doanh-so-tieng-anh-la-gi

Doanh số Tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ ngành kế toán trong Tiếng Anh

“Doanh số Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà rất nhiều sinh viên năm nhất của ngành kế toán thắc mắc. Chính vì thế hôm nay, Edugreen sẽ đưa ra những ví dụ khác nhau về doanh số, cũng như các thuật ngữ về kế toàn trong tiếng Anh để các bạn có thể dễ dang tham khảo.

Doanh số Tiếng Anh là gì?

Turn-over

Nghĩa trong Tiếng Việt: Doanh số

Nghĩa trong Tiếng Anh: Turnover

Từ đồng nghĩa: Không có

Một số ví dụ về doanh số trong Tiếng Anh

  • Vì vậy, hãy trả cho đại lý 18% hoa hồng nếu doanh số tăng, hoa hồng 15% bình thường nếu doanh số vẫn giữ nguyên và hoa hồng 13% với cảnh báo nếu doanh số giảm.

=> So pay the agency an 18 percent commission if sales increase , a normal 15 percent commission if sales remain the same , and a 13 percent commission with a warning if sales have fallen .

doanh-so-tieng-anh-la-gi

  • Doanh thu ở cả ba lĩnh vực chính của doanh nghiệp đều tăng so với một năm trước đó, với doanh thu ngày mai tăng lên 108,6 triệu bảng từ 100,2 triệu bảng, doanh thu truyền thông tăng lên mức 119,4 bảng từ 104,8 triệu bảng và doanh thu thương mại tăng lên 103,4 triệu bảng từ 81,4 triệu bảng m.

=> Turnover in all three major areas of the business increased against a year earlier , with matchday revenue rising to £108.6m from £100.2m , media revenue climbing to £119.4 from £104.8m , and commercial revenue growing to £103.4m from £81.4m .

  • Doanh số bán ô tô và xe tải nhẹ ở Mỹ đã tăng 13% trong tháng 3, với doanh số của Toyota tăng 15% và Nissan tăng 13%.

=> Sales of cars and light trucks in the US rose 13% in March , with Toyota ‘s sales up by 15 % and Nissan gaining 13 % .

  • Ngược lại, “Recall” Total Recall không kết nối được với người xem phim, kiếm được số tiền tương đương với bộ phim gốc đã làm khi nó mở hai thập kỷ trước – một khoản tiền ít hơn một khi tính đến lạm phát giá vé.

=> In contrast , the Total Recall ” reboot ” failed to connect with moviegoers , making the same amount as the original film did when it opened two decades ago – a lesser sum once ticket price inflation is taken into account .

Các thuật ngữ ngành kế toán trong Tiếng Anh thường dùng

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ
1 Extraordinary profit : Lợi nhuận bất thường
2 Cash in transit : Tiền đang chuyển
3 Long-term financial assets : Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
4 Current portion of Long-term liabilities : Nợ dài hạn đến hạn trả
5 Welfare and reward fund : Quỹ khen thưởng và phúc lợi
6 Long-term borrowings : Vay dài hạn
7 Other payables : Nợ khác
8 Reserve fund : Quỹ dự trữ
9 Owners’ equity : Nguồn vốn chủ sở hữu
10 Inventory : Hàng tồn kho
11 Profit before taxes : Lợi nhuận trước thuế
12 Balance sheet : Bảng cân đối kế toán
13 Tangible fixed assets : Tài sản cố định hữu hình
14 Non-business expenditures : Chi sự nghiệp
15 Fixed assets : Tài sản cố định
16 Deferred expenses : Chi phí chờ kết chuyển
17 Bookkeeper: : người lập báo cáo
18 Cash : Tiền mặt
19 Net revenue : Doanh thu thuần
20 Financials : Tài chính
21 Leased fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
22 Intracompany payables : Phải trả các đơn vị nội bộ
23 Revenue deductions : Các khoản giảm trừ
24 General and administrative expenses : Chi phí quản lý doanh nghiệp
25 Short-term mortgages, collateral, deposits : Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
26 Fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
27 Other current assets : Tài sản lưu động khác
28 Retained earnings : Lợi nhuận chưa phân phối
29 Treasury stock : Cổ phiếu quỹ
30 Income taxes : Thuế thu nhập doanh nghiệp
31 Cash in hand : Tiền mặt tại quỹ
32 Operating profit : Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
33 Gross revenue : Doanh thu tổng
34 Total liabilities and owners’ equity : Tổng cộng nguồn vốn
35 Total assets : Tổng cộng tài sản
36 Current assets : Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
37 Goods in transit for sale : Hàng gửi đi bán
38 Long-term security investments : Đầu tư chứng khoán dài hạn
39 Receivables : Các khoản phải thu
40 Cost of goods sold : Giá vốn bán hàng
41 Extraordinary income : Thu nhập bất thường
42 Other funds : Nguồn kinh phí, quỹ khác
43 Deferred revenue : Người mua trả tiền trước
44 Investment and development fund : Quỹ đầu tư phát triển
45 Cash at bank : Tiền gửi ngân hàng
46 Purchased goods in transit : Hàng mua đang đi trên đường
47 Net profit : Lợi nhuận thuần
48 Taxes and other payables to the State budget : Thuế và các khoản phải nộp nhànước
49 Intangible fixed assets : Tài sản cố định vô hình
50 Non-business expenditure source : Nguồn kinh phí sự nghiệp
51 Raw materials : Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
52 Non-current assets : Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
53 Reconciliation: : đối chiếu
54 Assets : Tài sản
55 Accrued expenses : Chi phí phải trả
56 Long-term liabilities : Nợ dài hạn
57 Leased fixed assets : Tài sản cố định thuê tài chính
58 Accounting entry: : bút toán
59 Exchange rate differences : Chênh lệch tỷ giá
60 Prepaid expenses : Chi phí trả trước
61 Non-business expenditure source, last year : Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
62 Figures in: millions VND : Đơn vị tính: triệu đồng
63 Assets liquidation: : thanh lý tài sản
64 Provision for devaluation of stocks : Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
65 Accumulated: : lũy kế
66 Short-term liabilities : Nợ ngắn hạn
67 Intangible fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định vô hình
68 Work in progress : Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
69 Other Long-term liabilities : Nợ dài hạn khác
70 Trade creditors : Phải trả cho người bán
71 Extraordinary expenses : Chi phí bất thường
72 Profit from financial activities : Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
73 Depreciation of intangible fixed assets : Hoa mòn tài sản cố định vô hình
74 Other Short-term investments : Đầu tư ngắn hạn khác
75 Sales rebates : Giảm giá bán hàng
76 Depreciation of fixed assets : Hao mòn tài sản cố định hữu hình
77 Instruments and tools : Công cụ, dụng cụ trong kho
78 Sales expenses : Chi phí bán hàng
79 Other receivables : Các khoản phải thu khác
80 Advances to employees : Tạm ứng
81 Advance clearing transaction: : quyết toán tạm ứng
82 Expenses for financial activities : Chi phí hoạt động tài chính
83 Financial ratios : Chỉ số tài chính
84 Finished goods : Thành phẩm tồn kho
85 Check and take over: : nghiệm thu
86 Short-term borrowings : Vay ngắn hạn
87 Equity and funds : Vốn và quỹ
88 Long-term mortgages, collateral, deposits : Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
89 Receivables from customers : Phải thu của khách hàng
90 Merchandise inventory : Hàng hoá tồn kho
91 Advanced payments to suppliers : Trả trước người bán
92 Depreciation of leased fixed assets : Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính
93 Gross profit : Lợi nhuận tổng
94 Income from financial activities : Thu nhập hoạt động tài chính
95 Payables to employees : Phải trả công nhân viên
96 Sales returns : Hàng bán bị trả lại
97 Non-business expenditure source, current year : Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
98 Short-term investments : Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
99 Liabilities : Nợ phải trả

Với những thông tin ở trên, hy vọng phần nào giúp các bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ ngành kế toán: “Doang số tiếng Anh là gì?”. Mọi thắc mắc, câu hỏi và góp ý vui lòng để lại dưới phần bình luận bên dưới. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *