con-gian-tieng-anh-la-gi

Con gián Tiếng Anh là gì? Tên 100 các con vật bằng Tiếng Anh

“Con gián Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà sinh viên ngành sinh học thắc mắc rất nhiều. Chính vì thế mà hôm nay edugreen sẽ đưa ra những ví dụ cụ thể về con gián và các sinh vật trong Tiếng Anh để các bạn có thể dễ dàng hiểu hơn. Cùng tìm hiểu nhé!

Con gián Tiếng Anh là gì?

Cockroach – cockroaches (số nhiều)

Nghĩa trong Tiếng Việt: Con gián

Nghĩa trong Tiếng Anh: cockroach

Ví dụ về con gián trong Tiếng Anh

  • Bây giờ chúng ta chỉ tạo ra sự gián đoạn có ý thức

=> we’re now only creating conscious interruptions,

  • Hãy cho tôi một xu, tôi sẽ ném 10 con bọ cánh cứng cho con chuột của bạn.

=> Get me a dime, I’ll toss in 10 beetles for your mouse.

  • từ một con gián lên đến một con voi di chuyển.

=> from a cockroach up to an elephant moves.

  • Chà, con dưa chuột này có AK-47 và anh ta đang bỏ phí cho mọi thứ cản đường anh ta.

=> Well, this cucaracha’s got AK-47s and he’s laying waste to everything that gets in his fucking path.

  • rất giống con gián mà bạn đã thấy trước đó.

=> a lot like the cockroach that you saw earlier.

con-gian-tieng-anh-la-gi

  • Nhưng ngay cả khi bạn phá bom một ngôi nhà, vẫn luôn có một vài con gián.

=> But even if you bug bomb a house, there’s always a few cockroaches left.

  • Khi bác sĩ của cô chuẩn bị lắng nghe phổi của cô, một con gián rơi ra khỏi áo Ashley và chạy qua bàn khám.

=> As her doctor is about to listen to her lungs, a cockroach falls out of Ashley’s shirt and runs across the examination table.

  • Nếu thần thực sự đã tự tạo ra hình ảnh của chính mình, thì tôi gửi cho bạn rằng thần là một con gián.

=> If god has indeed created himself in his own image, then I submit to you that god is a cockroach.

  • và sau đó bạn có thể bị gián đoạn trong lịch trình của riêng bạn, vào thời gian riêng của bạn,

=> and then you can be interrupted on your own schedule, at your own time,

  • Vì vậy, bất cứ khi nào tôi nhìn thấy một con gián, hoặc một con nhện, hoặc bất cứ điều gì, tôi cố gắng và bẫy nó, và sau đó tôi để nó ở cửa của mình.

=> So any time I see a cockroach, or a spider, or whatever, I try and trap it, and then I leave it by his door.

Tên 100 các con vật bằng tiếng anh

Dưới đây là cách viết và cách phát âm các con vật trong Tiếng Anh:

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Các con vật bằng Tiếng Anh
1 donkey /ˈdɒŋ.ki/ – con lừa
2 tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ – loại nhện lớn
3 fly /flaɪ/ – con ruồi
4 elk /elk/ – nai sừng tấm (ở Bắc Mĩ và Canada)
5 rabbit /ˈræb.ɪt/ – thỏ
6 toad /təʊd/ – con cóc
7 spider /ˈspaɪ.dəʳ/ – con nhện
8 swarm /swɔːm/ – đàn ong
9 sparrow /ˈspær.əʊ/ – chim sẻ
10 anthill /ˈænt.hɪl/ – tổ kiến
11 hummingbird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/- chim ruồi
12 duck /dʌk/ – vịt
13 raccoon /rækˈuːn/ – gấu trúc Mĩ
14 shepherd /ˈʃep.əd/ – người chăn cừu
15 snake /sneɪk/ – con rắn
16 beaver /ˈbiː.vəʳ/ – con hải ly
17 swan /swɒn/ – thiên nga
18 doe /dəʊ/ – hươu cái
19 boar /bɔːʳ/ – lợn hoang (giống đực)
20 scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ – bọ cạp
21 skunk /skʌŋk/ – chồn hôi
22 frog /frɒg/ – con ếch
23 sow /səʊ/ – lợn nái
24 squirrel /ˈskwɪr.əl/ – sóc
25 bee /biː/ – con ong
26 kangaroo /ˌkæŋ.gərˈuː/ – chuột túi
27 mane of horse /meɪn əv hɔːs/ – bờm ngựa
28 buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/ – trâu nước
29 rooster /ˈruː.stəʳ/ – gà trống
30 ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ – đà điểu
31 fox /fɒks/ – cáo
32 worm /wɜːm/ – con giun
33 flea /fliː/ – bọ chét
34 stork /stɔːk/ – cò
35 crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ – cá sấu
36 snail /sneɪl/ -ốc sên
37 polar bear /pəʊl beəʳ/ – gấu bắc cực
38 peacock /ˈpiː.kɒk/ – con công (trống)
39 moth /mɒθ/ – bướm đêm
40 deer (buck, stag) /dɪəʳ/ (/bʌk/, /stæg/) – hươu đực
41 spider web /ˈspaɪ.dəʳ web/ – mạng nhện
42 turkey /ˈtɜː.ki/ – gà tây
43 herd of cow /hɜːd əv kaʊ/ – đàn bò
44 turtle – shell /ˈtɜː.tl ʃel/ – mai rùa
45 mouse /maʊs/ – chuột
46 chicks /tʃɪk/ – gà con
47 penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ – chim cánh cụt
48 chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/ – sóc chuột
49 porcupine /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ – con nhím
50 rat /ræt/ – chuột đồng
51 dragon /ˈdræg.ən/ – con rồng
52 fawn /fɔːn/ – nai nhỏ
53 cocoon /kəˈkuːn/ – kén
54 praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/ – bọ ngựa
55 dove /dʌv/ – bồ câu
56 vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ – kền kền
57 cobra – fang /ˈkəʊ.brə. fæŋ/ – rắn hổ mang-răng nanh
58 lynx (bobcat) /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/) – mèo rừng Mĩ
59 cricket /ˈkrɪk.ɪt/ – con dế
60 dinosaurs /’daɪnəʊsɔː/ – khủng long
61 owl /aʊl/ – cú mèo
62 woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ – gõ kiến
63 mole /məʊl/ – chuột chũi
64 grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ – châu chấu
65 eagle /ˈiː.gl/ – đại bàng
66 horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/ – móng ngựa
67 saddle /ˈsæd.l/ – yên ngựa
68 pony /ˈpəʊ.ni/ – ngựa nhỏ
69 goose /guːs/ – ngỗng
70 pigeon /ˈpɪdʒ.ən/- bồ câu
71 female /ˈfiː.meɪl/ – giống cái
72 butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ – com bướm
73 caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ – sâu bướm
74 wolf howl /wʊlf haʊl/ – sói hú
75 horse /hɔːs/ – ngựa
76 wasp /wɒsp/ – ong bắp cày
77 feather /ˈfeð.əʳ/ – lông vũ
78 male /meɪl/ – giống đực
79 crow /krəʊ/ – quạ
80 bear /beəʳ/ – gấu
81 parrot /ˈpær.ət/ – con vẹt
82 bee hive /biː .haɪv/ – tổ ong
83 chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ – gà
84 panda /ˈpæn.də/ – gấu trúc
85 heron /ˈher.ən/ – diệc
86 lamb /læm/ – cừu con
87 ant antenna /ænt ænˈten.ə/ – râu kiến
88 goat /gəʊt/ – con dê
89 mouse trap /maʊs træp/ – bẫy chuột
90 dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ – chuồn chuồn
91 talon /ˈtæl.ən/ – móng vuốt
92 mosquito /məˈskiː.təʊ/ – con muỗi
93 piglet /ˈpɪg.lət/ – lợn con
94 honeycomb /ˈhʌn.i.kəʊm/ – sáp ong
95 calf /kɑːf/ – con bê
96 sheep /ʃiːp/ – cừu
97 cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ – con gián
98 falcon /ˈfɒl.kən/ – chim ưng
99 bull /bʊl/ – bò đực
100 beetle /ˈbiː.tl/ – bọ cánh cứng
101 alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ – cá sấu Mĩ
102 nest /nest/ – cái tổ
103 flock of sheep /flɒk əv ʃiːp/- bầy cừu
104 koala bear /kəʊˈɑː.lə beəʳ/ – gấu túi
105 tiger /ˈtaɪ.gəʳ/ – hổ
106 tadpole /ˈtæd.pəʊl/ – nòng nọc
107 crane /kreɪn/ – sếu
108 ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ – bọ rùa
109 parasites /’pærəsaɪt/ – kí sinh trùng
110 centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ – con rết
111 bat /bæt/ – con dơi
112 moose /muːs/ – nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
113 lizard /ˈlɪz.əd/ – thằn lằn
114 cow /kaʊ/ – bò cái
115 chameleon /kəˈmiː.li.ən/ – tắc kè hoa

Với những thông tin ở trên, hi vọng phần nào giúp các bạn hiểu rõ con gián và các con vật trong Tiếng Anh viết như thế nào rồi phải không? Bài viết tới đây là hết rồi, mọi ý kiến đóng góp và câu hỏi vui lòng để lại dưới phần bình luận. Xin chào và hẹn gặp lại.

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *