dung-moi-tieng-anh-la-gi

Dung môi tiếng Anh là gì? 130 thuật ngữ Hóa học trong Tiếng Anh

“Dung môi tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà gần đây Eudgreen nhận được rất nhiều. Bài viết dưới đây với những thông tin mà chúng tôi sưu tầm được hi vọng sẽ phần nào giúp các bạn hiểu rõ hơn về dung môi nói chung và hóa học nói riêng trong tiếng Anh là gì?

Dung môi tiếng Anh là gì?

Nghĩa tiếng Việt: Dung môi

Nghĩa tiếng Anh: solvent (noun)

Từ đồng nghĩa: không có

Một số ví dụ Dung moi trong tiếng Anh

  • Ngược lại, nhện sản xuất tơ ở nhiệt độ phòng, sử dụng nước làm dung môi.

=> In contrast, spiders produce silk at room temperature, using water as a solvent.

  • Nếu một dung môi được hấp thụ qua phổi của anh ta, gây ra một cơn bão lửa tự miễn …

=> If a solvent got absorbed through his lungs, caused an autoimmune firestorm…

dung-moi-tieng-anh-la-gi

  • Xem xét: Việc sản xuất sợi công nghiệp như Kevlar đòi hỏi nhiệt độ cao và sử dụng dung môi hữu cơ.

=> Consider: The manufacture of industrial fibers such as Kevlar requires high temperatures and the use of organic solvents.

  • Nanowires ăn trực tiếp vào tiểu não của tôi cho phép tôi sử dụng những cánh tay này để kiểm soát phản ứng hợp hạch trong môi trường không có bàn tay con người có thể xâm nhập.

=> Nanowires feed directly into my cerebellum allowing me to use these arms to control fusion reaction in an environment no human hand could enter.

  • Trong một khí hậu nơi sự khoan dung tôn giáo khiến nhiều người phải đón nhận cả sự kỳ quái, phù thủy đã đạt được sự tôn trọng đáng kể.

=> In a climate where religious tolerance leads many to embrace even the bizarre, witchcraft has gained considerable respectability.

  • Sau đó, Đức Giê-hô-va nói với Mô-sê: 11 Hồi Phinʹe · có + con trai của El · e · aʹzar, con trai của Aaron, vị linh mục đã khiến tôi phẫn nộ vì dân Israel vì ông không tha thứ cho tôi giữa họ.

=> Then Jehovah said to Moses: 11 “Phinʹe·has+ the son of El·e·aʹzar the son of Aaron the priest has turned my wrath away from the people of Israel because he tolerated no rivalry at all toward me among them.

130 thuật ngữ Hóa học trong Tiếng Anh cơ bản

Dưới đây là danh sách những từ vựng về hóa học trong tiếng Anh:
*Mẹo tím kiếm: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (gõ có dấu nếu là từ khóa tiếng Việt).

STT Thuậ ngữ tiếng Anh Tên tiếng Việt
1 Electrolysis (n) Chất điện phân
2 Condensation (n) Sự ngưng tụ
3 Hydrocarbon (n) Hydrocacbon
4 Molecular weight (n) Khối lượng phân tử
5 Boiling point (n) Nhiệt độ sôi
6 Diatomic molecule (n) Một phân tử gồm hai nguyên tử
7 Geometric isomerism (n) Đồng phân hình học
8 Electronegativity (n) Độ âm điện
9 Cation (n) Ion dương
10 Electrochemical cell (n) Pin điện hóa
11 Oxidation (n) Sự oxi hóa
12 Mixture (n) Hỗn hợp
13 Molarity (n) Nồng độ mole
14 Orbital (n) Orbital
15 Ionization energy (n) Năng lượng ion hóa
16 Group (n) Nhóm
17 Exothermic reaction (n) Phản ứng tỏa nhiệt
18 Ideal gas law (n) Định luật khí lý tưởng
19 Fermentation (n) Sự lên men
20 Oxidation number (n) Số oxi hóa
21 Free electron (n) Điện tử tự do
22 Electronic configuration (n) Cấu hình điện tử
23 Anhydrous (a) Khan
24 Ion-dipole force (n) Lực tương tác giữa ion và phân tử phân cực
25 Octet (n) Bắc tử
26 Half life (n) Chu kỳ bán rã
27 Acidic (a) Thuộc axit
28 Litmus paper (n) Giấy quì
29 Hydrated salts (n) Muối ngậm nước
30 Addition polymerization reaction (n) Phản ứng cộng trùng hợp
31 Intramolecular force (n) Lực tương tác trong phân tử
32 Oxidation reaction (n) Phản ứng oxi hóa
33 Base (n) Base
34 Condensation polymerization (n) Phản ứng trùng ngưng
35 Nm (n) Nano mét
36 Element (n) Nguyên tố
37 Decomposition (n) Sự phân hủy
38 Nucleus (n) Nhân
39 Atmosphere (n) atm
40 Double bond (n) Liên kết đôi
41 Chemical equation (n) Phương trình hóa học
42 Hydrogen bonding (n) Liên kết hydrogen
43 Buffer solution (n) Dung dịch đệm
44 Ionize (v) Ion hóa
45 Ion (n) Ion
46 Alcohol (n) Rượu
47 Mass number (n) Số khối
48 Isotope (n) Đồng vị
49 Miscible (a) Hòa tan vào nhau
50 Hydrolysis (n) Sự thủy phân
51 Exponentiation (n) Lũy thừa
52 Endothermic reaction (n) Phản ứng thu nhiệt
53 Equilibrium expression (n) Phương trình cân bằng
54 Cracking (n) Phản ứng racking
55 Electron (n) Điện tử
56 Avogadro’s number (n) Hằng số Avogaro
57 Oxidizing agent (n) Chất oxi hóa
58 Enthalpy (n) Sự thay đổi về năng lượng
59 Le chatlier’s principle (n) Nguyên tắc le chatlier
60 Ionic bond (n) Liên kết ion
61 Dissociation (n) Sự phân ly
62 Electrode (n) Điện cực
63 Entropy (n)
64 Melting point (n) Điểm sôi
65 Cathode (n) Điện cực âm
66 Empirical formula (n) Công thức đơn giản
67 Energy (n) Năng lượng
68 Molecule (n) Phân tử
69 Oxidation-reduction-reaction (n) Phản ứng oxi hóa khử
70 Optical isomer (n) Đồng phân quang học
71 Anion (n) Ion âm
72 Alkane (n) Ankan cnh2n+1
73 Dense (a) Một chất có tỉ khối cao
74 Compound (n) Hợp chất
75 Neutral (a) Trung hòa
76 Covalent bond (n) Liên kết hóa trị
77 Anode (n) Điện cực dương
78 Equilibrium constant (n) Hằng số cân bằng
79 Line spectra (n) Phổ vạch
80 Fractional distillation (n) Chưng cất phân đoạn
81 Lewis structure (n) Cấu trúc lewis
82 Concentration (n) Nồng độ
83 Alkaline (a) Có tính kiềm
84 Conjugate base (n) Base liên hợp
85 Combustion (n) Phản ứng cháy
86 Basic (a)
87 Free energy (n) Năng lượng tự do
88 Dispersion force (n) Lực phân tán
89 Conjugate acid (n) Axit liên hợp
90 Equilibrium (n) Sự cân bằng (cân bằng hóa học)
91 Catalyst (n) Chất xúc tác
92 Indicator (n) Chất chỉ thị
93 Electromagnetic spectrum (n) Phổ điện từ
94 Decay (n) Phân hửy, phân rả
95 Charge (n) Điện tích
96 Acid (n) Axit
97 Displacement reaction (n) Phản ứng thế
98 Molar (a) Thuộc về mole
99 Atomic number Số hiệu nguyên tử
100 Immiscible liquids (n) Các chất lỏng không tan vào nhau
101 Molecular formula (n) Công thức phân tử
102 Functional group (n) nhóm chức
103 Addition reaction (n) Phản ứng cộng
104 Alloy (n) Hợp kim
105 Mole (n) Mole
106 Intermolecular force (n) Lực tương tác giữa các phân tử
107 Central atom (n) Nguyên tử trung tâm
108 Freezing point (n) Điểm đong đặc
109 Corrosion (n) Sự ăn mòn
110 Limiting reagent (n)
111 Alkene (n) Anken cnh2n
112 Fuel (n) Nhiên liệu
113 Equivalence point (n) Điểm kết thúc trong phản ứng chuẩn độ
114 Activation energy (n) Năng lương hoạt hóa
115 Hydrogenation (n) Hydo hóa
116 Mole fraction (n) Tỉ lệ
117 Alkali (n) Kiềm
118 Homologous series (n) Dãy đồng đẳng
119 Chemical change (n) Nhửng thay đổi về hóa học
120 Endothermic (a) Thu nhiệt
121 Isomer (n) Đồng phân
122 Kelvin (n) Độ kelvin
123 Exothermic (a) Tỏa nhiệt
124 Dipole-dipole force (n) Lực tương giữa hai phân tử lưỡng cực
125 Aqueous (a) Dung dịch có dung môi là nước
126 Atom (n) Nguyên tử
127 Electrostatic force (n) Lực hút tỉnh điện
128 Frequency (n) Tần số
129 Density (n) Tỉ khối
130 Neutron (n) Nơtron
131 Kinetic energy (n) Động năng

Với những thông tin ở trên, hi vọng giúp bạn phần nào biết thêm được những từ vựng anh Văn trong môn hóa học. Mọi thông tin đóng góp vui lòng để lại trong phần bình lận bên dưới. Trân thành cảm ơn!

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *