giang-vien-tieng-anh-la-gi

Giảng Viên Tiếng Anh là gì? 102 Thuật ngữ ngành Giáo dục khác

“Giảng Viên Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi àm rất nhiều bạn thắc mắc và gửi câu hỏi về cho cúng hôi. Chính vì thế, hôm nay Edugreen sẽ đưua ra những ví dụ, dẫn chứng cụ thể cũng như các thuật ngữ ngành Giáo dục trong Tiếng Anh để các bạn có thể hiểu rõ hơn. Cùng tham khảo nhé!

Giảng Viên Tiếng Anh là gì?

Lecturers

Nghĩa trong Tiếng Việt: Lecturers

Nghĩa Trong Tiếng Anh: Giảng viên

Từ đồng nghĩa: Teacher – Giáo viên

Ví dụ về Giảng viên trong Tiếng Anh

  • Mục tiêu của mỗi giáo viên phúc âm, mỗi phụ huynh, mọi giáo viên chính thức, mọi giáo viên tại gia và giáo viên thỉnh giảng, và mọi tín đồ của Chúa Tin là dạy giáo lý thuần túy của Tin Lành, bởi Thánh Linh, để giúp con cái Chúa xây dựng niềm tin vào Đấng Cứu Rỗi và trở nên giống Ngài hơn.

=> The goal of every gospel teacher—every parent, every formally called teacher, every home teacher and visiting teacher, and every follower of Christ—is to teach the pure doctrine of the gospel, by the Spirit, in order to help God’s children build their faith in the Savior and become more like Him.

  • Chúng tôi sẽ biết rằng chúng tôi thành công trong chức vụ của mình khi đến thăm giáo viên khi các chị em của chúng tôi có thể nói, Giáo viên thỉnh giảng của tôi giúp tôi phát triển về mặt tâm linh và tôi biết rằng giáo viên thỉnh giảng của tôi quan tâm sâu sắc đến tôi và gia đình của tôi và nếu tôi gặp vấn đề, Tôi biết giáo viên thỉnh giảng của mình sẽ hành động mà không cần chờ để được mời.

=> We will know we are successful in our ministry as visiting teachers when our sisters can say, “My visiting teacher helps me grow spiritually” and “I know that my visiting teacher cares deeply about me and my family” and “If I have problems, I know my visiting teacher will take action without waiting to be invited.”

giang-vien-tieng-anh-la-gi

  • Chúng tôi biết rằng chúng tôi thành công trong việc đào tạo giáo viên thỉnh giảng khi các chị em của chúng tôi có thể nói: (1) giáo viên thỉnh giảng của tôi giúp tôi phát triển tâm linh; (2) Tôi biết giáo viên thỉnh giảng của tôi quan tâm sâu sắc đến tôi và gia đình tôi; và (3) nếu tôi gặp vấn đề, tôi biết giáo viên thỉnh giảng của mình sẽ hành động mà không cần chờ đợi để được hỏi.1

=> We know we are successful in our ministering as visiting teachers when our sisters can say: (1) my visiting teacher helps me grow spiritually; (2) I know my visiting teacher cares deeply about me and my family; and (3) if I have problems, I know my visiting teacher will take action without waiting to be asked.1

102 Thuật ngữ ngành Giáo dục trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

stt Thuận ngữ ngành Giáo dục trong Tiếng Anh
1 Transcripts: học bạ
2 Peers : các bạn cùng trang lứa
3 Self-fulfilling prophecy : lời tiên tri tự ứng
4 Pupil: học sinh
5 Professor: giáo sư
6 Private school/public school: trường tư/trường công
7 To perform academically : học tập
8 Peer pressure: áp lực đồng lứa
9 To sit an exam: thi
10 To little avail : chẳng thành công bao nhiêu
11 Menial jobs: công việc lao động chân tay
12 Private school / university/: trường tư thục
13 Student: sinh viên
14 To study: học
15 Punishment: hình phạt
16 Nursery school: trường mẫu giáo [2-5 tuổi]
17 To sharpen : làm cho nghiêm trọng thêm
18 Subject: môn học
19 Student-centered approach: phương pháp tiếp cận lấy học sinh
20 Provincial department of education: sở giáo dục
21 Practice / hands-on practice: thực hành
22 Precise/unequivocal/accurate: chính xác
23 Teacher: giáo viên
24 Music: âm nhạc
25 Practicum: thực tập:của giáo viên
26 To affect: ảnh hưởng đến
27 State school: trường công
28 Retention: việc bảo lưu kết quả học tập
29 Run into reality/materialize/come true: trở thành sự thực
30 Self-supporting: tự lập
31 Primary school: trường tiểu học [5-11 tuổi]
32 Systematical: có hệ thống
33 Responsibility: trách nhiệm
34 Ministry of education: bộ giáo dục
35 Manifestation/performance: sự thể hiện
36 Student loan: khoản vay cho sinh viên
37 Prerequisite : điều kiện bắt buộc
38 Research report /paper /article: báo cáo khoa học
39 Physical education: thể dục
40 School violence: bạo lực học đường
41 Private school: trường tư
42 Optional: tự chọn
43 To alter the course of social problems : thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội
44 Primary / elementary / school / primary education: tiểu học
45 Success/attainment: sự thành công
46 Objective test: thi trắc nghiệm
47 Multiple subjects: chuyên môn đa ngành
48 Produce result: thu lại kết quả
49 To confer : cấp cho
50 Master: thạc sĩ
51 Manifest functions: những chức năng có chủ định
52 Nurture: nuôi dưỡng
53 Tuition fees: học phí
54 Pre-college cram school: trường luyện thi đại học
55 Qualification: bằng cấp
56 Talent/genius: thiên tài
57 Talented/gifted/genius: thiên tài
58 Teenage pregnancies : trẻ vị thành niên có thai
59 Post-graduate courses : nghiên cứu sinh
60 Sacrifice: hy sinh
61 Plagiarize / plagiarism: đạo văn
62 Poor performance : kém:xếp loại hs
63 Request for leave:of absence: đơn xin nghỉ:học, dạy
64 School dinners: bữa ăn ở trường
65 To have access to the full complement of opportunities:được hưởng đầy đủ các cơ hội
66 Obligation: nghĩa vụ
67 To impede : cản trở, ngăn cản
68 Social upward mobility: tiến lên trên nấc thang xã hội
69 Secondary school: trường trung học [11-16/18 tuổi]
70 To revise: ôn lại
71 Pressure-cooker school system: hệ thống trường “nồi áp suất”
72 The function of schooling: chức năng giáo dục
73 Mark: điểm
74 Prepare for a class/ lesson preparation: soạn bài:việc làm của giáo viên
75 President / rector / principal / school head: hiệu trưởng
76 Doctor of philosophy / doctor: tiến sĩ
77 Term: kỳ học
78 Prerequisite: điều kiện tiên quyết
79 To pass an exam: thi đỗ
80 Post graduate: sau đại học
81 To be legally bound : bị ràng buộc về mặt pháp lý
82 Pass: điểm trung bình
83 Socialization process: tiến trình xã hội hóa
84 Performance : học lực
85 Play truant: trốn học
86 To fail an exam: thi trượt
87 Materials: tài liệu
88 Realia: giáo cụ trực quan
89 Rote learning: học vẹt
90 Major/department: chuyên ngành/khoa đào tạo
91 Sex education program: chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính
92 Professional development: phát triển chuyên môn
93 Maturity: sự trưởng thành
94 The framers of the constitution : những người soạn thảo hiến pháp:mỹ
95 To reinforce : củng cố thêm
96 School administration: quản lí giáo dục
97 School: trường học
98 Propaganda: tuyên truyền
99 To work to the advantage of all students : hoạt động có lợi cho tất cả học sinh
100 Post-graduate: sau đại học
101 Staying in line : xếp hàng ngay ngắn
102 Minority-serving institutions: các trường đại học phục vụ cho dân tộc thiểu số

Với những thông tin ở trên, hi vọng phần nào giáp bạn có thể hiểu rõ hơn về các thuật ngữ ngành Gáo dục cũng như Giảng viên trong Tiếng anh là gì. Bài viết tới đây là kết thúc rồi. Mọi ý kiến thắc mắc vui lòng để lại dưới phần bình luận. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *