Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ chính trị trong Tiếng Anh 1

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ chính trị trong Tiếng Anh

“Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi của rất nhiều bạn sinh viên ngành Chính trị. Để giải đáp cho câu hỏi, chúng ta cùng tìm hiểu bài với dưới đây, cùng những thuật ngữ chính trị trong Tiếng Anh nhé!!

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Tiếng Anh là gì?

Socialist Republic of Vietnam

Nghĩa trong Tiếng Việt: Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Nghĩa Trong Tiếng Anh: Socialist Republic of Vietnam

Từ đồng nghĩa: Không có

Ví dụ về Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam trong Tiếng Anh

  • Suong được tham gia bởi hơn một triệu cư dân địa phương cũng như Chủ tịch nước Việt Nam Trương Tấn Sang, và Thị trưởng thành phố Hồ Chí Minh Lê Hoàng Quân, để kỷ niệm cột mốc này.

=> Suong was joined by more than a million local residents as well as the State President of Vietnam Truong Tan Sang, and Ho Chi Minh City Mayor Le Hoang Quan, in commemorating this milestone.

  • Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh dự kiến ​​xét xử Nguyễn Văn Hải (được gọi là Dieu Cay), Phan Thanh Hải (được gọi là Anhbasg) và Tạ Phong Tân vào ngày 24 tháng 9 năm 2012, vì vi phạm điều 88 của bộ luật hình sự Việt Nam cho Tiến hành tuyên truyền chống lại nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

=> The People’s Court of Ho Chi Minh City is scheduled to try Nguyen Van Hai (known as Dieu Cay), Phan Thanh Hai (known as Anhbasg), and Ta Phong Tan on September 24, 2012, for violating article 88 of Vietnam’s penal code for “conducting propaganda against the Socialist Republic of Vietnam.”

cong-hoa-xa-hoi-chủ-nghia-viet-nam-tieng-anh-la-gi

  • Chính phủ Việt Nam thường sử dụng điều 88 của bộ luật hình sự, tổ chức tuyên truyền chống lại nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, để giam cầm các blogger, nhà phê bình và nhà hoạt động một cách tùy tiện.

=> The Vietnamese government often uses article 88 of the penal code, “conducting propaganda against the Socialist Republic of Vietnam,” to imprison bloggers, critics, and activists arbitrarily.

  • Điều 5 của dự thảo nghị định nghiêm cấm mọi hành vi, lạm dụng việc cung cấp và sử dụng Internet và thông tin trên web, có thể được giải thích một cách tùy tiện như đối với đảng Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bá chủ phá hoại sự thống nhất của tất cả mọi người hoặc làm suy yếu các phong tục và truyền thống tốt đẹp của quốc gia.

=> Article 5 of the draft decree prohibits any act “abusing the provision and use of the Internet and information on the web” which can be arbitrarily interpreted as to “oppose the Socialist Republic of Vietnam,” “undermining the grand unity of all people,” or “undermining the fine customs and traditions of the nation.”

39 Thuật ngữ Chính trị trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ Chính trị trong Tiếng Anh
1 Turn out (n) – /tɝːn. aʊt/: kết quả (bầu cử)
2 Run for election (n) – /rʌn. ɚ. iˈlek.ʃən/: cuộc chạy đua bầu cử
3 Vote (v) – /voʊt/: bầu cử
4 Politician (n) – /ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/: chính trị gia
5 Civil liberty (n) – /ˈsɪv·əl ˈlɪb·ər·t̬i: quyền tự do của công dân
6 Grassroots (n) – /ˈɡræs ˈruts/: người dân thường
7 Government (n) – /ˈɡʌv.ɚn.mənt/: chính phủ, nội các
8 Constitution (n) – /kɑːn.stəˈtuː.ʃən/: hiến pháp
9 Nominee (n) – /ˌnɑː.məˈni/: ứng cử viên
10 Polling station (n) – /ˈpoʊ.lɪŋ ˌsteɪ.ʃən/: điểm bỏ phiếu
11 Bill (n) – /bɪl/: dự thảo luật
12 Coup d’état (n) – /kuˌdeɪˈtɑ, -ˈtɑz/: cuộc đảo chính
13 Incumbent (n) – /ɪnˈkʌm.bənt/: người có phận sự, chức trách
14 Democracy (n) – /-ˈmɑː.krə-/: nền dân chủ, chế độ dân chủ
15 Ballot (n) – /ˈbæl.ət/: bỏ phiếu kín
16 Opposition (n) – /ˌɑː.pəˈzɪʃ.ən/: phe đối lập
17 Republic (n) – /rəˈpʌb.lɪk/: nước cộng hòa, nền cộng hòa
18 International recognition (n) – /ɪn.t̬ɚˈnæʃ.ən.əl. ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/: sự công nhận của quốc tế
19 Electorate (n) – /iˈlek.tɚ.ət/: toàn bộ cử tri, khu bầu cử
20 Coalition (n) – /koʊ.əˈlɪʃ.ən/: sự liên minh
21 Spin doctor (n) – /ˈspɪn ˌdɑːk.tɚ/: phát ngôn viên của một đảng phái hay người ủng hộ một cá tính chính trị nào đó, bằng cách cung cấp các tin tức theo hướng thuận lợi cho đảng phái đó cho các giới truyền thông
22 Dictatorship (n) – /dɪkˈteɪ.t̬ɚ.ʃɪp/: chế độ độc tài, nền chuyên chính
23 Politics (n) – /ˈpɑː.lə.tɪks/: hoạt động chính trị
24 Bipartisan (n) – /baɪˈpɑːr.t̬ə.zən/: hai đảng
25 Landside (n) – /ˈlænd.slaɪd/: thắng lợi lớn
26 Lobby (n) – /ˈlɑː.bi/: các vận động hành lang
27 Dissolution (n) – /dɪs.əˈluː.ʃən/: sự giải tán, giải thể
28 Regime (n) – /reɪˈʒiːm/: chế độ, chính thể
29 Human rights (n) – /ˌhjuː.mən ˈraɪts/: nhân quyền
30 Election (n) – /iˈlek.ʃən/: sự bầu cử, sự lựa chọn
31 To enforce a rule (v) – /ɪnˈfɔːrs. ə.ruːl/thi hành một điều luật
32 Policy (n) – /ˈpɑː.lə.si/: chính sách
33 Gerrymander (n) – /ˈdʒer·iˌmæn·dər/: sự sắp đặt chuyên chế (gian lận dàn xếp lại kết quả bầu cử để thay đổi kết quả)
34 Monarchy (n) – /ˈmɑː.nɚ.ki/: nền quân chủ, chế độ quân chủ
35 Law (n) – /lɑː/: luật
36 Prime minister (n) – /ˌpraɪm ˈmɪn.ɪ.stɚ/: thủ tướng
37 Poll (v) – /poʊl/: bỏ phiếu
38 Asylum (n) – /əˈsaɪ.ləm/: tị nạn chính trị
39 Campaign (n) – /kæmˈpeɪn/: chiến dịch tranh cử

Với những thông tin ở trên, hi vọng sẽ giúp ích đượcc ác bạn sinh viên Ngành Chính trị học Tiếng anh tốt hơ,. Mọi ý kiến đóng góp cũng như câu hỏi, vui lòng để lại dưới phần bình luận. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *