danh-sach-truong-dai-hoc-khoi-a

Khối A: Các ngành nghê, danh sách trường và tổ hợp các môn thi

Khối A chính mà khối ngành nghề được yêu thích lựa chọn rất nhiều. Vậy đại học khối A gồm những ngành nào mà các bạn chưa biết? Khối A có rất nhiều ngành nghề về công nghệ, cơ khí, kĩ thuật… Hãy cùng EduGreen tìm hiểu ở bài viết này để có thể lựa chọn được ngành nghề cũng như trường đại học khối A phù hợp với bạn thân mình.

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Các bạn có thể sử dụng tổ hơp phím Ctrl+F, rồi gõ tên ngành nghề, trường mà mình quan tâm để tìm (lưu ý: viết có dấu).

Tổ hợp các môn thi khối A

Khối A rất đa dạng về ngành nghề, chính vì thế mà yêu cầu đầu vào của mỗi ngành nghề lại khác nhau, dẫn tới tổi hợp thi khối A cũng rất đa dạng:

  • Khối A00 – Toán, Vật lí, Hóa học
  • Khối A01 – Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • Khối A02 – Toán, Vật lí, Sinh học
  • Khối A03 – Toán, Vật lí, Lịch sử
  • Khối A04 – Toán, Vật lí, Địa lí
  • Khối A05 – Toán, Hóa học, Lịch sử
  • Khối A06 – Toán, Hóa học, Địa lí
  • Khối A07 – Toán, Lịch sử, Địa lí
  • Khối A08 – Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • Khối A09 – Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
  • Khối A10 – Toán, Lý, Giáo dục công dân
  • Khối A11 – Toán, Hóa, Giáo dục công dân
  • Khối A12 – Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
  • Khối A14 – Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
  • Khối A15 – Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
  • Khối A16 – Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
  • Khối A17 – Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
  • Khối A18 – Toán, Hoá học, Khoa học xã hội

Khối D: Các ngành nghề và những trường có đào tạo

Danh sách các ngành nghề khối A

Đại học khối A gồm những ngành nào? Dưới đây là danh sách các ngành nghề khối A cho các bạn thí sinh trong kì thi THPT Quốc gia 2019 tham khảo:

danh-sach-truong-dai-hoc-khoi-a

Khối Mã ngành Tên ngành
A D860102 Điều tra trinh sát      
A D860104 Điều tra hình sự      
A D860106 Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự  
A D860108 Kỹ thuật hình sự      
A D860111 Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
A D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
A D480103 Kĩ thuật phần mềm      
A D480102 Truyền thông và mạng máy tính    
A D340101 Quản trị kinh doanh      
A D340201 Tài chính – Ngân hàng     
A D340301 Kế toán        
A C480201 Công nghệ Thông tin      
A C510301 Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử    
A C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí    
A C510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học    
A C540102 Công nghệ thực phẩm      
A C540105 Công nghệ chế biến thủy sản    
A C420201 Công nghệ sinh học      
A C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường    
A C540204 Công nghệ may       
A D510202 Công nghệ chế tạo máy     
A D540110 Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm  
A C540206 Công nghệ da giày      
A D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường    
A C220113 Việt nam học (chuyên ngành du lịch)   
A C510206 Công nghệ kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh)  
A C510402 Công nghệ vật liệu (Polymer và composite)   
A D310206 Quan hệ quốc tế      
A D310101 Kinh tế        
A D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng    
A D580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông  
A D520201 Kỹ thuật điện, điện tử     
A D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông    
A D440301 Khoa học môi trường      
A C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng    
A D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng    
A D520114 Kĩ thuật cơ – điện tử    
A D520103 Kĩ thuật cơ khí      
A D520320 Kỹ thuật môi trường      
A D580301 Kinh tế xây dựng      
A D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa  
A D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A D340107 Quản trị khách sạn      
A D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
A C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử  
A C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   
A C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A D340202 Bảo hiểm (mới)       
A D760101 Công tác xã hội      
A D340404 Quản trị nhân lực      
A D340115 Marketing         
A D340116 Bất động sản       
A D340120 Kinh doanh quốc tế      
A D340201 Tài chính-Ngân hàng       
A D340405 Hệ thống thông tin quản lý    
A D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông  
A D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   
A D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   
A C210402 Thiết kế công nghiệp      
A D460112 Toán ứng dụng       
A D480103 Kỹ thuật phần mềm (mới)     
A D340201 Tài chính – Ngân hàng     
A D340409 Quản trị công nghệ truyền thông (mới)   
A D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   
A C340406 Quản trị văn phòng      
A D850103 Quản lí đất đai      
A D440201 Địa chất học       
A D520503 Kĩ thuật trắc địa – bản đồ   
A D440221 Khí tượng học       
A D440224 Thủy văn        
A D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    
A D110104 Cấp thoát nước       
A C510406 Công nghệ kỹ thuât môi trường    
A C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa    
A C850103 Quản lý đất đai      
A C510102 Công nghệ kỹ thuât công trình xây dựng  
A C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất    
A C480202 Tin học ứng dụng      
A D480101 Khoa học máy tính      
A D460201 Thống kê        
A D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  
A D850201 Bảo hộ lao động      
A D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông  
A D580105 Quy hoạch vùng và đô thị    
A D520301 Kỹ thuật hóa học      
A D340408 Quan hệ lao động      
A D310301 Xã hội học       
A D760101 Công tác xã hội      
A C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng  
A D310401 Tâm lí học       
A D340121 Kinh doanh thương mại      
A D520115 Kĩ thuật nhiệt       
A D580208 Kĩ thuật xây dựng      
A D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá  
A D840101 Khai thác vận tải      
A D840106 Khoa học hàng hải      
A D520122 Kỹ thuật tàu thủy      
A D520103 Kỹ thuật Cơ khí      
A C840107 Điều khiển tàu biển      
A C840108 Vận hành khai thác máy tàu thủy   
A C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
A C840101 Khai thác vận tải      
A D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
A D340122 Thương mại điện tử      
A D340405 Hệ thống thông tin quản lí    
A D380101 Ngành Luật        
A D220214 Đông Nam Á học      
A D760101 Công tác xã hội      
A D580302 Quản lý xây dựng      
A D380107 Luật kinh tế       
A D620105 Chăn nuôi        
A D640101 Thú y        
A D620109 Nông học (mới)       
A D620112 Bảo vệ thực vật      
A D620201 Lâm nghiệp        
A D620301 Nuôi trồng thuỷ sản      
A D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường   
A D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  
A D620114 Kinh doanh nông nghiệp      
A D310501 Bản đồ học       
A D620109 Nông học        
A D620201 Lâm nghiệp        
A D640101 Thú y        
A D620116 Phát triển nông thôn      
A D620109 Nông học        
A D620301 Nuôi trồng thủy sản      
A C900107 Dược – NTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
A D510602 Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp    
A D510105 Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng  
A D510601 Quản lí công nghiệp      
A D520309 Kĩ thuật vật liệu      
A D540201 Kĩ thuật Dệt       
A D520115 Kĩ thuật nhiệt       
A D520501 Kĩ thuật địa chất      
A D520604 Kĩ thuật dầu khí      
A D520122 Kĩ thuật tàu thuỷ      
A D520401 Vật lí kĩ thuật      
A D580203 Kĩ thuật công trình biển     
A D580211 Kĩ thuật cơ sở hạ tầng    
A D580202 Kỹ thuật công trình thủy     
A C510505 Bảo dưỡng công nghiệp      
A D480299 An toàn Thông tin      
A D310101 Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí
A D310106 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)  
A D340199 Thương mại điện tử      
A D520212 Kỹ thuật y sinh      
A D440112 Hóa học        
A D510605 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng   
A D460101 Toán học        
A D520402 Kĩ thuật hạt nhân      
A D440228 Hải dương học       
A D440102 Vật lí học       
A D140114 Quản lý giáo dục      
A D140202 Giáo dục Tiểu học      
A D140205 Giáo dục Chính trị      
A D140209 Sư phạm Toán học      
A D140211 Sư phạm Vật lý      
A D140212 Sư phạm Hóa học      
A D140219 Sư phạm Địa lý      
A C140202 Giáo dục Tiểu học      
A C140209 Sư phạm Toán học      
A C140211 Sư phạm Vật lí      
A C140212 Sư phạm Hóa học      
A C140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp    
A C140215 Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp    
A C140216 Sư phạm Kinh tế gia đình    
A C140219 Sư phạm Địa lí      
A D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Các trường đại học khối A ở Hà Nội

Ở Hà Nội hiện nay có rất nhiều trường đại học

  1. Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )
  2. Học Viện An Ninh Nhân Dân
  3. Đại Học Sư Phạm Hà Nội
  4. Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Bắc
  5. Đại Học Dược Hà Nội
  6. Học Viện Hậu Cần – Hệ quân sự KV miền Bắc
  7. Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  8. Đại Học Luật Hà Nội
  9. Đại Học Dầu Khí Việt Nam

10 Trường Sĩ quan Lục Quân 1

  1. Học Viện Ngoại Giao
  2. Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Bắc
  3. Đại Học Bách Khoa Hà Nội
  4. Khoa Y Dược ĐH QGHN
  5. Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  6. Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
  7. Trường Sĩ Quan Đặc Công – KV Miền Bắc
  8. Học Viện Tài Chính
  9. Trường Sĩ Quan Pháo Binh – Hệ quân sự KV miền Bắc
  10. Đại Học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội
  11. Đại Học Thương Mại
  12. Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  13. Học Viện Hậu Cần – Hệ quân sự KV miền Bắc
  14. Đại Học Hà Nội
  15. Đại Học Điện Lực
  16. Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )
  17. Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )
  18. Đại Học Mỏ Địa Chất
  19. Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  20. Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )
  21. Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  22. Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  23. Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
  24. Học Viện kỹ thuật Mật Mã
  25. Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
  26. Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
  27. Trường Sĩ Quan Đặc Công – KV Miền Nam
  28. Học Viên Chính Sách và Phát Triển
  29. Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
  30. Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )
  31. Trường Sĩ Quan Pháo Binh – Hệ quân sự KV miền Bắc
  32. Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )
  33. Viện Đại Học Mở Hà Nội
  34. Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây )
  35. Đại Học Công Đoàn
  36. Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
  37. Học Viện Ngân Hàng
  38. Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
  39. Đại Học Công Nghiệp Việt Hung

Các ngành khối D dễ KIẾM VIỆC LÀM và LƯƠNG CAO

Tổng hợp các trường đại học khối A ở tphcm

Ngoài Hà Nội, TP HCM cũng có rất nhiều trường Đại học có khối A, nếu bạn muốn lựa chọn cho mình một ngôi trường ở Sài Gòn mà có đào tạo khối A thì tham khảo danh sách bên dưới:

  1. Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
  2. Học viện Hàng không Việt Nam
  3. Học viện Hành chính cơ sở phía Nam
  4. Học viện Kỹ thuật Mật mã cơ sở phía Nam
  5. Học viện Kỹ thuật Quân sự cơ sở 2
  6. Trường ĐH An ninh Nhân dân
  7. Trường ĐH Bách khoa, ĐHQG Tp.HCM
  8. Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
  9. Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM
  10. Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn
  11. Trường ĐH Công nghệ thông tin Gia Định
  12. Trường ĐH Công nghệ Thông tin, ĐHQG Tp.HCM
  13. Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
  14. Trường ĐH Cảnh sát Nhân dân
  15. Trường ĐH Dân lập Văn Lang
  16. Trường ĐH FPT
  17. Trường ĐH Giao thông Vận tải – cơ sở 2
  18. Trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM

20.Trường ĐH Hoa Sen

  1. Trường ĐH Hùng Vương
  2. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Tp.HCM
  3. Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG Tp.HCM
  4. Trường ĐH Kinh tế – Luật, ĐHQG Tp.HCM
  5. Trường ĐH Kinh tế – Tài chính TP.HCM
  6. Trường ĐH Kinh tế TP.HCM
  7. Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM
  8. Trường ĐH Lao động – Xã hội (cơ sở 2 TP.HCM)
  9. Trường ĐH Luật TP.HCM
  10. Trường ĐH Mở TP.HCM
  11. Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
  12. Trường ĐH Ngoại thương cơ sỏ phía Nam
  13. Trường ĐH Nguyễn Tất Thành
  14. Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM
  15. Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
  16. Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng
  17. Trường ĐH Quốc tế RMIT Việt Nam
  18. Trường ĐH Quốc tế, ĐHQG Tp.HCM
  19. Trường ĐH Sài Gòn
  20. Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
  21. Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
  22. Trường ĐH Thủy lợi cơ sở 2
  23. Trường ĐH Trần Đại Nghĩa
  24. Trường ĐH Tài chính – Marketing
  25. Trường ĐH Tài nguyên – Môi trường TP.HCM
  26. Trường ĐH Tôn Đức Thắng
  27. Trường ĐH Tư thục Quốc tế Sài Gòn
  28. Trường ĐH Việt Đức
  29. Trường ĐH Văn Hiến
  30. Trường Cao đẳng Dược TPHCM
  31. Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  32. Khoa Y – ĐH quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Với những thông tin về đại học khối A gồm những ngành nào thì bạn đã kiếm cho mình được những thứ cần thiết chưa? Hãy chuẩn bị thật tốt cho kì thi THPT Quốc gia sắp tói nhé. Chúc các bạn may mắn!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *