Bệnh viện Đa khoa Tiếng Anh là gì? 200 Thuật ngữ ngành Y trong Tiếng Anh cần biết 1

Bệnh viện Đa khoa Tiếng Anh là gì? 200 Thuật ngữ ngành Y trong Tiếng Anh cần biết

“Bệnh viện Đa khoa Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà nhiều sinh viên đang thắc mắc. chính vì thế mà hôm nay chúng tôi sẽ đưa ra những ví dụ và dẫn chứng cụ thể cho bệnh viện đa khoa và các thuật ngữ trong Tiếng Anh để các bạn dễ hiểu hơn. Cùng tham khảo bài viết nhé!

Bệnh viện Đa khoa Tiếng Anh là gì?

General Hospital

Nghĩa trong Tiếng Việt: Bệnh viện đa khoa

Nghĩa trong Tiếng Anh: General Hospital

Ví dụ về bệnh viện Đa khoa trong Tiếng Anh

  • Là bác sĩ gia đình của bạn, một bác sĩ gia đình có thể tiếp tục điều trị cho cả bạn và em bé sau khi sinh.

=> As your family doctor , a family practitioner can continue to treat both you and your baby after birth .

  • Ít ai ngờ rằng một báo cáo về vụ án trên tờ Daily Telegraph đã mô tả bác sĩ đa khoa có tội là bác sĩ của Quỷ ’Quỷ dữ.

=> Little wonder that a report of the case in The Daily Telegraph described the guilty general practitioner as the “‘Devil’ doctor.”

  • Lazar và nhóm các nhà thần kinh học tại Massachusetts General sử dụng phương pháp thần kinh để xem những gì xảy ra trong não khi mọi người thực hành các hoạt động như thiền và yoga, có tác dụng làm dịu tương tự như với thiên nhiên.

=> Lazar and her team of neuroscientists at Massachusetts General use neuroimaging to see what happens in the brain when people practise activities like meditation and yoga , which have a similar calming effect as being with nature .

benh-vien-da-khoa-tieng-anh-la-gi

  • Tiến sĩ Wainberg, đứng đầu chương trình nghiên cứu HIV tại Viện nghiên cứu y tế Lady Davis (LDI) tại Bệnh viện đa khoa Do Thái và là người đồng phát hiện ra 3TC, một trong những loại thuốc đầu tiên được biết đến để kiểm soát HIV.

=> Dr. Wainberg , heads the HIV research program at the Lady Davis Institute for Medical Research ( LDI ) at the Jewish General Hospital and was a co-discoverer of 3TC , one of the first drugs known to control HIV .

  • Một lựa chọn y tế khác là một bác sĩ gia đình đã được đào tạo và duy trì chuyên môn trong việc quản lý mang thai và sinh con không có nguy cơ cao.

=> Another medical choice is a family practitioner who has had training and has maintained expertise in managing non-high-risk pregnancies and deliveries .

  • Nhưng nhờ Edwards “làm việc trong việc phát triển thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), Louise đã được sinh ra tại Oldham và Bệnh viện Đa khoa Quận ở phía tây bắc nước Anh, nặng năm pound 12 ounce (2,61 kg) vào ngày 25 tháng 7 năm 1978.

=> But thanks to Edwards ” work in developing in-vitro fertilisation ( IVF ) , Louise was born at Oldham and District General Hospital in north-west England , weighing five pounds 12 ounces ( 2.61 kilograms ) on July 25 , 1978 .

200 Thuật ngữ ngành Y trong Tiếng Anh cần biết

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuật ngữ Y học trong Tiếng Anh Thuật ngữ Y học trong Tiếng Việt
1 Life-threatening (adj) Đe dọa sự sống, tính mạng
2 Quack Thầy lang, lang băm, lang vườn. Đn. Charlatan
3 Rheumatologist Bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp
4 Contraception Biện pháp tránh thai
5 Critical condition (noun) Trong điều kiện theo dõi trực tiếp và liên tục
6 Cardiologist Bác sĩ tim mạch
7 Radiation (noun) Tia xạ , tia x
8 Cold sore Bệnh hecpet môi
9 Broken (adj) Gãy
10 Coroner (noun) Nhân viên pháp y
11 Wart Mụn cơm
12 Patient (noun) Bệnh nhân
13 Dermatologist Bác sĩ da liễu
14 Injection Tiêm
15 Crutches (noun) Nạng để đi dễ hơn
16 Prenatal (adj) Trước khi sinh
17 Genetic (adj) Di truyền
18 Temperature Nhiệt độ
19 Emergency (noun) Ca cấp cứu
20 Or (operating room) (noun) Phòng phẫu thuật
21 Headache Đau đầu
22 Infectious disease specialist Bác sĩ chuyên khoa lây
23 Orthopedist Bác sĩ ngoại chỉnh hình
24 Rash Phát ban
25 Pulse Nhịp tim
26 Paralyzed (adj) Bị liệt
27 Consultant in cardiology Bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim
28 Pathologist Bác sĩ bệnh lý học
29 Proctologist Bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng
30 HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus) Bệnh suy giảm miễn dịch
31 Eczema Bệnh ec-zê-ma
32 Specialist in heart Bác sĩ chuyên khoa tim.
33 Rabies Bệnh dại
34 Diagnosis (noun) Phép chẩn đoán
35 Constipation Táo bón
36 Virus Vi-rút
37 Routine check-up (noun) Khám hàng định kỳ
38 Inflamed (adj) Đỏ tấy, đau , viêm
39 Antibiotics Kháng sinh
40 Growth (noun) Khôi u đang to lên
41 Infected Bị lây nhiễm
42 Allergist Bác sĩ chuyên khoa dị ứng
43 Paeditrician Bác sĩ nhi khoa
44 Intensive care unit (icu) (noun) Điều trị trong viện
45 Appointment Cuộc hẹn
46 Breech (adj) Trạng thái của trẻ chưa sinh trong bụng mẹ khi đầu ở trên, chân ở dưới
47 Chapel, chapeline (noun) Nơi thờ cúng, cầu nguyện cho bệnh nhân mau khỏi
48 Immunologist Bác sĩ chuyên khoa miễn dịch
49 H(a)ematologist Bác sĩ huyết học
50 Chickenpox (noun) Virus thường gây bệnh ngứa ngáy cho trẻ em
51 Inflammation Viêm
52 Acne Mụn trứng cá
53 Pain Đau (danh từ)
54 Blood sample Mẫu máu
55 Well Khỏe
56 Bleeding Chảy máu
57 Medical practitioner Bác sĩ (anh)
58 Blood pressure (noun) Huyết áp
59 Disease (noun) Bệnh tật
60 Hospital Bệnh viện
61 Brace (noun) Bó gối
62 Privacy (noun) Tình trạng cá nhân
63 Duty doctor Bác sĩ trực
64 Neurologist Bác sĩ chuyên khoa thần kinh
65 An(a)esthesiologist Bác sĩ gây mê
66 Obstetrician Bác sĩ sản khoa
67 Migraine Bệnh đau nửa đầu
68 Infant (noun) Trẻ sơ sinh
69 Practitioner Người hành nghề y tế
70 Arthritis Viêm khớp
71 Backache Bệnh đau lưng
72 Gastroenterologist Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
73 Immunization (noun) Sự tạo miễn dịch
74 Pregnancy Thai
75 Nephrologist Bác sĩ chuyên khoa thận
76 Depression Suy nhược cơ thể
77 Pharmacist (noun) Dược sĩ
78 Cast (noun) Bó bột
79 Newborn (noun) Mới sinh
80 Dementia (noun) Chứng mất trí
81 AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome) aids
82 Travel sick Say xe, trúng gió
83 Ophthalmologist Bác sĩ mắt
84 GP (viết tắt của general practitioner) Bác sĩ đa khoa
85 Chemotherapy (noun) Hóa trị
86 Mumps Bệnh quai bị
87 Lab (laboratory) (noun) Phòng xét nghiệm
88 Malaria Bệnh sốt rét
89 Er (emergency room) (noun) Phòng cấp cứu
90 External (adj) Ngoại, ngoài
91 Gyn(a)ecologist Bác sĩ phụ khoa
92 Cyst (noun) Bao đựng xác
93 Injury (noun) Chấn thương
94 Incision (noun) Mổ
95 Fertility specialist Bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh
96 Nurse Y tá
97 Operation (noun) Ca phẫu thuật
98 ENT doctor Bác sĩ tai mũi họng
99 Dislocated (adj) Trật khớp
100 Light-headed (adj) Hoa mắt, chóng mặt vì thiếu oxy
101 Illness (noun) Trận ốm
102 Medical examiner Bác sĩ pháp y
103 Inconclusive (adj) Không rõ ràng
104 False negative (noun)/(adj) Kết quả kiểm tra xấu
105 Itchy (adj) Ngứa ngáy
106 Neurosurgeon Bác sĩ ngoại thần kinh
107 Oral maxillofacial surgeon Bác sĩ ngoại răng hàm mặt
108 Deaf (adj) Điếc, không nghe được
109 Asthma Hen
110 Endocrinologist Bác sĩ nội tiết
111 Allergy Dị ứng
112 Flu (viết tắt của influenza) Cúm
113 Infection (noun) Sự lây nhễm, bệnh lây nhiễm
114 Painful Đau (tính từ)
115 Rheumatism Bệnh thấp khớp
116 Andrologist Bác sĩ nam khoa
117 Herb doctor Thầy thuốc đông y, lương y
118 Eating disorder Rối loại ăn uống
119 Cough Ho
120 Discomfort (noun) Sự bất tiện
121 Chicken pox Bệnh thủy đậu
122 Poison (noun) Thuốc độc
123 Food poisoning Ngộ độc thực phẩm
124 Earache Đau tai
125 Hives (noun) Chứng phát ban
126 Vet/veterinarian Bác sĩ thú y
127 Measles Bệnh sởi
128 Family doctor Bác sĩ gia đình
129 Bruise (noun) Vết thâm tím
130 Injury Thuơng vong
131 Otorhinolaryngologist/otolaryngologist Bác sĩ tai mũi họng. Đn. Ent doctor/specialist
132 Emergency doctor Bác sĩ cấp cứu
133 Pain (noun) Cơn đau
134 Eye/heart/cancer specialist Bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư
135 Medical insurance Bảo hiểm y tế
136 Caesarean section, c-section (noun) Phẫu thuật mổ đẻ
137 Fatal ((adj)) Làm chết, nguy hiểm đến tính mạng
138 Broken (Ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg) gẫy (xương / tay / xương)
139 Hepatologist Bác sĩ chuyên khoa gan
140 X-ray X quang
141 Diabetes (noun) Bệnh đái tháo đường
142 Vaccination Tiêm chủng vắc-xin
143 Ward Phòng bệnh
144 Cardiopulmonary resuscitation (cpr) (noun) Khôi phục lại hơi thở cho bệnh nhân
145 Operating theatre Phòng mổ
146 Internal (adj) Trong, nội
147 Diarrhoea Bệnh tiêu chảy
148 Pill Thuốc con nhộng
149 Specialist in plastic surgery Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình
150 Pneumonia Bệnh viêm phổi
151 Life support (noun) Máy hỗ trợ thở
152 Cold Cảm lạnh
153 Blister Phồng rộp
154 Athlete’s foot Bệnh nấm bàn chân
155 Lab results (noun) Kết quả xét nghiệm
156 Tablet Thuốc viên
157 Immune system (noun) Hệ miễn dịch
158 Doctor Bác sĩ
159 Lung cancer Ung thư phổi
160 Abortion Nạo thai
161 Unwell Không khỏe
162 Prescription (noun) Đơn thuốc
163 Ill Ốm
164 Oncologist Bác sĩ chuyên khoa ung thư
165 General practitioner Bác sĩ đa khoa
166 Numb (adj) Tê cóng
167 Psychiatrist Bác sĩ chuyên khoa tâm thần
168 Acupuncture practitioner Bác sĩ châm cứu.
169 Pharmacy, drugstore (noun) Hiệu thuốc
170 Cancer (noun) Bệnh ung thư
171 Lump Bướu
172 Infection Sự lây nhiễm
173 Attending doctor Bác sĩ điều trị
174 Malignant (adj) Ác tính
175 MS (viết tắt của multiple sclerosis) Bệnh đa sơ cứng
176 Analyst (Mỹ) Bác sĩ chuyên khoa tâm thần
177 Germ (noun) Vi trùng, mầm mống phát bệnh
178 Fever (noun) Cơn sốt
179 Dehydrated (adj) Mất nước
180 Thoracic surgeon Bác sĩ ngoại lồng ngực
181 Heart attack Cơn đau tim
182 Fracture Gẫy xương
183 Pain killer, pain reliever (noun) Thuốc giảm đau
184 Low blood pressure hoặc hypotension Huyết áp thấp
185 Medicine Thuốc
186 Dietician Bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng
187 Tonsillitis Viêm amiđan
188 Fracture (noun) Bệnh gãy xương
189 Spots Nốt
190 Chest pain Bệnh đau ngực
191 Family history (noun) Lịch sử gia đình, di truyền trong gia đình
192 High blood pressure/hypertension Huyết áp cao
193 Traumatologist Bác sĩ chuyên khoa chấn thương
194 Radiologist Bác sĩ x-quang
195 Consulting doctor Bác sĩ hội chẩn, bác sĩ tham vấn.
196 Cut Vết đứt
197 Epidemiologist Bác sĩ dịch tễ học
198 Urine sample Mẫu nước tiểu
199 Waiting room Phòng chờ
200 Internist Bác sĩ khoa nội

Với những chia sẻ ở trên, hi vọng phần nào giải đáp được câu hỏi về bệnh viện đa khoa và các thuật ngữ Y học trong Tiếng Anh của các bạn. Mọi thông tin đóng góp và câu hỏi, các bạn vui lòng để lại dưới phần bình luận. Bài viết tới đây là hết rồi, xin chào và hẹn gặp lại ở những bài viết sau.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *