Hải cẩu Tiếng Anh là gì? Tên các sinh vật biển và cách viêt 1

Hải cẩu Tiếng Anh là gì? Tên các sinh vật biển và cách viêt

“Hải cẩu Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi àm rất nhiều sinh viên ngành sinh vật học thắc mắc. Chính vì thế hôm nay chúng tôi sẽ đưa ra những ví dụ cụ thể về hải cẩu và các sinh vật biển trong tiếng Anh để các bạn hiểu rõ hơn. Cùng tìm hiểu nhé!

Hải cẩu Tiếng Anh là gì?

Water Seal – Seal

Nghĩa trong Tiếng Việt: Con hải cẩu

Nghĩa trong Tiếng Anh: Water Seal – Seal

Ví dụ về hải cẩu trong Tiếng Anh

  • Trên thực tế, con hải cẩu đã bỏ rơi cô ấy chỉ vài giờ trước và con của cô ấy đã trèo lên trên bề mặt.

=> In fact, the ringed seal abandoned her den just a few hours ago and her pup has climbed up onto the surface.

  • Họ đeo găng tay và ủng lông và đốt cháy con dấu để giữ ấm.

=> They wore fur gloves and boots and burned seal blubber to keep warm.

hai-cau-tieng-anh

  • Tuy nhiên, nó được làm từ những vật liệu tốt nhất của con dấu Sê-ri, vải thêu đẹp và gỗ đắt tiền được mạ bạc và vàng.

=> However, it was made of the finest of materials—sealskins, beautifully embroidered cloths, and costly woods plated with silver and gold.

  • Nếu gia đình đến vùng biển băng, nơi con cái có thể bắt được hải cẩu, sữa của nó sẽ được làm giàu, và con nhỏ hơn sẽ nhanh chóng tăng kích cỡ và sức mạnh.

=> If the family reaches the sea ice, where the female can catch seals, her milk will be enriched, and the smaller cub will quickly gain size and strength.

  • Họ sẽ trải một miếng vải đỏ lên trên chúng và che nó bằng một miếng da hải cẩu và đặt các cột mang + của nó vào vị trí.

=> They will spread out a scarlet cloth over them and cover it with a sealskin covering and put its carrying poles+ in place.

  • Mùa hè là thời gian rất nhiều và bây giờ hải cẩu bắt đầu sinh sản.

=> Summer is the time of plenty and it’s now that the seals start to breed.

Một số sinh vật biển trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Từ vựng Cách đọc Nghĩa
1 Walrus /’wɔ:lrəs/ hải tượng (con moóc)
2 Seal /si:l/ hải cẩu
3 Sea urchin /’si:¸ə:tʃin/ nhím biển
4 Pomfret /pom frit/ cá chim
5 Sea lion /si: ‘laiən/ sư tử biển
6 Jellyfish /’dʒeli¸fiʃ/ sứa
7 Turtle /tə:tl/ rùa biển
8 Sperm whale /’spɜ:m weil/ cá nhà táng
9 Squid /skwid/ con mực
10 Sea horse /’si:hɔ:s/ cá ngựa
11 Haddock /’hædək/ cá êfin (thuộc họ cá tuyết)
12 Prawn /prɔ:n/ tôm càng
13 Crab /kræb/ cua
14 Coral /’kɔrəl/ san hô
15 Shark /ʃa:k/ cá mập
16 Mussel /mʌsl/ con trai
17 Starfish /’sta:¸fiʃ/ sao biển
18 Holothurian

Sea cucumber

/,hɔlə’θjuəriən/

/’si:,kju:kəmbə/

hải sâm
19 Dolphin /’dɔlfin/ cá heo
20 Whale /weil/ cá voi
21 Mackerel /’mækrəl/ cá thu
22 Octopus /’ɔktəpəs/ bạch tuộc
23 Plaice /pleis/ cá bơn sao
24 Salmon /’sæmən/ cá hồi
25 Tuna /’tju:nə/ cá ngừ
26 Stingray

Ray

/stiɳ rei/

/rei/

cá đuối gai

cá đuối thường (nói chung)

27 Lobster /’lɔbstə/ tôm hùm
28 Cod /kɒd/ cá tuyết
29 Oyster /’ɔistə/ con hàu
30 Sea serpent /si:’sə:pənt/ rắn biển
31 Herring /’heriη/ cá trích

Với những kiến thức ở trên, hi vọng phần nào giải đáp thắc mắc hải cẩu và cách viết tên các sinh vật trong Tiếng Anh thế nào rồi phải không? Bài viết tới đây là hết rồi, mọi thông tin đóng góp và câu hỏi vui lòng để lại dưới phần bình luận. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau.

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *