cach-ghi-dia-chi-bang-tieng-anh

Cách ghi địa chỉ bằng Tiếng Anh – Từ vựng và mẫu câu hỏi địa chỉ

Nhiều người vẫn nghĩ rằng cách ghi địa chỉ bằng Tiếng Anh là điều dễ dàng. Nhưng trong thực tế lại không phải như vậy, để có thể viết được địa chỉ một cách chính xác, bạn phải năm rõ được từ vựng cũng như các nguyên tắc, cấu trúc để việc shipper tìm kiếm không bị khó khăn và sai lệch. Chính vì thế mà chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách ghi địa chỉ nhà, chung cư trong Tiếng Anh đúng nhất. Cùng tham khảo nhé!

Cách ghi địa chỉ bằng Tiếng Anh

Thông thường, thói quen của chúng ta mỗi khi viết địa chỉ sẽ là: số nhà …, đường … xã/phường… , huyện/quận… , tỉnh/thành phố.

Nhưng trong Tiếng Anh thì cách ghi địa chỉ như sau:

cach-ghi-dia-chi-bang-tieng-anh

  • Đối với tên đường, phường, hoặc quận, nếu là bằng chữ thì đặt trước

Ví dụ: Xuan Thuy street, Quan Hoa ward,Cau Giay District

  • Đối với tên đường, phường, hoặc quận, nếu là bằng số thì đặt đằng sau:

Ex: Street 1 , Ward 3 , District 6

Chú ý: Trong Tiếng Anh, khi con số được đặt trước, sẽ được hiểu là có 1, 2, 3 con đường, chứ không phải số 1, 2, 3 của con đường.

Ví du:

+ Ngách 51A, ngõ 77, đường C , phường A, quận B => 51 A alley, 77 lane, C street, A sub-district (or block or

neighborhood), B district

+ Thôn A, xã B, huyện D, tỉnh C => A hamlet, B village, D district (or town), C province

Cách viết địa chỉ chung cư bằng tiếng anh

‘Chung cư’ nếu sử dụng với một danh từ riêng, nhưng lại có nghĩa là ‘căn hộ’ số___, nếu sử dụng với chữ số.

cach-ghi-dia-chi-bang-tieng-anh

Example:

* Chung cư Nguyễn Thiện Thuật – Nguyen Thien Thuat Apartment Homes.

* 2902 Nieman Blvd. Apt. #3 – Số nhà 2902 Đại lộ Nieman, căn hộ số 3.

Phòng (số) : Room viết tắt là Rm

Các mẫu câu về cách hỏi về địa chỉ trong Tiếng Anh

Đây là những mẫu câu chuẩn, thường đượng dùng trong việc hỏi địa chỉ trong Tiếng Anh mà bạn sẽ cần.

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Câu hỏi địa chỉ trong Tiếng Anh
1 Do you live in an apartment or house? = Bạn sống ở nhà riêng hay là chung cư?
2 Where is your domicile place? = Nơi cư trú của anh ở đâu?
3 Where do you live? = Bạn sống ở đâu?
4 Do you like that neighborhood? = Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?
5 How long have you lived there? = Bạn sống ở đó bao lâu rồi?
6 What is …. like? = …. trông như thế nào?
7 How many people live there? = Có bao nhiêu người sống với bạn?
8 Do you like living here? = Bạn có thích sống ở đó không?
9 Where are you from? = Bạn từ đâu đến?
10 Where is … ? = …. là ở đâu vậy?
11 Are you a local resident? = Có phải anh là cư dân địa phương không?
12 What’s your address? = Địa chỉ của anh là gì?
13 Do you live with your family? = Bạn có sống với gia đình bạn không?

Từ vựng thường dùng khi hỏi địa chỉ trong Tiếng Anh

Với những từ ngữ về địa chỉ trong Tiếng Anh này, sẽ giúp bạn dễ dàng viết địa chỉ một cách chính xác hơn.

cach-ghi-dia-chi-bang-tieng-anh
*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ hỏi đường trong Tiếng Anh
1 State: tiểu bang
2 Lane: ngõ
3 Company’s name: Tên tổ chức (nếu có)
4 Village: Xã
5 Building, apartment / flat: Nhà, căn hộ
6 Addressee: Điểm đến
7 Street: Đường
8 Sub-district or block or neighborhood: phường
9 District or Town: huyện
10 City: Thành phố
11 Province: tỉnh
12 Alley: ngách
13 Hamlet: Thôn

Với những thông tin ở trên, hi vọng các bạn sẽ có thể tự ghi được địa chỉ trong Tiếng Anh một cách chính xác. Mọi thông tin, thắc mắc và góp ý vui lòng để lại dưới phần bình luận. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *