Khối Toán - Hóa - Anh: Gồm những ngành nghề nào? 1

Khối Toán – Hóa – Anh: Gồm những ngành nghề nào?

Khối Toán – Hóa – Anh hay còn được biết đến là khối D07, là một khối hiện nay được rất nhiều bạn trẻ lựa chọn. Bở đây là một khối mới được đưa vào nhưng năm gần đây, khối Toán – Hóa – Anh lại có ngành nghề rất đa dạng. Để hiểu rõ hơn về khối Toán Hóa Anh có ngành nghề nào, các trường nào tuyển sinh khối D07, mời các bạn tham khảo thông tin bên dưới.

Danh sách ngành nghề Khối Toán – Hóa – Anh (khối D07)

khoi-toan-hoa-anh-d07

*Mẹo tìm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó ngõ ngành nghề khối D07 mà bạn muốn tìm (có dấu).

Mã ngành Tên ngành Mã ngành Tên ngành
52520501 Kỹ thuật địa chất 52220201 Ngôn ngữ Anh
52520503 Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ 52310101 Kinh tế
52480201 Công nghệ thông tin 52310106 Kinh tế quốc tế
52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 52110110 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2)
52520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 52340120 Kinh doanh quốc tế
52520601 Kỹ thuật mỏ 52340115 Marketing
52340201 Tài chính ngân hàng 52340101 Quản trị kinh doanh
52340101 Quản trị kinh doanh 52340201 Tài chính – Ngân hàng
52340301 Kế toán 52340121 Kinh doanh thương mại
52720501 Điều dưỡng 52340107 Quản trị khách sạn
52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 52340404 Quản trị nhân lực
52720401 Dược học 52340202 Bảo hiểm
52510301 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 52340116 Bất động sản
52620301 Nuôi trồng thủy sản 52110109 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)
52140212 Sư phạm Hóa học 52480101 Khoa học máy tính
52140209 Sư phạm Toán học 52340405 Hệ thống thông tin quản lý
52520201 Kỹ thuật điện. điện tử 52110105 Thống kê kinh tế
52380101 Luật 52110106 Toán ứng dụng trong kinh tế
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 52520320 Kỹ thuật môi trường CLC
52720403 Hóa dược 52310502 Bản đồ học
52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
52440301 Khoa học môi trường 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
52440112 Hóa học 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
52420201 Công nghệ sinh học 52310106 Thương mại quốc tế (LKQT)
52420101 Sinh học 52520320 Kỹ thuật môi trường
52340401 Khoa học quản lý 52620301 Nuôi trồng thủy sản
52220201 Ngôn ngữ Anh 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 52440301 Khoa học môi trường
52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí CLC 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản
52850103 Quản lý đất đai

Tổ hợp môn D01: Bao gồm ngành nghề nào, trường nào xét tuyển?

Danh sách các trường tuyển sinh khối Toán – Hóa – Anh (khối D07)

Tổng hợp những trường có tuyển sinh khối D07 năm 2019 cho các bạn thí sinh lựa chọn:

Tên Trường – Ngành học – Khối tuyển sinh

Đh Buôn Ma Thuột Dược học A00 ; B00 ; D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường A00, B00, D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Kỹ thuật in A00B00D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00, A01, D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức) A00, A01, D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp) A00, A01, D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc) A00, A01, D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand) A00, A01, D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand) A00, A01, D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00, A01, D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00A01D07

Đh Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp) A00A01D01D03D07D24D29

Đh Bách Khoa Hà Nội Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh) A00A01D01D07

Đh Bà Rịa – Vũng Tàu Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; A06 ; B00 ; D07

Đh Đông Á Công nghệ thực phẩm A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Bình Dương Ngôn ngữ Anh A01 ; D01 ; D07 ; D08

Đh Công nghệ Đồng Nai Công nghệ sinh học A02 ; B00 ; D07 ; D10

Đh Công nghệ Đồng Nai Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đh Công nghệ Đồng Nai Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đh Công nghệ Đồng Nai Công nghệ thực phẩm A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đh Công nghệ Đồng Nai Xét nghiệm y học A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đh Cửu Long Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Cửu Long Xét nghiệm y học A00 ; B00 ; B03 ; D07

Đh Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; B00 ; D07

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị Ngôn ngữ Anh A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Công nghệ và Quản lý Hữu nghị Ngôn ngữ Nga A01 ; D01 ; D07 ; D09

Đh Công nghiệp Vinh Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Vinh Quản lý công nghiệp A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Đông Á Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Đông Á Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Đông Á Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Kỹ thuật hóa học A00 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Kỹ thuật môi trường A00 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) A00 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Công nghệ thực phẩm A00 ; B00 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) A00 ; B00 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Chương trình tiên tiến ngành Điện tử Viễn thông A01 ; D07

Trường Đh Bách khoa – Đh Đà Nẵng Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng A01 ; D07

Đh Điện lực Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Điện lực Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Điện lực Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Điện lực Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Điện lực Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; D07

Đh Điện lực Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; D07

Đh Điện lực Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 ; A01 ; D07

Đh Điện lực Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D07

Đh Điện lực Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; A01 ; D07

Đh Điện lực Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; D07

Đh Điện lực Quản lý công nghiệp A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Kỹ thuật địa chất A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Kỹ thuật mỏ A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghiệp Quảng Ninh Kỹ thuật tuyển khoáng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Đại Nam Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; A02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; A02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 ; A01 ; A02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Kinh tế xây dựng A00 ; A01 ; A02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D07 ; D08

Trường Đh Sư phạm – Đh Đà Nẵng Sư phạm Hóa học A00 ; D07

Trường Đh Sư phạm – Đh Đà Nẵng Hóa học A00 ; D07

Trường Đh Sư phạm – Đh Đà Nẵng Khoa học môi trường A00 ; D07

Đh Dân lập Hải Phòng Công nghệ thông tin A00A01D07D08

Phân hiệu Đh Huế tại Quảng Trị Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; A02 ; B00 ; D07

Phân hiệu Đh Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Phân hiệu Đh Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Huế Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Khoa học – Đh Huế Địa chất học A00 ; B00 ; D07

Đh Khoa học – Đh Huế Địa lý tự nhiên A00 ; B00 ; D07

Đh Khoa học – Đh Huế Khoa học môi trường A00 ; B00 ; D07

Đh Khoa học – Đh Huế Kỹ thuật địa chất A00 ; B00 ; D07

Đh Khoa học – Đh Huế Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00 ; B00 ; D07

Đh Khoa học – Đh Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; B00 ; D07

Đh Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh Công nghệ thông tin A01 ; D01 ; D07 ; D08

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh Kỹ thuật môi trường A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ thực phẩm* A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đh Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh Dược học A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đh Kinh tế Công nghiệp Long An Tài chính – Ngân hàng A08 ; B00 ; C08 ; D07

Đh Lạc Hồng Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ miền Đông Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Hoa Lư Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Hoa Lư Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Hoa Lư Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hoa Lư Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh nam Cần Thơ Xét nghiệm y học A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đh nam Cần Thơ Kỹ thuật hình ảnh y học A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM Quan hệ quốc tế A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM Quản trị kinh doanh A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM Kinh doanh quốc tế A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM Tài chính – Ngân hàng A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM Kế toán A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM Luật kinh tế A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Đồng Nai Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Đồng Nai Sư phạm Hóa học. A00 ; B00 ; D07

Đh Phan Châu Trinh Ngôn ngữ Trung Quốc A01 ; D01 ; D04 ; D07

Đh Quảng Bình Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; D07

Đh Quảng Bình Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Quảng Bình Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Quảng Bình Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Quảng Bình Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; A02 ; D07

Đh Quy Nhơn Sư phạm Hóa học A00 ; D07

Đh Quy Nhơn Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Quy Nhơn Toán học A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Quy Nhơn Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Công nghệ Sài Gòn Công nghệ thông tin A00, A01D01, D02, D03, D04, D05, D06D, 07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30

Đh Thành Tây Dược học A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật y sinh* A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Tây Đô Nuôi trồng thủy sản A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Tây Đô Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Tây Đô Điều dưỡng A02 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên Kinh tế A01 ; B03 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đh Thái Nguyên Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hoa Sen Toán ứng dụng A00A01D01D03D07

Đh Hoa Sen Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) A00, A01, D01, D03, D07

Đh Hoa Sen Công nghệ thực phẩm* A00, B00, D07, D08

Đh Hoa Sen Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường) A00, B00, D07, D08

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật Cơ khí – Chương trình tiên tiến A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật Điện – Chương trình tiên tiến A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật cơ – điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật vật liệu A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật máy tính A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kỹ thuật môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Công nghệ chế tạo máy A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Kinh tế công nghiệp A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Quản lý công nghiệp A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kỹ thuật Công nghiệp – Đh Thái Nguyên Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm – Đh Thái Nguyên Sư phạm Tin học D07

Đh Sư phạm – Đh Thái Nguyên Sư phạm Hoá học D07

Đh Lương Thế Vinh Ngôn ngữ Anh D01 ; D07 ; D14

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Khoa học quản lý A01 ; C00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Luật A01 ; C00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Sinh học A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Hóa học A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Khoa học môi trường A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Hóa dược A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Khoa học – Đh Thái Nguyên Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Văn Lang Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Văn Lang Kỹ thuật nhiệt A00 ; A01 ; D07

Đh Trà Vinh Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Trà Vinh Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Trà Vinh Công nghệ thực phẩm* A00 ; B00 ; D07

Đh Công nghệ Vạn Xuân Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Truyền thông và mạng máy tính A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Hệ thống thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Hệ thống thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Khối D: Các ngành nghề và những trường có đào tạo

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Kinh tế xây dựng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Kinh tế xây dựng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ Giao thông Vận tải Kinh tế vận tải A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Chính sách và Phát triển Kinh tế quốc tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Chính sách và Phát triển Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Hồng Đức Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; A02 ; D07

Đh Hồng Đức Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Hồng Đức Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D07 ; D90

Đh Hàng hải Việt Nam Kinh doanh quốc tế và logistics A01 ; D01 ; D07 ; D15

Đh Hàng hải Việt Nam Kinh tế Hàng hải A01 ; D01 ; D07 ; D15

Đh Hàng hải Việt Nam Quản lý kinh doanh và Marketing A01 ; D01 ; D07 ; D15

Đh Hà Tĩnh Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Hà Tĩnh Khoa học môi trường A00 ; B00 ; B03 ; D07

Đh Hà Tĩnh Khoa học cây trồng A00 ; B00 ; B03 ; D07

Đh Thủ đô Hà Nội Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; D07 ; D90

Đh Thủ đô Hà Nội Toán ứng dụng A00 ; A01 ; D07 ; D90

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh Công nghệ thực phẩm A00 ; B00 ; D07

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D07

Đh Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; B00 ; D07

Học viện Nông nghiệp Việt Nam Ngôn ngữ Anh A01 ; D01 ; D07

Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ Công nghệ thực phẩm A00 ; B00 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Kinh tế quốc tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Kinh doanh quốc tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Marketing A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Kinh doanh thương mại A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Kinh tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Quản trị khách sạn A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Quản trị nhân lực A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Khoa học máy tính A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Luật A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Hệ thống thông tin quản lý A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Bất động sản A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Bảo hiểm A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Thống kê kinh tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Toán ứng dụng trong kinh tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Kinh tế Quốc dân Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2) A01 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao) A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) Công nghệ vật liệu A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp (Phía Bắc) Công nghệ chế biến lâm sản A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 3 Kinh tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 4 Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 5 Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 6 Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 7 Khoa học môi trường A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 9 Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Lâm nghiệp – Cơ sở 16 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Kinh tế A00, A01, D01, D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) A01, D01, D07, D96

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01,D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Tài chính – Ngân hàng A00,A01,D01,D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Tài chính – Ngân hàng (CT chất lượng cao) A00, A01, D01, D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Kế toán A01, D01, D07, D96

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Kế toán (CT chất lượng cao) A00, A01, D01, D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Kiểm toán A00, A01, D01, D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Luật A00, A01, D01, D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Công nghệ sinh học A00B00D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Khoa học máy tính A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00A01D01D07

Đh Mở tp. Hồ Chí Minh Quản lý xây dựng A00A01D01D07

Viện Đh Mở Hà Nội Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh) Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh) Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Ngôn ngữ Anh A01 ; D01 ; D07 ; D09

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đh CityU, Hoa Kỳ) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Kinh doanh quốc tế A01 ; D01 ; D07 ; D09

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đh Sunderland, Vương quốc Anh) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) Hệ thống thông tin quản lý A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên) Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên) Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Phân hiệu Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D07

Phân hiệu Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai Quản lý đất đai A00 ; A01 ; D07

Phân hiệu Đh nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận Nuôi trồng thủy sản A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Thương mại quốc tế (LK QT) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Bản đồ học A00 ; A01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Kinh doanh quốc tế (LK QT) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ sinh học (CL Cao) A01 ; D07 ; D08

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ sinh học (LK QT) A01 ; D07 ; D08

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Khoa học môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao) A00 ; A01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 ; A01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 ; A01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Kỹ thuật môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Kỹ thuật môi (CL Cao) A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ chế biến thủy sản A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ chế biến lâm sản A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Nuôi trồng thủy sản A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Quản lý đất đai A00 ; A01 ; D07

Đh Ngoại thương Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật A00A01D01D02D03D04D06D07

Đh Ngoại thương Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế A00A01D01D06D07

Đh Ngoại thương Nhóm ngành Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00A01D01D07

Đh Ngoại thương Nhóm ngành Kế toán; Kinh doanh quốc tế (học tại Quảng Ninh) A00A01D01D07

Đh Ngoại thương – Cơ sở phía Nam Nhóm ngành: Kinh tế – Quản trị kinh doanh – Kế toán – Tài chính Ngân hàng A00A01D01D07

Đh Nguyễn Tất Thành Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Quản trị nhân lực A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Luật kinh tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Nguyễn Tất Thành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Công nghệ thực phẩm* A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Kỹ thuật xây dựng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Dược học A01 ; B00 ; D07

Đh Nguyễn Tất Thành Quản lý tài nguyên và môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nguyễn Trãi Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Nguyễn Trãi Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Công nghệ – Đh Quốc gia Hà Nội Khoa học Máy tính (CLC) A01 ; D07 ; D08

Đh Công nghệ – Đh Quốc gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A01 ; D07 ; D08

Đh Giáo dục – Đh Quốc gia Hà Nội Sư phạm Hóa học A00C02D07D21D22D23D24D25

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội Toán học A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội Toán cơ A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội Máy tính và khoa học thông tin A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội Hóa dược A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia Hà Nội Toán – Tin ứng dụng* A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học A00 ; B00 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Quản lý Công nghiệp; A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Kỹ thuật Vật liệu; A00 ; A01 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Kỹ thuật Hoá học(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00 ; B00 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Công nghệ Thực phẩm (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00 ; B00 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Quản lý Tài nguyên và Môi (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Bách Khoa – Đh Quốc gia TP.HCM Kỹ thuật Môi (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Hoá học (Việt – Pháp) A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Khoa học môi trường A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Công nghệ thông tin (Tiên tiến) A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Khoa học Tự nhiên – Đh Quốc gia TP.HCM Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Kinh tế A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ chế tạo máy A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công nghệ may A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Khoa học máy tính A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Công nghệ chế tạo máy A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Hà Nội 10 Sư phạm Hóa học A00 ; A06 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Hà Nội 19 Hóa học A00 ; A06 ; B00 ; D07

Đh Đồng Tháp Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Đồng Tháp Khoa học môi trường A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Đồng Tháp Nông học A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Đồng Tháp Nuôi trồng thủy sản A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Đồng Tháp Quản lý đất đai A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm Hà Nội SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07

Đh Sư phạm Hà Nội SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) A00 ; A01 ; D07 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật môi (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật môi (hệ Đại trà) A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đh Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Sư phạm tp. Hồ Chí Minh Hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Cần Thơ Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) A01 ; D07 ; D08

Đh Cần Thơ Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến) A01 ; D07 ; D08

Đh Cần Thơ Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) A01 ; D01 ; D07

Đh Cần Thơ Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A01 ; D01 ; D07

Đh Cần Thơ Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) A01 ; D07 ; D08

Đh Thủ Dầu Một Hóa học A00 ; A16 ; B00 ; D07

Đh Thủ Dầu Một Toán học A00 ; A01 ; A16 ; D07

Đh Hùng Vương Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Hùng Vương Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Hùng Vương Khoa học cây trồng A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Hùng Vương Chăn nuôi A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Hùng Vương Thú y A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đh Thuỷ lợi Kỹ thuật xây dựng A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kỹ thuật tài nguyên nước A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kỹ thuật hạ tầng A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kỹ thuật môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kinh tế A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Kế toán A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi – Cơ sở 2 ở phía Nam Kỹ thuật xây dựng A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi – Cơ sở 2 ở phía Nam Kỹ thuật tài nguyên nước A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi – Cơ sở 2 ở phía Nam Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi – Cơ sở 2 ở phía Nam Kế toán A00 ; A01 ; D07

Đh Thuỷ lợi – Cơ sở 2 ở phía Nam Cấp thoát nước A00 ; A01 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ chế tạo máy A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Nha Trang Kỹ thuật tàu thủy A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ thực phẩm A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ sau thu hoạch A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nha Trang Công nghệ chế biến thủy sản A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nha Trang Nuôi trồng thủy sản A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nha Trang Bệnh học thủy sản A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nha Trang Kỹ thuật khai thác thủy sản A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Quản lý nguồn lợi thủy sản A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Nha Trang Quản lý thuỷ sản A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Nha Trang Khoa học hàng hải A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Tây Bắc Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Tiền Giang Toán ứng dụng A00 ; A01 ; D07

Đh Tiền Giang Hệ thống thông tin A00 ; A01 ; D07

Đh Tiền Giang Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D07

Đh Tiền Giang Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 ; A01 ; D07

Đh Tiền Giang Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 ; A01 ; D07

Đh Tiền Giang Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 ; A01 ; D07

Đh Tiền Giang Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; D07

Đh Tây Nguyên Công nghệ sau thu hoạch A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đh Khánh Hoà Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Khánh Hoà Sư phạm Toán học (TS hộ khẩu ngoài Khánh Hòa) A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Khánh Hoà Sư phạm Vật lý A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Khánh Hoà Sư phạm Vật lý (TS hộ khẩu ngoài Khánh Hòa) A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Khánh Hoà Sinh học ứng dụng A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Khánh Hoà Hóa học A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đh Công nghiệp Việt – Hung Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Công nghiệp Việt – Hung Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đh Võ Toản Quản trị kinh doanh A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Võ Toản Tài chính – Ngân hàng A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Võ Toản Kế toán A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đh Võ Toản Dược học A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đh Công nghiệp Việt Trì Ngôn ngữ Anh A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đh Điều dưỡng Nam Định Y tế công cộng B00 ; D07 ; D08

Đh Điều dưỡng Nam Định Điều dưỡng B00 ; D07 ; D08

Đh Điều dưỡng Nam Định Hộ sinh* B00 ; D07 ; D08

Với những thông tin trên, hi vọng sẽ giúp các bạn lựa chọn được ngành nghề, trường Đại học khối D07 phù hợp với bản thân. Mọi ý kiến đống góp vui lòng để lại dưới phần bình luận bên dưới. Chúc các bạn may mắn trong kì thi THPT Quốc gia 2019 sắp tói!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *