moi-quan-he-tieng-anh

Mối quan hệ Tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng về các mối quan hệ

“Mối quan hệ Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà rất nhiều người trẻ thắc mắc. Chính vì thế hôm nay Edugreen sẽ đưua ra những ví dụ cụ thể về mỗi quan hệ và các từ vựng liên quan trong Tiếng Anh để các bạn hiểu rõ hơn. Cùng tìm hiểu nhé!

Mối quan hệ Tiếng Anh là gì?

Relationship

Nghĩa trong Tiếng Việt: Mối quan hệ

Nghĩa trong Tiếng Anh: Relationship

Ví dụ về mối quan hệ trong Tiếng Anh

  • Mạng xã hội năm 2011 đã thêm “trong quan hệ đối tác trong nước” và “trong một liên minh dân sự” vào danh sách các trạng thái mối quan hệ, từ lâu đã bao gồm mọi thứ từ “trong mối quan hệ” đến “nó phức tạp”.

=> The social network in 2011 added ” in a domestic partnership ” and ” in a civil union ” to list of relationship statuses , which long has included everything from ” in relationship ” to ” it ‘s complicated . “

  • Ham muốn bản chất tình dục làm suy giảm và làm suy yếu tất cả các mối quan hệ, không phải là ít nhất trong số đó là mối quan hệ cá nhân với Chúa.

=> Lust of a sexual nature degrades and weakens all relationships, not the least of which is one’s personal relationship with God.

moi-quan-he-tieng-anh

  • Trong Kinh thánh Hy Lạp Kitô giáo, Phao-lô lặp lại lời mô tả của Ê-sai, về mối quan hệ giữa Đức Giê-hô-va và Y-sơ-ra-ên khi ông so sánh mối quan hệ của một người chồng và người vợ với Đức Kitô và hội chúng của các Kitô hữu được xức dầu.

=> In the Christian Greek Scriptures, Paul echoes Isaiah’s description of the relationship between Jehovah and Israel when he compares the relationship of a husband and wife to that of Christ and the congregation of anointed Christians.—Ephesians 5:21-27.

  • Tôi đã dành cả đời để nhảy từ mối quan hệ này sang mối quan hệ khác, bởi vì điều này khiến tôi tin rằng tôi không bao giờ cô đơn, và thời gian không trôi qua.

=> I spent my whole life jumping from one relationship to another, because this made me believe that I was never alone, and that time was not passing.

  • Pratt of the Seventy, một cố vấn trong Chủ tịch Khu vực đó, đã mô tả một số trong những mối quan hệ quan trọng sau: Eld Elder Holland đã thiết lập một mối quan hệ thân thiết với Ricardo Lagos [tổng thống Chile] và vợ; họ đã thực hiện một số dự án viện trợ nhân đạo.

=> Pratt of the Seventy, a counselor in that Area Presidency, described some of these important relationships: “Elder Holland established a close relationship with Ricardo Lagos [president of Chile] and his wife; they carried out several humanitarian aid projects.

Từ vựng các mối quan hệ trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ quan hệ Y nghĩa
1 to work at a relationship gìn giữ mối quan hệ tốt đẹp với ai đó
2 uncle chú/bác
3 sibling anh/chị/em ruột
4 to just be good friend không có mối quan hệ yêu đương với ai đó
5 to look up to noi gương, noi theo ai đó
6 to get on well with hòa thuận với ai đó
7 to drift apart trở nên ít thân thiết hơn trước đó
8 to have something in common có nhiều điểm chung
9 client cộng sự
10 to fall head over heels in love bắt đầu thích ai đó một cách cuồng nhiệt
11 conflict mâu thuẫn
12 meeting cuộc họp
13 nemesis báo ứng
14 boyfriend bạn trai
15 to spring to someone’s defence đứng ra bảo vệ cho ai đó
16 to have a healthy relationship có một mối quan hệ tốt đẹp
17 good/close/best friend/mate bạn tốt
18 to get married/ tie a knot kết hôn
19 to get to know làm quen ai đó
20 to hang out with đi chơi với ai đó
21 customer khách hàng
22 boss sếp
23 acquaintance người quen
24 delegate Đại biểu
25 triangle love tình yêu tay ba
26 rival đối thủ
27 sister chị/em gái
28 interact tương tác
29 in-law dâu/rể
30 to have a crush on phải lòng ai đó
31 to have ups and downs có những thăng trầm
32 lover người yêu
33 business partner đối tác
34 lovelorn thất tình
35 playing the field hẹn hò với nhiều người nhưng không nghiêm túc trong một mối quan hệ nào cả
36 descendant hậu duệ
37 date hẹn hò
38 to be in a relationship có mối quan hệ yêu đương với ai đó
39 soul mate bạn tri kỷ
40 staff nhân viên
41 nephew cháu trai
42 to strike up a relationship bắt đầu một mối quan hệ
43 to get on like a house on fire đặc biệt thích ở cạnh nhau
44 father ba
45 to hit it off làm bạn với ai đó một cách nhanh chóng
46 relative họ hàng
47 engagement đính hôn
48 nurture nuôi nấng
49 cousin anh/chị/em họ hàng
50 emulate cạnh tranh với ai đó
51 reunion tụ họp
52 presentation bài thuyết trình
53 mistress tình nhân
54 aunt cô/dì
55 to get back together nối lại mối quan hệ sau khi tan vỡ
56 schoolmate bạn cùng trường
57 classmate bạn cùng lớp
58 un-required love yêu đơn phương
59 to love at first sight yêu từ cái nhìn đầu tiên
60 wedding đám cưới
61 to fall out with cãi nhau với ai đó
62 girlfriend bạn gái
63 a circle of friend một nhóm bạn
64 funeral tang lễ
65 to flirt with tán tỉnh ai đó
66 companion bạn đồng hành
67 husband chồng
68 convention hội nghị
69 to settle down lập gia đình
70 wife vợ
71 divorce ly hôn
72 to fall for / fall in love with bắt đầu thích ai đó
73 to lose touch/contact with mất liên lạc với ai đó
74 schedule lên lịch
75 brother anh/em trai
76 ancestor tổ tiên
77 to make friend with làm bạn với ai đó
78 breakup/separation sự chia tay
79 to enjoy someone’s company thích dành thời gian với ai đó
80 to keep in touch/contact with giữ liên lạc với ai đó
81 to compete with cạnh tranh với ai đó
82 holiday ngày lễ
83 to break up with chia tay/ kết thúc mối quan hệ với ai đó
84 mother mẹ
85 enemy kẻ thù
86 to relate to liên quan tới
87 to pop the question cầu hôn
88 adopt nhận nuôi
89 to have an affair with ngoại tình với ai đó
90 to find the one tìm ra được người muốn gắn bó lâu dài
91 inherit thừa kế
92 on-off relationship bạn bình thường
93 coworker / colleague / workmate đồng nghiệp
94 to go back years biết ai đó một khoảng thời gian dài
95 interview phỏng vấn
96 niece cháu gái

Với những thông tin trên, hi vọng bạn đã tìm được câu trả lời cho mình. Bài viết tới đây là hết rồi, mọi thông tin đóng góp và câu hỏi vui hòng để lại trong phần bình luận bên dưới. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *