendment fee Phí sửa đổi
30 Manifest Bảng kê
31 Source market Thị trường nguồn
32 Traveller Lữ khách hoặc khách du lịch
33 Outbound travel Du lịch ra nước ngoài
34 Educational Tour Tour du lịch tìm hiểu sản phẩm
35 Customer file Hồ sơ khách hàng
36 Cancellation penalty Phạt do huỷ bỏ – Cancellation penalty Phạt do huỷ bỏ
37 Tour Wholesaler Hãng lữ hành bán sỉ
38 Record Locator Hồ sơ đặt chỗ
39 Booking file Hồ sơ đặt chỗ
40 Retail Travel Agency Đại lý bán lẻ du lịch
41 Log on, log off Đăng nhập, đăng xuất
42 Gross rate Giá gộp
43 Availability Còn để bán
44 Baggage allowance Lượng hành lý cho phép
45 Nett rate Giá nett
46 Documentation Tài liệu giấy tờ
47 Airline route map Sơ đồ tuyến bay/mạng
48 Itinerary component Thành phần lịch trình
49 Expatriate resident(s) of Vietnam Người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam
50 Preferred product Sản phẩm được ưu đãi
51 Rail schedule Lịch chạy tàu
52 DBLB Thuật ngữ khách sạn đề cập tới một phòng đôi (cho hai người một giường cỡ to nhất (King size) hoặc cỡ vừa (Queen size) có phòng tắm kèm theo
53 Travel Desk Agent Nhân viên Đại lý lữ hành
54 Inbound tourism Khách du lịch từ nước ngoài vào
55 TCDL Vietnam National Administration of Tourism: Tổng cục Du lịch Việt Nam
56 MICE họp hành, Khuyến mại, Hội nghị, Triển lãm
57 Destination Điểm đến
58 Airline schedule Lịch bay
59 Visa Thị thực
60 Geographic features Đặc điểm địa lý
61 Wholesaler Hãng lữ hành bán sỉ
62 FOC Vé miễn phí; còn gọi là complimentary
63 Complimentary Miễn phí
64 Tour Voucher Phiếu dịch vụ du lịch
65 Itinerary Lịch trình
66 Checkin time Thời gian vào cửa
67 Independent Traveller or Tourist Khách lữ hành hoặc du lịch độc lập
68 Commission Hoa hồng
69 Final payment Khoản thanh toán lần cuối
70 Distribution Cung cấp
71 Travel Trade Kinh doanh lữ hành
72 Timetable Lịch trình
73 Brochure Tài liệu giới thiệu – Brochure Tài liệu giới thiệu
74 High season Mùa đông khách/ cao điểm
75 Back office Hậu trường
76 Low Season Mùa vắng khách
77 Markup Số tiền mà một Hãng lữ hành hoặc một Hãng lữ hành bán sỉ du lịch nước ngoài sẽ cộng thêm vào chi phí sản phẩm của Công ty cung cấp để có thể trả hoa hồng cho các đại lý du lịch bán các sản phẩm tour du lịch của họ và để thu được một biên lợi nhuận cho công ty của họ
78 Carrier Hãng vận chuyển
79 Account receivable Tiền phải thu
80 Product Manager Giám đốc sản phẩm Product Manager Giám đốc sản phẩm
81 Transfer Đưa đón
82 UNWTO Tên cập nhật (2006) của Tổ chức Du lịch Thế giới, nhằm phân biệt với tên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

Với những thông tin ở trên, hăn bạn đã biết Ngành Du lịch tiếng Anh là gì rồi phải phông nào? Mọi thông tin thắc mắc và góp ý, các bạn vui lòng để lại trong phần bình luận bên dưới. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài viết sau.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *