khu-cong-nghiep-trong-tieng-anh-la-gi

Khu công nghiệp trong Tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ ngành Công nghiệp cần biết

“Khu công nghiệp trong Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà rất nhiều bạn đang thắc mắc khi mới bước chân vào cổng trường Đại học. Chính vì thế mà hôm nay Edugreen sẽ đưua ra những ví dụ về khu công nghiệp và các thuật ngữ ngành Công nghiệp trong Tiếng Anh để các bạn hiểu rõ hơn. Cùng tìm hiểu nhé!

Khu công nghiệp trong Tiếng Anh là gì?

Industrial area

Nghĩa trong Tiếng Việt: Khu công nghiệp

Nghĩa trong Tiếng Anh: Industrial area

Ví dụ về khu công nghiệp trong Tiếng Anh

  • Cùng chung tay với điều đó, chúng ta phải thẳng thắn nhận ra sự mất cân đối dân số trong các trung tâm công nghiệp của chúng ta và bằng cách tham gia vào quy mô quốc gia trong phân phối lại, nỗ lực cung cấp sử dụng đất tốt hơn cho những người phù hợp nhất với đất.

=> Hand in hand with that we must frankly recognize the overbalance of population in our industrial centers and , by engaging on a national scale in a redistribution , endeavor to provide a better use of the land for those best fitted for the land .

  • Vụ nổ xảy ra tại khu công nghiệp Lunga Lunga của thành phố, và cảnh sát và quân đội đã bao vây khu vực khi lính cứu hỏa chiến đấu với ngọn lửa dữ dội trong thị trấn tồi tàn xung quanh.

=> The blast took place in the city ‘s Lunga Lunga industrial area , and police and troops cordoned off the area as firefighters battled fierce flames in the surrounding shanty town .

khu-cong-nghiep-trong-tieng-anh-la-gi

  • Một bộ công nghiệp của chính phủ cho biết nước sẽ tiếp tục dâng cao qua đê chống lũ, gây ra các vấn đề trong công viên có 198 nhà máy sử dụng 90.000 người.

=> A government industrial ministry said water will continue to rise over a flood prevention dike , causing issues in the park which has 198 factories that employ 90,000 people .

  • Bốn chiếc xe tải chở RDX rời khỏi Khu công nghiệp Limehouse North trong vòng 15 phút tiếp theo.

=> Four vans loaded with RDX leaving from Limehouse North Industrial Park within the next 15 minutes.

  • Nếu tất cả các dự án được phê duyệt ở Việt Nam được xây dựng, quốc gia này sẽ có một trong những cảng biển sâu, sân bay quốc tế và khu công nghiệp cao nhất thế giới so với quy mô nền kinh tế.

=> If all the approved projects in Vietnam were built, the country would have one of the highest numbers of deep-sea ports, international airports and industrial parks in the world relative to the size of its economy.

  • Đặc biệt, KGGTF làm việc thông qua IFC, đã giúp chính phủ Việt Nam tận dụng chuyên môn của Hàn Quốc trong Khu công nghiệp sinh thái, vượt xa sự ô nhiễm trong khi nhắm mục tiêu tăng trưởng bằng cách xác định sự cộng sinh giữa các ngành.

=> In particular, KGGTF working through the IFC, helped the Vietnamese government leverage Korean expertise in Eco-Industrial Parks, to go beyond pollution abatement while targeting growth by identifying symbioses between industries.

Thuật ngữ ngành Công nghiệp trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ ngành Công nghiệp trong Tiếng Anh
1 – Inflationary spiral (n): Loa tuyến lạm phát
2 – Key industry (n): Kỹ nghệ then chốt
3 – Shoe industry (n): Kỹ nghệ đóng giày
4 – To halt inflation (v): Ngăn chặn, kiểm soát lạm phát
5 – To paralize industry (v): Làm tê liệt hóa ngành kỹ nghệ
6 – Processing industry (n): Kỹ nghệ chế biến
7 – Small industry (n): Tiểu công nghiệp
8 – Electrical industry (n): Kỹ nghệ điện khí
9 – Industry producing consumers’ goods (n): Kỹ nghệ sản xuất hàng tiêu dùng
10 Industry (n): Công nghiệp, kỹ nghệ, ngành kinh doanh, nghề làm ăn
11 – Industrial revolutions (n): Cuộc cách mạng kỹ nghệ (1760 tại Anh Quốc)
12 – Anti-inflation drive (n): Chiến dịch chống lạm phát
13 – Heavy industry (n): Kỹ nghệ nặng
14 – Industrial controls (n): Sự điều hành và kiểm soát kỹ nghệ
15 – Industrial share (n): Cổ phần công nghiệp
16 – Industrial relations (n): Sự tương quan giữa giới chủ và công nhân
17 – To curb inflation (v): Chống lạm phát, kềm chế lạm phát
18 – Industrialism (n): Xứ kỹ nghệ
19 – Anti-inflation (n): Sự chống lạm phát
20 – Industrial accident (n): Tai nạn lao động
21 – The motion picture industry (n): Kỹ nghệ điện ảnh
22 – Chemical industry (n): Kỹ nghệ hóa chất
23 – Light industry (n): Công nghiệp nhẹ
24 – Anti-inflationary policy (n): Chính sách chống lạm phát
25 – Industrialization (n): Sự kỹ nghệ hóa
26 – Inflationary tendencies (n): Khuynh hướng lạm phát
27 – Industrial life insurance (n): Bảo hiểm nhân mạng trong công nghiệp (đóng góp hàng tuần hay hàng tháng)
28 – Industrial center (n): Trung tâm công nghiệp
29 – Industrial country (n): Nước công nghiệp
30 – Textile industry (n): Kỹ nghệ dệt
31 – Anti-inflationary (n): Sự chống lạm phát
32 – Hyper inflation (n): Tình trạng lạm phát phi mã = Run away inflation
33 – Industrial bank (n): Ngân hàng công nghiệp
34 – Industrial development (n): Sự phát triển kỹ nghệ
35 – Industrial disease (n): Bệnh nghề nghiệp trong công nghiệp
36 – The paper industry (n): Kỹ nghệ giấy
37 – Industrial mobilization (n): Sự động viên kỹ nghệ
38 – Industrial union (n): Nghiệp đoàn kỹ nghệ
39 – Food industry (n): Kỹ nghệ chế biến thực phẩm
40 – To check, to stem inflation (v): Ngăn chặn lạm phát
41 – Demand inflation (n): Lạm phát do sức cầu lớn hơn sức cung
42 – Building industry (n): Kỹ nghệ kiến trúc
43 – Mining industry (n): Kỹ nghệ hầm mỏ
44 – Industrial design (n): Thiết kế công nghiệp
45 – Aircraft industry (n): Kỹ nghệ chế tạo máy bay
46 – Industrialize (v): Công nghiệp hóa
47 – Inflationary pressure (n): Áp lực lạm phát
48 – Branch of industry (n): Ngành công nghiệp
49 – Home industry (n): Công nghiệp gia đình
50 – Industrial installations (n): Cơ sở kỹ nghệ
51 – Tourist industry (n): Ngành kinh doanh du lịch
52 – A reduction of inflationary pressure (n): Giảm áp lực lạm phát
53 – Agricultural industry (n): Kỹ nghệ nông nghiệp
54 – Basic industry (n): Kỹ nghệ cơ bản
55 – Industrial designer (n): Nhà thiết kế công nghiệp
56 – Annual rate of inflation (n): Tỉ lệ lạm phát hàng năm
57 – To combat, to fight against inflation (v): Chống lại sự lạm phát
58 – Industrial school (n): Trường kỹ nghệ

Với những mà chúng tôi cung cấp ở trên, hi vọng đã giúp bạn có lời giải cho câu hỏi: “Khu công nghiệp trong tiếng Anh là gì?”. Cùng với đó là danh sách những thuật ngữ trong ngành công nghiệp, rất thích hợp với những bạn sinh viên năm nhất. Bài viết tới đây là hết rôi, hẹn gặp các bạn trong những bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *