Kiến thức Tiếng Anh là gì? 199 từ bắt đầu bằng chữ "A" trong Tiếng Anh 1

Kiến thức Tiếng Anh là gì? 199 từ bắt đầu bằng chữ “A” trong Tiếng Anh

“Kiến thức Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà nhiều bạn sinh viên thắc mắc. Chính vì thế mà hôm nay, Edugreen sẽ đưua ra những ví dụ về kiến thức trong Tiếng Anh, cũng như danh sách 199 từ tiếng Anh bắt đầu từ chữ “A” cho các bạn dễ hiểu.

Kiến thức Tiếng Anh là gì?

Knowledge

Nghĩa trong Tiếng Việt: kiến thức – hiểu biết

Nghĩa trong Tiếng Anh: Knowledge

Một vài ví dụ về kiến thức trong Tiếng Anh

  • 7 Và bây giờ tôi, Nê Phi, không thể nói nhiều hơn; Thần dừng lại lời nói của tôi, và tôi bị bỏ lại vì thương tiếc, và sự gian ác, và sự thiếu hiểu biết, và sự ngớ ngẩn của đàn ông; vì họ sẽ không chú ý tìm kiếm, cũng không hiểu kiến ​​thức tuyệt vời, khi nó được trao cho họ trong sự hữu ích, thậm chí đơn giản như từ có thể.

=> 7 And now I, Nephi, cannot say more; the Spirit stoppeth mine utterance, and I am left to mourn because of the aunbelief, and the wickedness, and the ignorance, and the bstiffneckedness of men; for they will cnot search dknowledge, nor understand great knowledge, when it is given unto them in eplainness, even as plain as word can be.

kien-thuc-tieng-anh-la-gi

  • Trao đổi kiến ​​thức – là một diễn đàn để chia sẻ kinh nghiệm và kiến ​​thức về khung pháp lý về chống tham nhũng cũng như kinh nghiệm về tăng cường liêm chính công chúng và thực thi pháp luật để chống tham nhũng hiệu quả.

=> Knowledge Exchange – is a forum for sharing experience and knowledge on the legal framework of anti-corruption as well as the experience on strengthening public integrity and law implementation for effective anti-corruption.

  • Những người mẹ nuôi dưỡng có kiến ​​thức, nhưng tất cả những người phụ nữ giáo dục đạt được sẽ chẳng ích gì nếu họ không có kỹ năng làm nhà tạo ra khí hậu cho sự phát triển tâm linh.

=> Nurturing mothers are knowledgeable, but all the education women attain will avail them nothing if they do not have the skill to make a home that creates a climate for spiritual growth.

  • Khi chúng ta biết sự thật tâm linh bằng phương tiện tâm linh, chúng ta có thể chắc chắn về kiến ​​thức đó vì các học giả và nhà khoa học thuộc các loại kiến ​​thức khác nhau mà họ có được bằng các phương pháp khác nhau.

=> When we know spiritual truths by spiritual means, we can be just as sure of that knowledge as scholars and scientists are of the different kinds of knowledge they have acquired by different methods.

199 từ bắt đầu bằng chữ “A” trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Từ vựng
1 acid n. /’æsid/ axit
2 accurate adj. /’ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
3 ago adv. /ə’gou/ trước đây
4 approving adj. /ə’pru:viɳ/ tán thành, đồng ý, chấp thuận
5 agency n. /’eidʤənsi/ tác dụng, lực; môi giới, trung gian
6 achievement n. /ə’tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu
7 absence n. /’æbsəns/ sự vắng mặt
8 application n. /,æpli’keiʃn/ sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm
9 amount n., v. /ə’maunt/ số lượng, số nhiều; lên tới (money)
10 appoint v. /ə’pɔint/ bổ nhiệm, chỉ định, chọn
11 ability n. /ə’biliti/ khả năng, năng lực
12 aged adj. /’eidʤid/ già đi (v)
13 acknowledge v. /ək’nɔlidʤ/ công nhận, thừa nhận
14 animal n. /’æniməl/ động vật, thú vật
15 adjust v. /ə’dʤʌst/ sửa lại cho đúng, điều chỉnh
16 additional adj. /ə’diʃənl/ thêm vào, tăng thêm
17 alternative n., adj. /ɔ:l’tə:nətiv/ sự lựa chọn; lựa chọn
18 accurately adv. /’ækjuritli/ đúng đắn, chính xác
19 account n., v. /ə’kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
20 add v. /æd/ cộng, thêm vào
21 angry adj. /’æɳgri/ giận, tức giận
22 amazed adj. /ə’meiz/ kinh ngạc, sửng sốt
23 agree v. /ə’gri:/ đồng ý, tán thành
24 accidental adj. /,æksi’dentl/ tình cờ, bất ngờ
25 apparent adj. /ə’pærənt/ rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
26 above prep., adv. /ə’bʌv/ ở trên, lên trên
27 adapt v. /ə’dæpt/ tra, lắp vào
28 aggressive adj. /ə’gresiv/ xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
29 approximately adv. /ə’prɔksimitli/ khoảng chừng, độ chừng
30 annoying adj. /ə’nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
31 ahead adv. /ə’hed/ trước, về phía trước
32 although conj. /ɔ:l’ðou/ mặc dù, dẫu cho
33 amaze v. /ə’meiz/ làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
34 analyse (BrE) (NAmE analyze) v. /’ænəlaiz/ phân tích
35 unacceptable adj. /’ʌnək’septəbl/
36 approach v., n. /ə’proutʃ/ đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần
37 access n. /’ækses/ lối, cửa, đường vào
38 anyway adv. /’eniwei/ thế nào cũng được, dù sao chăng nữa
39 abandon v. /ə’bændən/ bỏ, từ bỏ
40 afraid adj. /ə’freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
41 anger n. /’æɳgə/ sự tức giận, sự giận dữ
42 alarming adj. /ə’lɑ:miɳ/ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi
43 afterwards adv. /’ɑ:ftəwəd/ sau này, về sau, rồi thì, sau đấy
44 afternoon n. /’ɑ:ftə’nu:n/ buổi chiều
45 after prep., conj., adv. /’ɑ:ftə/ sau, đằng sau, sau khi
46 absolute adj. /’æbsəlu:t/ tuyệt đối, hoàn toàn
47 anyone (also anybody) pron. /’eniwʌn/ người nào, bất cứ ai
48 appointment n. /ə’pɔintmənt/ sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
49 among (also amongst) prep. /ə’mʌɳ/ giữa, ở giữa
50 about adv., prep. /ə’baut/ khoảng, về
51 approval n. /ə’pru:vəl/ sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
52 always adv. /’ɔ:lwəz/ luôn luôn
53 analysis n. /ə’næləsis/ sự phân tích
54 advice n. /əd’vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo
55 admiration n. /,ædmə’reiʃn/ sự khâm phục,người kp, thán phục
56 adult n., adj. /’ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành
57 anniversary n. /,æni’və:səri/ ngày, lễ kỉ niệm
58 arms n. vũ khí, binh giới, binh khí
59 also adv. /’ɔ:lsou/ cũng, cũng vậy, cũng thế
60 anxiety n. /æɳ’zaiəti/ mối lo âu, sự lo lắng
61 almost adv. /’ɔ:lmoust/ hầu như, gần như
62 adopt v. /ə’dɔpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
63 around adv., prep. /ə’raund/ xung quanh, vòng quanh
64 answer n., v. /’ɑ:nsə/ sự trả lời; trả lời
65 abuse n., v. /ə’bju:s/ lộng hành, lạm dụng
66 April n. (abbr. Apr.) /’eiprəl/ tháng Tư
67 annoy v. /ə’nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
68 acquire v. /ə’kwaiə/ dành được, đạt được, kiếm được
69 area n. /’eəriə/ diện tích, bề mặt
70 alone adj., adv. /ə’loun/ cô đơn, một mình
71 absent adj. /’æbsənt/ vắng mặt, nghỉ
72 alive adj. /ə’laiv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
73 announce v. /ə’nauns/ báo, thông báo
74 arrangement n. /ə’reindʤmənt/ sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
75 angrily adv. /’æɳgrili/ tức giận, giận dữ
76 accuse v. /ə’kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội
77 across adv., prep. /ə’krɔs/ qua, ngang qua
78 allow v. /ə’lau/ cho phép, để cho
79 argue v. /’ɑ:gju:/ chứng tỏ, chỉ rõ
80 anticipate v. /æn’tisipeit/ thấy trước, chặn trước, lường trước
81 age n. /eidʤ/ tuổi
82 apartment n. (especially NAmE) /ə’pɑ:tmənt/ căn phòng, căn buồng
83 already adv. /ɔ:l’redi/ đã, rồi, đã… rồi
84 accident n. /’æksidənt/ tai nạn, rủi ro
85 ambulance n. /’æmbjuləns/ xe cứu thương, xe cấp cứu
86 appear v. /ə’piə/ xuất hiện, hiện ra, trình diện
87 accent n. /’æksənt/ trọng âm, dấu trọng âm
88 address n., v. /ə’dres/ địa chỉ, đề địa chỉ
89 against prep. /ə’geinst/ chống lại, phản đối
90 admit v. /əd’mit/ nhận vào, cho vào, kết hợp
91 all det., pron., adv. /ɔ:l/ tất cả
92 ankle n. /’æɳkl/ mắt cá chân
93 apparently adv. nhìn bên ngoài, hình như
94 approximate adj. (to) /ə’prɔksimit/ giống với, giống hệt với
95 alter v. /’ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi
96 anxiously adv. /’æɳkʃəsli/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
97 advertisement (also ad, advert) n. /əd’və:tismənt/
98 apologize (BrE also -ise) v. /ə’pɔlədʤaiz/ xin lỗi, tạ lỗi
99 army n. /’ɑ:mi/ quân đội
100 absorb v. /əb’sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn
101 active adj. /’æktiv/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
102 take advantage of lợi dụng
103 affect v. /ə’fekt/ làm ảnh hưởng, tác động đến
104 advertisement /əd’və:tismənt/ quảng cáo
105 anxious adj. /’æɳkʃəs/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
106 alphabetically adv. /,ælfə’betikəli/ theo thứ tự abc
107 aid n., v. /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
108 annual adj. /’ænjuəl/ hàng năm, từng năm
109 accompany v. /ə’kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo
110 aircraft n. /’eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu
111 by accident
112 angle n. /’æɳgl/ góc
113 all right adj., adv., exclamation /’ɔ:l’rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được
114 advance n., v. /əd’vɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất
115 according to prep. /ə’kɔ:diɳ/ theo, y theo
116 alcoholic adj., n. /,ælkə’hɔlik/ rượu; người nghiện rượu
117 alarm n., v. /ə’lɑ:m/ báo động, báo nguy
118 affection n. /ə’fekʃn/
119 accidentally adv. /,æksi’dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên
120 unable adj. /’ʌn’eibl/ không có năng lực, không có tài
121 amuse v. /ə’mju:z/ làm cho vui, thích, làm buồn cười
122 act n., v. /ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
123 appeal n., v. /ə’pi:l/ sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn
124 arrest v., n. /ə’rest/ bắt giữ, sự bắt giữ
125 apart from (also aside from especially in NAmE) prep. ngoài…ra
126 arrival n. /ə’raivəl/ sự đến, sự tới nơi
127 admire v. /əd’maiə/ khâm phục, thán phục
128 allied adj. /ə’laid/ lien minh, đồng minh, thông gia
129 activity n. /æk’tiviti/
130 ally n., v. /’æli/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, lien minh, kết thông gia
131 advertising n. sự quảng cáo, nghề quảng cáo
132 adequate adj. /’ædikwit/ đầy, đầy đủ
133 take action hành động
134 alphabetical adj. /,æflə’betikl/ thuộc bảng chứ cái
135 able adj. /’eibl/ có năng lực, có tài
136 accept v. /ək’sept/ chấp nhận, chấp thuận
137 altogether adv. /,ɔ:ltə’geðə/ hoàn toàn, hầu như; nói chung
138 amusing adj. /ə’mju:ziɳ/ vui thích
139 addition n. /ə’diʃn/ tính cộng, phép cộng
140 air n. /eə/ không khí, bầu không khí, không gian
141 any det., pron., adv. một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
142 actor, actress n. /’æktə/ /’æktris/ diễn viên
143 advertise v. /’ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước
144 agent n. /’eidʤənt/ đại lý, tác nhân
145 arrange v. /ə’reindʤ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
146 apart adv. /ə’pɑ:t/ về một bên, qua một bên
147 advantage n. /əb’vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
148 achieve v. /ə’tʃi:v/ đạt được, dành được
149 and conj. /ænd, ənd, ən/ và
150 advise v. /əd’vaiz/ khuyên, khuyên bảo, răn bảo
151 aim n., v. /eim/ sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
152 appropriate adj. (+to, for) /ə’proupriit/ thích hợp, thích đáng
153 annually adv. /’ænjuəli/ hàng năm, từng năm
154 another det., pron. /ə’nʌðə/ khác
155 arise v. /ə’raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
156 action n. /’ækʃn/ hành động, hành vi, tác động
157 anything pron. /’eniθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì
158 apply v. /ə’plai/ gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
159 in addition (to) thêm vào
160 adequately adv. /’ædikwitli/ tương xứng, thỏa đáng
161 in advance trước, sớm
162 ambition n. æm’biʃn/ hoài bão, khát vọng
163 affair n. /ə’feə/ việc
164 actively adv. /’æktivli/
165 adventure n. /əd’ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm
166 argument n. /’ɑ:gjumənt/ lý lẽ
167 arm n., v. /ɑ:m/ cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)
168 arrive v. (+at, in) /ə’raiv/ đến, tới nơi
169 airport n. sân bay, phi trường
170 appreciate v. /ə’pri:ʃieit/ thấy rõ; nhận thức
171 appearance n. /ə’piərəns/ sự xuất hiện, sự trình diện
172 anti- prefix chống lại
173 amazing adj. /ə’meiziɳ/ kinh ngạc, sửng sốt
174 agreement n. /ə’gri:mənt/ sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng
175 annoyed adj. /ə’nɔid/ bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
176 abroad adv. /ə’brɔ:d/ ở, ra nước ngoài, ngoài trời
177 apple n. /’æpl/ quả táo
178 alongside prep., adv. /ə’lɔɳ’said/ sát cạnh, kế bên, dọc theo
179 advanced adj. /əd’vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
180 academic adj. /,ækə’demik/ thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
181 alarmed adj. /ə’lɑ:m/
182 aloud adv. /ə’laud/ lớn tiếng, to tiếng
183 afford v. /ə’fɔ:d/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
184 actually adv. /’æktjuəli/ hiện nay, hiện tại
185 accommodation n. /ə,kɔmə’deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết
186 acceptable adj. /ək’septəbl/ có thể chấp nhận, chấp thuận
187 actual adj. /’æktjuəl/ thực tế, có thật
188 anywhere adv. /’eniweə/ bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
189 amused adj. /ə’mju:zd/ vui thích
190 alcohol n. /’ælkəhɔl/ rượu cồn
191 again adv. /ə’gen/ lại, nữa, lần nữa
192 abandoned adj. /ə’bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
193 along prep., adv. /ə’lɔɳ/ dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo
194 ancient adj. /’einʃənt/ xưa, cổ
195 armed adj. /ɑ:md/ vũ trang
196 approve (of) v. /ə’pru:v/ tán thành, đồng ý, chấp thuận
197 alphabet n. /’ælfəbit/ bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
198 absolutely adv. /’æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn
199 alternatively adv. như một sự lựa chọn

Với những thông tin ở trên, hi vọng các bạn đã tìm được những thông tin, kiến thức Tiếng Anh mà mình cần. Mọi ý kiến thắc mắc và câu hỏi, các bạn vui lòng để lại dưới phần bình luận. Bài viết tới đây là hết rôi, xin chào và hẹn gặp lại các bạn ở những bài viết sau.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *