Chuyên ngành Tiếng Anh là gì? 150 thuật ngữ chuyên ngành HR phải biết cần biết 1

Chuyên ngành Tiếng Anh là gì? 150 thuật ngữ chuyên ngành HR phải biết cần biết

“Chuyên ngành Tiếng Anh là gì?” là những HR tương lai thắc mắc rất nhiều. Do đó, hôm nay Edugreen sẽ giải đáp câu hỏi này, và chia sẽ thêm về những thuật ngữ mà HR cần phải biết. Cùng tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Chuyên ngành Tiếng Anh là gì? 

Limited speaciality

– Nghĩa tiếng việt: Chuyên ngành

– Nghĩa tiếng anh: Specialization in one area

– Từ đồng nghĩa: specialism, specialistic, speciality, specialty

Một vài ví dụ về Chuyên ngành trong Tiếng Anh

  • Chuyên ngành khoa học máy tính tại Tennessee Tech.

=> Computer science major at Tennessee Tech.

  • Đặc biệt cho một số tư vấn chuyên ngành

=> Particularly for some speciality consultation

chuyen-nganh-tieng-anh-la-gi

  • Ông theo đuổi con đường học vấn của mình tại Đại học Arizona, nơi ông có bằng cử nhân về hóa sinh nông nghiệp và bằng tiến sĩ y học, dẫn đến sự nghiệp nhãn khoa.

=> He pursued his education at the University of Arizona, where he earned a bachelor’s degree in agricultural biochemistry and a doctorate of medicine, leading to an ophthalmology career.

  • Tất cả các bạn có bằng Kinh doanh và Luật và Alexander, có phải là chuyên ngành Triết học tại Dartmouth không?

=> All of you with your Business and Law degrees and Alexander, is a Philosophy major at Dartmouth?

  • Áp dụng một cách tiếp cận toàn diện và tích hợp hơn, tập trung vào các hành động chính sách để xem xét và hợp lý hóa các biện pháp và thủ tục, áp dụng tự động hóa, đặc biệt cho National Single Window, loại bỏ nhiều cuộc kiểm tra, sử dụng quản lý dựa trên rủi ro trong các cơ quan kiểm tra chuyên ngành và cải thiện tính minh bạch.

=> Adopting a more holistic and integrated approach, focusing on policy actions to review and rationalize measures and procedures, apply automation, in particular for National Single Window, eliminate multiple inspections, use risk-based management in specialized inspection agencies, and improve transparency are required.

  • Ngay cả những người được tôn trọng như là quý tộc của thế giới này, chẳng hạn như các chuyên gia trong lĩnh vực kiến ​​thức hoặc hoạt động chuyên ngành, cũng không tự động xứng đáng với sự tin tưởng của bạn.

=> Even those who are held in high esteem as the “nobles” of this world, such as experts in specialized fields of knowledge or activity, do not automatically deserve your trust.

  • Natasha là một luật sư hàng đầu và chuyên về luật gia đình.

=> Natasha is a top attorney and specializes in family law.

150 thuật ngữ Chuyên ngành HR phải biết cần biết

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm kiếm (gõ có dấu nếu là từ khóa Tiếng Việt).

STT Từ ngữ chuyên ngành Nghĩa tiếng Việt
1 Class A Hạng A
2 Employee referrals Nhờ nhân viên giới thiệu
3 Esteem needs Nhu cầu được kính trọng
4 Absent from work Nghỉ làm (không phải nghỉ hẳn)
5 Employee manual/Handbook Cẩm nang nhân viên
6 Group emphasis Chú trọng vào nhóm
7 Career employee Nhân viên chính ngạch/Biên chế
8 General knowledge tests Trắc nghiệm kiến thức tổng quát
9 Employee behavior Hành vi của nhân viên
10 Air conflict Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
11 Graphology Khoa nghiên cứu chữ viết
12 Gantt task anh Bonus payment Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng
13 Floater employee Nhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên
14 Controlling Kiểm tra
15 Group incentive plan/Group incetive payment Trả lương theo nhóm
16 Conference Hội nghị
17 Challenge Thách đó
18 Allowances Trợ cấp
19 Strategic planning hoạch định chiến lược
20 Financial management Quản trị Tài chính
21 Wrongful behavior hành vi sai trái
22 Breakdowns Bế tắc
23 Stress of work căng thẳng công việc
24 Interview phỏng vấn
25 Coaching Huấn luyện
26 Employee relation services Dịch vụ tương quan nhân sự
27 Recruitment sự tuyển dụng
28 Collective agreement Thỏa ước tập thể
29 Benefits Phúc lợi
30 Employee relations/Internal employee relation Tương quan nhân sự
31 Development sự phát triển
32 Extreme behavior Hành vi theo thái cực
33 Adaptive Thích nghi
34 Former employees Cựu nhân viên
35 Disciplinary action Thi hành kỷ luật
36 Education assistance Trợ cấp giáo dục
37 Transfer thuyên chuyển nhân viên
38 Discipline Kỷ luật
39 Formal system Hệ thống chính thức
40 Interview phỏng vấn
41 Delphi technique Kỹ thuật Delphi
42 Congenial co-workers Đồng nghiệp hợp ý
43 Disciplinary action process Tiến trình thi hành kỷ luật
44 Detective interview Phỏng vấn hướng dẫn
45 Unemployed thất nghiệp
46 Cognitive ability test Trắc nghiệm khả năng nhận thức
47 Employment interview/ In-depth interview Phỏng vấn sâu
48 Employment agency Công ty môi giới việc làm
49 Seniority thâm niên
50 Application form mẫu đơn ứng tuyển
51 Finger dexterity Sự khéo léo của ngón tay
52 Shift ca, kíp, sự luân phiên
53 Demotion Giáng chức
54 HR manager trưởng phòng nhân sự
55 Gain sharing payment or the halsey premium plan Kế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
56 Day care center Trung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc
57 Education Giáo dục
58 Arbitrator Trọng tài
59 Good Giỏi
60 Standard tiêu chuẩn
61 Employee stock ownership plan (ESOP) Kế hoạch cho nhân viên sở hữu cổ phần
62 Output đầu ra
63 Temporary tạm thời
64 External environment Môi trường bên ngoài
65 Cognitive dissonance Bất hòa nhận thức
66 Determinants Các yếu tố quyết định
67 Correlation analysis Phân tích tương quan
68 Cost of living Chi phí sinh hoạt
69 External equity Bình đẳng so với bên ngoài
70 Combination of methods Tổng hợp các phương pháp
71 Proactive tiên phong thực hiện
72 Essay method Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
73 Colleague đồng nghiệp
74 Administrator cadre/High rank cadre Cán bộ quản trị cấp cao
75 Starting salary lương khởi điểm
76 Cyclical variation Biến thiên theo chu kỳ
77 Job enlargement đa dạng hóa công việc
78 Assessment of employee potential Đánh giá tiềm năng nhân viên
79 Average Trung bình
80 Compensation equity Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
81 Corporate culture Bầu văn hóa công ty
82 Flextime Giờ làm việc uyển chuyển, linh động
83 Blank (WAB) Khoảng trống trong mẫu đơn
84 Application Form Mẫu đơn ứng tuyển
85 Conflict tolerance Chấp nhận mâu thuẩn
86 Emerson efficiency bonus payment Trả lương theo hiệu năng
87 Case study nghiên cứu tình huống
88 Entry- level professionals Chuyên viên ở mức khởi điểm
89 Evaluation and follow up Đánh giá và theo dõi
90 Employee service Dịch vụ công nhân viên
91 Behavior modeling Mô hình ứng xử
92 Specific environment môi trường đặc thù
93 Performance sự thực hiện, thành quả
94 Bottom-up approach Phương pháp đi từ dưới lên trên
95 Benchmark job Công việc chuẩn để tính lương
96 100 per cent premium payment Trả lương 100%
97 Career planning and development Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghiệp)
98 Alternation Ranking method Phương pháp xếp hạng luân phiên
99 Going rate/wege/ Prevailing rate Mức lương hiện hành trong Xã hội
100 Pay rate mức lương
101 Business games Trò chơi kinh doanh
102 Family benefits Trợ cấp gia đình
103 Case study Điển quản trị/Nghiên cứu tình huống
104 Aiming Khả năng nhắm đúng vị trí
105 Knowledge kiến thức
106 Classroom lecture Bài thuyết trình trong lớp
107 Entrepreneurial Năng động, sáng tạo
108 Board interview/Panel interview Phỏng vấn hội đồng
109 Bureaucratic Quan liêu
110 Ability Khả năng
111 Skill kỹ năng
112 Contractual employee Nhân viên hợp đồng
113 Collective bargaining Thương nghị tập thể
114 Apprenticeship training Đào tạo học nghề
115 Subordinate cấp dưới
116 Aggrieved employee Nhân viên bị ngược đãi
117 Early retirement Về hưu non
118 Group appraisal Đánh giá nhóm
119 Behavioral norms Các chuẩn mực hành vi
120 Outstanding staff nhân sự xuất sắc
121 Annual leave Nghỉ phép thường niên
122 Comfortable working conditions Điều kiện làm việc thoải mái
123 Task nhiệm vụ, phận sự
124 Fair Tạm
125 Gross salary Lương gộp (Chưa trừ thuế)
126 Grievance procedure Thủ tục giải quyết khiếu nại
127 Duty Nhiệm vụ
128 Forecasting Dự báo
129 Drug testing Kiểm tra dùng thuốc
130 Internship thực tập sinh
131 Work environment môi trường làm việc
132 Daily worker Nhân viên công nhật
133 Adjusting pay rates Điều chỉnh mức lương
134 Corporate philosophy Triết lý công ty
135 Employee recording Nhân viên ghi chép trong nhật ký công tác
136 Financial compensation Lương bổng đãi ngộ về tài chính
137 Death in service compensation Bồi thường tử tuất
138 Award/reward/gratification/bonus Thưởng, tiền thưởng
139 Social security an sinh xã hội
140 Graphic rating scales method Phương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị
141 Evolution of application / Review of application Xét đơn ứng tuyển
142 Compensation Lương bổng
143 Conflict mâu thuẫn
144 General environment Môi trường tổng quát
145 Competent supervision Kiểm tra khéo léo
146 Taboo điều cấm kỵ
147 Computer-assisted instruction (CAI) Giảng dạy nhờ máy tính
148 Employment Tuyển dụng
149 Labor contract hợp đồng lao động
150 Human resource development phát triển nguồn nhân lực

Với những thông tin ở trên. Hi vọng đã giải đáp cho bạn câu hỏi: “Chuyên ngành Tiếng Anh là gì?”. Mọi ý kiến đóng góp và câu hỏi, vui lòng để lại dưới phần bình luận. Nếu thấy hay, hãy chia sẻ cho bạn bè cùng đọc. Xin cảm ơn và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *