nganh-co-khi-tieng-anh-la-gi

Ngành Cơ khí Tiếng Anh là gì? 102 từ vựng chuyên ngành Cơ khí trong Tiếng Anh

“Ngành Cơ khí Tiếng Anh là gì?” là một câu hỏi mà rất nhiều bạn sinh viên đang thắc mắc. Để giải đáp câu hỏi này, Edugreen đã tìm hiểu rất kỹ trong cuốn từ điển chuyên ngành Cơ khí để có thể giải đáp cho các bạn trong bài viết này!

Ngành Cơ khí Tiếng Anh là gì?

Nghĩa trong Tiếng Việt: Cơ khí

Nghĩa trong Tiếng Anh: Mechanical -Mechanical industry

Một vài ví dụ về Cơ khí trong Tiếng Anh

  • Hoàn toàn cơ khí. Toàn bộ máy này là cơ khí.

=> Completely mechanical. This whole machine is mechanical.

  • Ví dụ, khi một sinh viên cơ học hiểu cách động cơ hoạt động, anh ta sẽ nhớ tốt hơn các chi tiết về động cơ.

=> For example, when a student of mechanics understands how an engine works, he will better remember details about the engine.

nganh-co-khi-tieng-anh-la-gi

  • Giảng viên, sinh viên tốt nghiệp và sinh viên đại học cao cấp về kỹ thuật cơ khí được yêu cầu hình thành các truy vấn.

=> Faculty members, graduate students, and senior undergraduate students in mechanical engineering were asked to form queries.

  • Họ đã kiếm được 5 phần trăm bằng cử nhân về hàng không vũ trụ, điện hoặc cơ khí vào năm 2002, so với 3 phần trăm của tổng số năm 1980.

=> They earned 5 percent of bachelor’s degrees in aerospace, electrical, or mechanical engineering in 2002, compared with 3 percent of the total in 1980.

Tổng hợp 102 từ vựng chuyên ngành Cơ khí trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa muốn tìm (gõ có dấu nếu là từ khóa tiếng Việt).

1 Dog plate Mâm cặp tốc
2 Rake angle góc trước
3 Chuck Mâm cặp
4 Headstock Ụ trước
5 Four-jaw chuck Mâm cặp 4 chấu
6 Workpiece phôi
7 Tool life tuổi thọ của dao
8 Tailstock Ụ sau
9 Wood lathe Máy tiện gỗ
10 Precision lathe Máy tiện chính xác
11 Follower rest Luy nét di động
12 Main spindle Trục chính
13 Single-angle milling cutter Dao phay góc đơn
14 Dove-tail milling cutter Dao phay rãnh đuôi én
15 Three-side milling cutter Dao phay dĩa 3 mặt cắt
16 Rest Luy nét
17 Face plate Mâm cặp hoa mai
18 Slot milling cutter Dao phay rãnh
19 Cross slide Bàn trượt ngang
20 Chip Phoi
21 Compound slide Bàn trượt hỗn hợp
22 Thread tool dao tiện ren
23 Stagged tooth milling cutter Dao phay răng so le
24 Face milling cutter Dao phay mặt đầu
25 Longitudinal feed chạy dao dọc
26 Multiple-spindle lathe Máy tiện nhiều trục chính
27 Turret lathe Máy tiện rơ-vôn-ve
28 Chief angles các góc chính
29 T-slot cutter Dao phay rãnh chữ T
30 Depth of cut chiều sâu cắt
31 Disk-type milling cutter Dao phay đĩa
32 Saddle Bàn trượt
33 Feed rate lượng chạy dao
34 Multicut lathe Máy tiện nhiều dao
35 Steady rest Luy nét cố định
36 Copying lathe Máy tiện chép hình
37 Auxiliary clearance angle góc sau phụ
38 Lathe center Mũi tâm
39 Bent-tail dog Tốc chuôi cong
40 Lathe dog Tốc máy tiện
41 Engine lathe Máy tiện ren vít vạn năng
42 Key-seat milling cutter Dao phay rãnh then
43 Feed shaft Trục chạy dao
44 Facing lathe Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
45 Cutting –off lathe Máy tiện cắt đứt
46 Lip angle góc sắc (b)
47 Three-jaw chuck Mâm cặp 3 chấu
48 Machine lathe Máy tiện vạn năng
49 Two-lipped end mills Dao phay rãnh then
50 Automatic lathe Máy tiện tự động
51 Angle Dao phay góc
52 Helical tooth cutter Dao phay răng xoắn
53 Feed (gear) box Hộp chạy dao
54 Inserted blade Răng ghép
55 Cutting speed tốc độ cắt
56 Cross feed chạy dao ngang
57 Cylindrical milling cutter Dao phay mặt trụ
58 Machined surface bề mặt đã gia công
59 Camshaft lathe Máy tiện trục cam
60 Straight turning tool dao tiện đầu thẳng
61 Hand wheel Tay quay
62 Plain milling cutter Dao phay đơn
63 Relieving lathe Máy tiện hớt lưng
64 Clearance angle góc sau
65 Cutting forces lực cắt
66 Roughing turning tool dao tiện thô
67 Profile-turing lathe Máy tiện chép hình
68 Inserted-blade milling cutter Dao phay răng ghép
69 Righ-hand milling cutter Dao phay răng xoắn phải
70 Jaw Chấu kẹp
71 Rotaring center Mũi tâm quay
72 Cutting –off tool, parting tool dao tiện cắt đứt
73 Profile turning tool dao tiện định hình
74 Plane approach angle góc nghiêng chính (j)
75 Form relieved cutter Dao phay hớt lưng
76 Boring lathe Máy tiện-doa, máy tiện đứng
77 Auxiliary plane angle góc nghiêng phụ (j1)
78 Dead center Mũi tâm chết (cố định)
79 End mill Dao phay ngón
80 Backing-off lathe Máy tiện hớt lưng
81 Bench lathe Máy tiện để bàn
82 Speed box Hộp tốc độ
83 Facing tool dao tiện mặt đầu
84 Carriage Bàn xe dao
85 Cutting fluid = coolant dung dịch trơn nguội
86 Flank mặt sau
87 Lead screw Trục vít me
88 Pointed turning tool dao tiện tinh đầu nhọn
89 Plane point angle góc mũi dao (e)
90 Auxilary cutting edge = end cut edge lưỡi cắt phụ
91 Semiautomatic lathe Máy tiện bán tự động
92 Tool dụng cụ, dao
93 Finishing turning tool dao tiện tinh
94 Boring tool dao tiện (doa) lỗ
95 Lathe bed Băng máy
96 Nose radius bán kính mũi dao
97 Face mặt trước
98 Cutting angle góc cắt (d)
99 Turret Đầu rơ-vôn-ve
100 Nose mũi dao
101 Sliting saw, circular saw Dao phay cắt đứt
102 Screw/Thread-cutting lathe Máy tiện ren
103 Chamfer tool dao vát mép
104 Left/right hand cutting tool dao tiện trái/phải
105 milling cutter Dao phay
106 Gang milling cutter Dao phay tổ hợp
107 Shank-type cutter Dao phay ngón
108 Built up edge (BUE) lẹo dao
109 Tool holder Đài dao
110 Form-relieved tooth Răng dạng hớt lưng

Với những thông tin trên, hi vọng sẽ giúp được cho các bạn sinh viên ngành Cơ khí học tiếng Anh tốt hơn. Mọi thông tin đóng góp các bạn vui lòng để lại dưới phần bình luận. Hẹn gặp gặp lại các bạn ở những chuyên mục sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *