Implements là gì? 60 Thuật ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin hay dùng 1

Implements là gì? 60 Thuật ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin hay dùng

Implements là một thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin, và cụ thể là được sử dụng nhiều trong Java (là một ngôn ngữ lập trình). Vậy Implements gì? Xin mời mọi người cùng tìm hiểu implements là gì ở trong bài viết dưới đây nhé!

Implements là gì?

Trong tiếng anh

  • Danh từ: implements: Đồ dùng hoặc dụng cụ, công cụ; phương tiện….
  • Ngoại động từ: Thi hành, thực hiện giao kèo….
    • V(ed) : implemented
    • V(ing) : implementing

Một vài ví dụ Implements là gì trong tiếng Anh

Ví du: Điều gì sẽ xảy ra nếu những kế hoạch này được thực hiện?

Example: What would happen if these plans were implemented?

Ví du: Việc trực quan hóa được triển khai để hỗ trợ gỡ lỗi và hiệu chỉnh, và cũng được sử dụng để làm quen người chơi mới làm quen với mô hình vật lý của hệ thống.

Example: The visualisation is implemented to assist in debugging and calibration, and is also used to familiarise novice players with the physical model of the system.

Ví du: Người đánh giá biểu tượng thực hiện một ngôn ngữ chức năng thuần túy hỗ trợ các giá trị biểu tượng.

Example: The symbolic evaluator implements a purely functional language which supports symbolic values.

Ví du: Điều này gây khó khăn cho việc thực hiện ý tưởng rằng các hiệp hội áp dụng cho các đại diện ngày càng phức tạp.

Example: This makes it difficult to implement the idea that associations apply to increasingly complex representations.

Ví du: Quy định kỹ thuật và thực thi có thể đã thực sự suy giảm hiệu lực cho đến khi cải cách gần đây được thực hiện.

Example: Technical regulation and enforcement may have actually declined in effectiveness until recent reforms were implemented.

Implements trong Java – Tính kế thừa trong Java

implement-la-gi-java

Khi mà chúng ta nói về tính kế thừa trong Java, từ khóa thường xuyên nhất được sử dụng đó chính là implements trong java. Những từ khóa này cũng có thể sẽ được định nghĩa một kiểu là loại IS-A của một loại khác. Sử dụng các từ khóa, chúng ta cũng có thể tạo ra một đối tượng sử dụng thuộc tính của những đối tượng khác. Chúng ta sẽ sử dụng từ khóa Implements của lớp con để mà có thể kế thừa những thuộc tính của lớp cha trừ đi những thuộc tính private của lớp cha.

60 Thuật ngữ chuyên ngành công nghệ thông tin

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm ( Lưu ý: gõ có dấu nếu là tiếng Việt)

stt Thuật ngữ
1 Minicomputer (n) Máy tính mini
2 Transmit (v) Truyền
3 Function (n) Hàm, chức năng
4 Store (v) Lưu trữ
5 Mathematical (a) Toán học, có tính chất toán học
6 Division (n) Phép chia
7 Microprocessor (n) Bộ vi xử lý
8 External (a) Ngoài, bên ngoài
9 Solution (n) Giải pháp, lời giải
10 Component (n) Thành phần
11 Accumulator (n) Tổng
12 Numeric (a) Số học, thuộc về số học
13 Intricate (a) Phức tạp
14 Perform (v) Tiến hành, thi hành
15 Memory (n) Bộ nhớ
16 Fundamental (a) Cơ bản
17 Logical (a) Một cách logic
18 Process (v) Xử lý
19 Operation (n) Thao tác
20 Computer (n) Máy tính
21 Tape (v,n) Ghi băng, băng
22 Switch (n) Chuyển
23 Electronic (n,a) Điện tử, có liên quan đến máy tính
24 Firmware (n) Phần mềm được cứng hóa
25 Internal (a) Trong, bên trong
26 Microcomputer (n) Máy vi tính
27 Greater (a) Lớn hơn
28 Address (n) Địa chỉ
29 Device (n) Thiết bị
30 Data (n) Dữ liệu
31 Equal (a) Bằng
32 Input (v,n) Vào, nhập vào
33 Computerize (v) Tin học hóa
34 Instruction (n) Chỉ dẫn
35 Complex (a) Phức tạp
36 Disk (n) Đĩa
37 Manipulate (n) Xử lý
38 Capability (n) Khả năng
39 Feature (n) Thuộc tính
40 Decision (n) Quyết định
41 Convert (v) Chuyển đổi
42 Magnetize (v) Từ hóa, nhiễm từ
43 Appropriate (a) Thích hợp
44 Magnetic (a) Từ
45 Addition (n) Phép cộng
46 Demagnetize (v) Khử từ hóa
47 Multiplication (n) Phép nhân
48 Exponentiation (n) Lũy thừa, hàm mũ
49 Terminal (n) Máy trạm
50 Subtraction (n) Phép trừ
51 Signal (n) Tín hiệu
52 Pulse (n) Xung
53 Less (a) Ít hơn
54 Handle (v) Giải quyết, xử lý
55 Output (v,n) Ra, đưa ra
56 Arithmetic (n) Số học
57 Mechanical (a) Cơ khí, có tính chất cơ khí
58 Circuit (n) Mạch

Mới những ví dụ về Implements là gì và một số thuật ngữ ngành công nghệ thông tin hay dùng ở trên, hi vọng sẽ phần nào giúp các bạn trong quá trình học tập. Mọi đóng góp và những câu hỏi, xin vui lòng để dưới phần bình luận bên dưới. Hẹn gặp các bạn ở những bài viết sau!

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *