IU là trường gì? Phương án tuyển sinh năm 2019 của trường IU 1

IU là trường gì? Phương án tuyển sinh năm 2019 của trường IU

Thời gian đăng kí tuyển sinh đã đến, nhiều bạn thí sinh thắc mắc không biết: IU là trường gì? Vậy Edugreen hôm nay sẽ chia sẻ cho các bạn biết IU là gì và những thông tin có liên quan tới trương IU trong mùa tuyển sinh này nhé!

IU là trường gì?

IU là viết tắt của Ho Chi Minh City International University (đây chính là tên giao dịch tiếng Anh), tức Trường Đại học Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh. Trường đã được thành lập vào những năm 2003 với một mục tiêu đó là trở thành trường đại học sẽ giảng dạy với trọng tâm nghiên cứu hàng đầu tại nước ta.

iu-la-truong-gi

Trường IU là trường đại học quốc tế đầu tiên của Việt Nam mà áp dụng ngôn ngữ là tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức cho toàn bộ hoạt động giảng dạy và nghiên cứu tại trường ngay vừa khi mới thành lập. Giống như ý nghĩa của tên trường đó chính là một mục tiêu mà nhóm những người khởi xướng thành lập đã muốn thực hiện.

Phương án tuyển sinh năm 2019 của trường IU là gì?

Như những trường đại học và cao đẳng khác, trường IU – trường Đại học Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh có những phương án thi thpt quốc gia 2019 như sau:

– Đối vói những thí sinh là học sinh giỏi và xuất sắc ở những trường chuyên và năng khiếu thuộc nhóm 100 trường có số điểm trung bình thi THPTQG là cao nhất năm 2019 thì được tuyển thẳng.

– Xét tuyển đối với tất cả học sinh có kết quả trong kỳ thi THPT quốc gia 2019.

– Xét tuyển học sinh đoạt giải trong những kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, hoặc giải Olympic Quốc tế

– Những thí sinh sử dụng cả kết quả kỳ thi kiểm tra năng lực của trường IU sẽ được tuyển nếu đạt yêu cầu.

Thông tin Trường Đại học Quốc tế ĐHQG TP.HCM

  • Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. HCM
  • ĐT: (08)37244270-3228
  • Website: http://www.hcmiu.edu.vn
  • Ký hiệu trường: QSQ
  • Điểm chuẩn: Cập nhật

Chỉ tiêu tuyển sinh của trường IU 2019

Dưới đây là chỉ tiêu tuyển sinh của trường ĐH Quốc tế – ĐHQG-HCM năm 2019 cho các thí sinh tham dự kì thi THPT Quốc gia năm nay

 

STT Mã trường: QSQ Ngành học Mã ngành

đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng 1520
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

160
2 Công nghệ sinh học 7420201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh

160
3 Công nghệ thông tin 7480201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

150
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 7520207 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh

55
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

100
6 Kỹ thuật Y Sinh 7520212 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

80
7 Quản lý nguồn lợi thủy sản 7620305 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

30
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

80
9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

120
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

45
11 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 7460112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
12 Hóa Học (Hóa sinh) 7440112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

60
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

50
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

150
15 Kỹ thuật Không gian 7520121 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

30
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn tiếng Anh.

60
17 Kỹ thuật Môi trường 7520320 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

30
18 Kỹ thuật Cơ khí (Dự kiến) 7520103 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
19 Kỹ thuật Hóa học (Dự kiến) 7520301 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
20 Khoa học Dữ liệu (Dự kiến) Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

40
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài 780
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) 100
1.1 Công nghệ thông tin 11201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

1.2 Quản trị kinh doanh 20301 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

1.3 Công nghệ sinh học 30401 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10801 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) 150
2.1 Công nghệ thông tin 11202 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.2 Quản trị kinh doanh (2+2)Quản trị kinh doanh (3+1) 203021203022 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10802 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

2.4 Công nghệ sinh học 30402 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) 80
3.1 Quản trị kinh doanh 20303 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) 50
4.1 Quản trị kinh doanh 20304 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

4.2 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10804 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers (USA) 50
5.1 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10805 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5.2 Kỹ thuật máy tính 11205 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

5.3 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11105 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA) 50
6.1 Kỹ thuật máy tính 11207 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11107 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

6.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 10807 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) 100
7.1 Quản trị kinh doanh 20306 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) 200
8.1 Quản trị kinh doanh (4+0) 203023 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1

Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

Bài viết đã giải thích rõ câu hỏi IU là trường gì rồi phải không nào 😀 Mong rằng bài viết sẽ thật sự có ích cho các thí sinh trong mùa thi tới. Chúc các bạn thành công trên con đường học tập!

Theo: Phóng viên Tuấn Hoàng, trú tại TTP Media

 

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *