dien-tich-tieng-anh-la-gi-edugreen

Diện tích tiếng Anh là gì? Các THUẬT NGỮ và HÌNH KHỐI trong tiếng Anh

“Diện tích tiếng Anh là gì?” là một câu hỏi mà rất nhiều bạn đã nhắn tin cho Edugreen để được giải đáp. Chính vì thế hôm nay, chúng tôi sẽ chia sẽ với các bạn những thông tin hữu ích về môn toán trong tiếng Anh, bao gồm những thuật ngữ cơ bản nhất và những ví dụ cụ thể để các bạn có thể dễ dàng nắm bắt.

DIỆN TÍCH TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Nghĩa tiếng Việt: Diện tích

Nghĩa tiếng Anh: Area (Noun)

Từ đồng nghĩa: Superficiality, acreage,…

Một vài ví dụ về diện tích trong tiếng Anh là gì

Ví dụ: Được phân tích trong một báo cáo mới có tiêu đề Cảnh quan đô thị thay đổi của khu vực Đông Á: Đo lường thập kỷ tăng trưởng không gian, dữ liệu chỉ ra rằng tổng thể, các khu vực đô thị ở Đông Á đã mở rộng trung bình 2,4% mỗi năm trong suốt thập kỷ được nghiên cứu, với diện tích đất đô thị 134.800 km2 trong năm 2010.

Example: Analyzed in a new report titled “East Asia’s Changing Urban Landscape: Measuring a Decade of Spatial Growth,” the data indicates that overall, urban areas in East Asia expanded at an average of 2.4 percent per year during the decade studied, with urban land reaching 134,800 square kilometers in 2010.

Ví dụ: Lãnh thổ của Nga rộng bao nhiêu và diện tích đất của nó đứng hàng thứ mấy?

Example: How large is the Russia territory and what is the ranking of its land area?

Ví dụ: Diện tích lớn tới hàng trăm hàng ngàn dặm, xoay liên tục.

Example: Huge area of many hundreds of thousands of miles, which is rotating.

Ví dụ: Lượng oxit nitric được phát tán ra là diện tích dưới đường cong.

Example: The amount of nitric oxide that’s released is the area under the curve.

Ví dụ: Các bạn thấy diện tích cánh ở đây lớn hơn.

Example: You see the larger wing area here.

Ví dụ: Nước này có diện tích gấp đôi nước Tây Ban Nha nhưng dân số chỉ đông hơn một phần mười nước Pháp một chút.

Example: The country has twice the land area of Spain but little more than a tenth of its population.

Ví dụ: Dựa trên công trình nghiên cứu của Toshiya Miura, nhiều người đã triển khai những cách mới để dùng các phân số thập phân và đi đầu trong việc tính diện tích và thể tích.

Example: Those who built on Toshiya Miura work developed new ways to use decimal fractions and pioneered new techniques to determine area and volume.

Ví dụ: Một số cư dân đã bị buộc rời khỏi khu nhà cũ của họ để nhường chỗ cho hội chợ, nơi chiếm một khu vực rộng gần sáu km vuông dọc theo sông Hoàng Phố của Thượng Hải.

Example: Some residents were forced out of their old housing to make way for the expo , which took up a nearly six-square-kilometer area along Shanghai ‘s Huangpu River .

Các thuật ngữ toán học trong tiếng Anh

Toán học trong tiếng anh có lẽ không còn xa lạ gì với chúng ta, nhưng nhiều bạn vẫn còn thắc mắc thuật ngữ toán tiếng Anh là gì?

stt Tiếng Anh Tiếng Việt
1 correlation sự tương quan
2 arithmetic số học
3 fraction phân số
4 dimensions chiều
5 multiplication phép nhân
6 formula công thức
7 width chiều rộng
8 percent phân trăm
9 addition phép cộng
10 probability xác suất
11 decimal thập phân
12 integer số nguyên
13 axis trục
14 volume thể tích
15 subtraction phép trừ
16 line đường
17 theorem định lý
18 tangent tiếp tuyến
19 angle góc
20 percentage tỉ lệ phần trăm
21 decimal point dấu thập phân
22 straight line đường thẳng
23 circumference chu vi đường tròn
24 to multiply nhân
25 geometry hình học
26 to divide chia
27 solution lời giải
28 curve đường cong
29 statistics thống kê
30 area diện tích
31 height chiều cao
32 odd number số lẻ
33 equation phương trình
34 even number số chẵn
35 calculus phép tính
36 to subtract hoặc to take away trừ
37 algebra đại số
38 proof bằng chứng chứng minh
39 division phép chia
40 to calculate tính
41 length chiều dài
42 parallel song song
43 perimeter chu vi
44 graph biểu đồ
45 total tổng
46 diameter đường kính
47 radius bán kính
48 prime number số nguyên tố
49 problem bài toán
50 average trung bình
51 to add cộng
52 right angle góc vuông

Các đọc phé tính trong tiếng Anh

Đây là cách đọc các phép tính cơ bản trong tiếng Anh dành cho người mới bắt đầu:

stt Tiếng Anh Tiếng Việt
1 divided by chia
2 plus dương
3 squared bình phương
4 square root căn bình phương
5 times hoặc multiplied by lần
6 cubed mũ ba/lũy thừa ba
7 minus âm
8 equals bằng

Các hình khối toán học trong Tiếng Anh

Những bạn yêu thích hình học có biết hết các hình khối trong tiếng Anh viết như thế nào chưa? Cùng tham khảo nhé:

stt Tiếng Anh Tiếng Việt
1 rectangle hình chữ nhật
2 octagon hình bát giác
3 cylinder hình trụ
4 sphere hình cầu
5 cube hình lập phương/hình khối
6 pyramid hình chóp
7 triangle hình tam giác
8 cone hình nón
9 hexagon hình lục giác
10 circle hình tròn
11 star hình sao
12 square hình vuông
13 polygon hình đa giác
14 pentagon hình ngũ giác
15 oval hình bầu dục

Như vậy Edugreen đã giải đáp thắc mắc: “Diện tích là gì?” cho bạn đọc rồi nhé! Với những thông tin ở trên, mong rằng sẽ giúp các bạn học môn toán Tiếng Anh tốt hơn nữa. Mọi ý kiến đóng góp vui lòng để lại trong phần bình luận bên dưới. Xin chào và hẹn gặp lại trong những bài biết sai!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *