Ngành sư phạm tiểu học lấy bao nhiêu điểm? Ngành này thi khối nào 1

Ngành sư phạm tiểu học lấy bao nhiêu điểm? Ngành này thi khối nào

Ngành giáo dục tiểu học là lựa chọn của nhiều học sinh có ước mơ làm cô giáo. Đây là nghề đòi hỏi phải được đào tạo chính quy trong trường sư phạm hoặc có chứng chỉ sư phạm. Vậy ngành sư phạm tiểu học lấy bao nhiêu điểm, ngành này phù hợp với những ai và phải thi khối gì.

Ngành sư phạm tiểu học lấy bao nhiêu điểm

Theo thống kê mới nhất về điểm chuẩn ngành giáo dục tiểu học mà Edugreen thống kê được trong năm 2018 của các trường Đại học, cao đẳng thì mức điểm NV1 giao động từ 17 điểm. Cao nhất là 27,7 điểm

Cụ thể được liệt kê trong bảng dưới đây

Trường Điểm chuẩn (NV1)
Mã trường: SPS

Tên trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, A01, D01

Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ

27.7
Mã trường: THP

Tên trường: Đại Học Hải Phòng

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, C01, C02, D01

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

17
Mã trường: DHS

Tên trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

17
Mã trường: DDP

Tên trường: Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

17.5
Mã trường: DDS

Tên trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

17.75
Mã trường: DPY

Tên trường: Đại Học Phú Yên

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00 , A01, C00, D01

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

17
Mã trường: DNU

Tên trường: Đại Học Đồng Nai

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

18
Mã trường: HDT

Tên trường: Đại Học Hồng Đức

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

19.95
Mã trường: HNM

Tên trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiêu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

25.25
Mã trường: SGD

Tên trường: Đại Học Sài Gòn

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: D01

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

19
Mã trường: SP2

Tên trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

27
Mã trường: TDV

Tên trường: Đại Học Vinh

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, C00, D01

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

18
Mã trường: TDM

Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

19.5
Mã trường: TCT

Tên trường: Đại Học Cần Thơ

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, C01, D01, D03

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

19.75
Mã trường: TAG

Tên trường: Đại Học An Giang

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

20.25
Mã trường: SPD

Tên trường: Đại Học Đồng Tháp

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

18
Mã trường: DNB

Tên trường: Đại Học Hoa Lư

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

17
Mã trường: DQB

Tên trường: Đại Học Quảng Bình

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

17
Mã trường: DQN

Tên trường: Đại Học Quy Nhơn

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

19
Mã trường: DQU

Tên trường: Đại Học Quảng Nam

Mã ngành: 7140202

Tên ngành: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn:

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

18
Ngành sư phạm tiểu học lấy bao nhiêu điểm
Ngành sư phạm tiểu học lấy bao nhiêu điểm

Ngành sư phạm tiểu học thi khối nào

Như bảng tổng hợp ở trên bạn có thể thấy có rất nhiều khối học có thể thi vào các trường sư phạm ngành giáo dục tiểu học. Cụ thể là các khối A00, A01, C00, D01, D03. Tùy thuộc vào từng trường mà nhận học sinh dự thi các khối khác nhau

Nên chọn học sư phạm tiểu học hay sư phạm mầm non

Với ngành sư phạm tiểu học

Sinh viên sau khi học xong được tham gia giảng dạy tại hệ thống giáo dục quốc dân cấp tiểu học

Có kiến thức giáo dục đại cương, đảm bảo dạy tốt các môn học và hoạt động giáo dục trong chương trình tiểu học, đặc biệt là 3 môn Toán, Tiếng Việt và Tự nhiên – Xã hội hoặc 1 môn năng khiếu khác

Cần có kiến thức về tâm lý học, giáo dục học, phương pháp dạy học và đánh giá kết quả học tập cho học sinh tiểu học

Có hiểu biết về triết học, am hiểu quản lý hành chính nhà nước, kiến thức về tình hình kinh tế – văn hóa – xã hội

Nên chọn giáo dục mầm non hay tiểu học
Nên chọn giáo dục mầm non hay tiểu học

Với ngành sư phạm mầm non

Được tham gia hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ ở các cơ sở giáo dục mầm non

Có khả năng nâng cao trình độ chuyên môn, từ bồi dưỡng và rèn luyện nghề

Trở thành cô giáo mầm non trực tiếp giáo dục trẻ dưới 6 tuổi, đòi hỏi khả năng giao tiếp, sự truyền đạt và quý mến trẻ

Ngoài gia giáo viên mầm non phải cực kỳ tâm lý, hiểu tính cách của trẻ và phương pháp giảng dạy phải linh động

Nhìn chung cả 2 ngành đều phù hợp với nữ song cơ hội việc làm của ngành sư phạm mầm non cao hơn do hệ thống giáo dục mầm non hiện nay ngoài công lập còn có các cơ sở ngoài công lập, nguồn nhân lực ngành này đang thiếu hụt.

Trên đây là bài tổng hợp giúp các bạn nắm được ngành sư phạm tiểu học lấy bao nhiêu điểm, cần thi khối nào và cơ hội nghề nghiệp sau khi ra trường ra sao. Chúc các bạn có những lựa chọn phù hợp với khả năng và đam mê của mình

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *