bo-doi-tieng-anh-la-gi

Bộ đội Tiếng Anh là gì? Thuật ngữ về cấp bậc Quân đội trong Tiếng Anh

“Bộ đội Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà rất nhiều người đang thắc mắc. Chính vì thé mà hôm nay Edugreen sẽ đưa ra những ví dụ về bộ đội và những cấp bậc quân hàm Quân đội trong tiếng Anh để mọi người hiểu rõ hơn. Cùng tham khảo nhé!

Bộ đội Tiếng Anh là gì?

Soldier

Nghĩa trong Tiếng Việt: Bộ đội

Nghĩa trong Tiếng Anh: Soldier

Ví dụ về Bộ đội trong Tiếng Anh

  • Chính quyền Pháp đổ bộ dọc bờ biển để tìm kiếm các ban nhạc cộng sản lưu động

=> French regulars land along the coast in search of roving communist bands

  • Chính quyền Pháp đổ bộ dọc theo bờ biển để tìm kiếm các ban nhạc cộng sản lưu động.

=> French regulars land along the coast in search of roving communist bands.

  • Nếu một đội khác không nhận ra nơi anh ta phù hợp với toàn bộ đội hình, thì bạn thực sự có thể khiến phe đối lập mất cân bằng.

=> If another team doesn’t realize where he fits into the whole lineup, then you can really throw the opposition off balance.

bo-doi-tieng-anh-la-gi

  • Tôi sẽ tìm đến họ và toàn bộ đội an ninh quốc gia của tôi để được tư vấn, liên tục và thống nhất về nỗ lực mà thời điểm này trong lịch sử yêu cầu, ông Obama nói về nhân viên mới được đề cử của mình.

=> I will look to them and my entire national security team for their counsel , continuity and unity of effort that this moment in history demands ,  Mr Obama said of his newly nominated staff .

  • Ý tôi là, ngụy trang và in hình con báo, đó là cuốn sổ tay của gangbanger.

=> I mean, camouflage and cheetah print, that’s straight out the gangbanger’s handbook.

  • Vào tháng 11 năm 2010, Bao Gia Lai, tờ báo của Đảng Cộng sản tỉnh Gia Lai, đã báo cáo về “Cuộc đấu tranh để loại bỏ đạo Tin lành Dega” đang diễn ra ở huyện Ia Grai và Đức Cơ của Gia Lai, nơi những người lính biên phòng đang phá vỡ cái gọi là ” các băng đảng phản động “của những người theo đạo Tin lành Dega ở khu vực biên giới và đưa họ vào các buổi chỉ trích công khai.

=> In November 2010, Bao Gia Lai, the newspaper of the Gia Lai province Communist Party, reported on the ongoing “Struggle to Eliminate Dega Protestantism” in Ia Grai and Duc Co districts of Gia Lai, where border soldiers were breaking up so-called “reactionary gangs” of Dega Protestants in the border areas and bringing them in for public criticism sessions.

Thuật ngữ về cấp bậc Quân đội trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

stt Thuậ ngữ quân đội trong Tiếng Anh
1 Đại tướng – Full General
2 Binh Nhất – Private 1st Class
3 Hạ Sĩ – Corporal
4 Chuẩn Đô đốc – Rear Admiral
5 Thượng Tá – Senior Lieutenant Colonel / Colonel
6 Binh Nhì – Private 2nd Class
7 Thiếu Úy – Junior Lieutenant
8 Thiếu Úy – Ensign
9 Thiếu Tá – Major
10 Học Viên – Candidate / “Student” Officer
11 Đại Úy – Senior Lieutenant / Lieutenant 1st class
12 Đại Tá – Captain 1st class or Commodore
13 Thượng Tá – Senior Commander / Captain
14 Phó Đô đốc – Vice Admiral
15 Chuẩn Úy – Officer Designate
16 Đại Tá – Colonel 1st class/ Brigadier
17 Dành riêng cho Hải quân
18 Thiếu tướng – Major General
19 Trung tướng – Lieutenant General
20 Đô đốc – Admiral)
21 Thượng tướng – Senior Lieutenant General / Colonel General
22 Trung Sĩ – Sergeant
23 Trung Tá – Commander
24 Chiến sĩ (“combatants” or enlisted ranks):
25 Học viên hạ sĩ quan – Non-Commissioned Officer Candidate
26 Dành riêng cho Hải quân:
27 Trung Tá – Lieutenant Colonel
28 Đại Úy – Captain
29 Trung Úy – Lieutenant
30 Trung Úy – Junior Lieutenant
31 Thượng Úy – Senior Lieutenant
32 Hạ sĩ quan (Non-commissioned officers):
33 Thượng Úy – Lieutenant
34 Thiếu Tá – Lieutenant Commander
35 Thượng Sĩ – Sergeant Major

Với những thông tin bên trên, hi vọng phần nào giúp các bạn hiểu bộ đội trong tiếng nh là gì, các cấp bậc quân đội trong tiếng anh viết như thế nào rồi phải không? Mọi ý kiến đóng góp và câu hỏi, các bạn vui lòng để lại bên dưới. Xin chào và hẹn gặp lại trong những bài viết sau.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *