Các đề thi lớp 8 học kì 2 được tuyển chọn từ các trước giỏi 1

Các đề thi lớp 8 học kì 2 được tuyển chọn từ các trước giỏi

Đề thi lớp 8 học kì 2 ôn lên lớp 9 cuối cấp 2 không phải là quá khó nhưng để nói về dễ thì hoàn toàn sai. Đề thi lớp 8 chính là thử thách kiến thức có của học sinh sau 2 lớp 6 và 7. Ngoài việc phân loại học sinh ra thì đề cũng tạo cho học sinh quen với các bài tập khó để hướng tới lớp 9 và các bài thi cuối cấp 2

Các đề thi lớp 8 học kì 2 được tuyển chọn từ các trước giỏi

Đề thi lớp 8 học kì 2
Đề thi lớp 8 học kì 2

Bài 3: (2đ) Cho hình vuông ABCD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm E, trên tia đối của tia CB lấy điểm F sao cho: AE = CF

  1. Chứng minh rằng △EDF vuông cân
  2. Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD. Gọi I là trung điểm EF. Chứng minh O, C, I thẳng hàng

Bài 4: (2đ) Cho △ABC vuông cân tại A. Các điểm D, E theo thứ tự di chuyển trên AB, AC sao cho BD = AE. Xác định vị trí điểm D, E sao cho:

  1. DE có độ dài nhỏ nhất
  2. Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất

▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀

Đề thi lớp 8 môn toán học kì 2 Nguyễn Khánh Toàn

Đề thi lớp 8 học kì 2
Đề thi lớp 8 học kì 2

Bài 5: Giải vài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất, mỗi ngày sản xuất được 50 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đó sản xuất được 57 sản phẩm. Do đó đã hoàn thành trước kế hoạch mỗi ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm và thực hiện trong bao nhiêu ngày.

Bài 6: Cho △ ABC vuông tại A, có AB = 15 cm, AC = 20 cm. Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM.

  1. Chứng minh rằng: △ABC ~ △HBA
  2. Tính: BC; AH, BH, CH
  3. Tính diện tích △AHM

▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀

Đề thi lớp 8 môn toán Quận Hà Đông 2018

Đề thi lớp 8 học kì 2
Đề thi lớp 8 học kì 2

Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số. Biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một số chính phương.

▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀

Đề thi lớp 8 học kì 2 trường Lý Thái Tổ

Đề thi lớp 8 học kì 2
Đề thi lớp 8 học kì 2

▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀

Đề thi lớp 8 học kì 2 trường Lý Thái Tổ năm 2017

Câu 1 (4 điểm)

Phân tích đa thức sau thành phân tử

a)  3x² – 7x + 2 b)  a(x² + 1) – x(a² + 1)

Câu 4: (6,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

  1. Tứ giác BEDF là hình gì? Hãy chứng minh điều đó ?
  2. Chứng minh rằng: CH.CD = CB.CK
  3. Chứng minh rằng: AB.AH + AD.AK = AC²

▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀

Đề thi lớp 8 môn toán 2016 trường Lý Tử Tấn

Đề thi lớp 8 học kì 2
Đề thi lớp 8 học kì 2

Bài 5 (4 điểm)

Cho tam giá ABC vuông tại A, D là điểm di động trên cạnh BC. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm D lên sao cho AB, AC

  1. Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông
  2. Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 6 (4 điểm)

Trong tam giác ABC, các điểm A, E, F tương ứng nằm trên các cạnh BC, CA, AB sao cho: AFE = BFD, BDF = CDE, CED = AEF

  1. Chứng minh rằng: BDF = BAC
  2. Cho AB = 5, BC = 8, CA = 7. Tính độ dài đoạn BD

▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀▀

Đề thi lớp 8 môn toán kiểm tra giữa kì đề 1 trường Amsterdam

Đề thi lớp 8 học kì 2
Đề thi lớp 8 học kì 2

Bài 1.(2,5đ)

Cho biểu thức: A = [3/(x + 1) + 1/(1 – x) – 8/(1 – x2)] : (1 – 2x)/(x2 – 1)

  1. Rút gọn biểu thức A
  2. Tính giá trị biểu thức A biết |3x + 5| = 2
  3. Tìm số nguyên x để biểu thức A có giá trị nguyên dương

Bài 2. (2,5 đ)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  1. 4×2 – 12xy + 5y2
  2. (x + y + 2z)2 + (x + y – z)2 – 9z2
  3. x4 + 2019×2 + 2018x + 2019

Bài 3. (1 đ)

Tìm các hệ số a, b, c sao cho đa thức 3×4 + ax2 + bx + x chia hết cho đa thức (x – 2) và chia cho đa thức (x2 – 1) được thương và còn dư (-7x – 1)

Bài 4. (3,5đ)

Cho tam giác ABC nhọn (AB > AC) có góc B bằng 450 và vẽ đường cao AH. Gọi M là trung điểm cạnh AB. P là điểm đối xứng với H qua M.

  1. Chứng minh AHBP là hình vuông
  2. Vẽ đường cao BK của tam giác ABC. Chứng minh HP = 2MK
  3. Gọi D là giao điểm AH và BK. Qua D và C vẽ các đường thẳng lần lượt song song với BC và AH sao cho chúng cắt nhau tại Q. Chứng minh P, K, Q thẳng hàng.
  4. Chứng minh các đường thẳng CD, AB và PQ đồng quy.

Bài 5. (0,5đ)

a. (Chỉ dành cho các lớp 8B, 8C, 8D, 8E)

Cho các số a, b, c khác nhau đôi một và thỏa mãn a2 – 2b = b2 – 2c = c2 – 2a.

Tính giá trị biểu thức A = (a + b + 2)(b + c + 2)(c + a + 2)

b. (Dành riêng cho lớp 8A)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x3 + y3 + 2x2y2 biết rằng x và y là các số thực thỏa mãn điều kiện: x + y = 1

 

 

 

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *