bao-gia-tieng-anh-la-gi

Báo giá Tiếng Anh là gì? 50 Thuật ngữ Thương mại cần biết

“Báo giá Tiếng Anh là gì?” Là câu hỏi mà sinh viên Thương mại thắc mắc rất nhiều. Chính vì thế hôm nay chung tôi sẽ đưa ra những dẫn chứng, ví dụ cụ thể để các bạn hiểu rõ hơn về báo giá và các thuật ngữ thương mại trong Tiếng Anh. Cùng tham khảo bài viết bên dưới!

Báo giá Tiếng Anh là gì?

Price quotation

Nghĩa trong tiếng Việt: Báo giá

Nghĩa trong tiếng Anh: Price quotation

Từ đồng nghĩa: Cost quotation

Ví dụ về Báo giá trong Tiếng Anh

  • Cơ quan LHQ cảnh báo báo giá thực phẩm có thể tăng cao hơn nữa do tình trạng bất ổn ở Trung Đông và Bắc Phi.

=> The UN agency warns food price quotation could spike even higher because of the unrest in the Middle East and North Africa.

  • Một báo giá một năm sẽ được giới thiệu cho năm đầu tiên, ông nói, với giấy phép carbon có giá 10 đô la mỗi tấn, tiếp theo là giá nổi cho đến tháng 12 năm 2015.

=> A one-year price quotation would be introduced for the first year, he said , with carbon permits costing $ 10 per tonne , followed by a floating price until December 2015.

  • Tuy nhiên, ông đã không bán vì Google giảm giá cổ phiếu: Mẫu quy định tiết lộ rằng Thiel đã khóa các kế hoạch bán tại chỗ vào ngày 11 tháng 6, ngày Google DCL

=> He didn’t sell because of Google slumping stock price quotation, though : The regulatory form revealed that Thiel locked the sale plans in place on June 11 , the day of Google DCL

  • Trò chơi điện tử có xếp hạng để cho biết khi nào chúng có bạo lực, ngôn ngữ mạnh, chủ đề tình dục và các nội dung khác có thể không phù hợp với trẻ em.

=> Video games do have ratings to indicate when they have violence , strong language , sexual themes , and other content that may be inappropriate for kids .

bao-gia-tieng-anh-la-gi

  • Tuy nhiên, nhân viên bán hàng của nhà cung cấp đã mắc lỗi trên báo giá bằng văn bản, do đó giá đã giảm gần 40.000 đô la (Hoa Kỳ).

=> However, the supplier’s clerk made an error on the written quotation, so that the price was lowered by almost $40,000 (U.S.).

  • James II của Anh được cho là đã trả 36 bảng Anh và 10 shilling cho một lần cho lễ đăng quang của anh ta, một khoản tiền khá lớn trong ngày hôm đó.

=> James II of England is said to have paid 36 pounds and 10 shillings for one for his coronation, quite a sum in that day.

50 Thuật ngữ Thương mại trong Tiếng Anh cần biết

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thuậ ngữ Thương Mại trong Tiếng Anh
1 Treasurer: thủ quỹ
2 Training department: phòng đào tạo
3 Trainer: người đào tạo
4 Trainee: người được đào tạo
5 The board of directors: Hội đồng quản trị
6 Team Leader: trưởng nhóm
7 Supervisor: người giám sát
8 Subsidiary: công ty con
9 State-owned enterprise: công ty nhà nước
10 Shipping department: phòng vận chuyển
11 Shareholder: cổ đông
12 Sales department: phòng kinh doanh
13 Research & Development department: phòng nghiên cứu và phát triển
14 Representative: người đại diện
15 Representative office: văn phòng đại diện
16 Receptionist: nhân viên lễ tân
17 Private company: công ty tư nhân
18 Partnership: công ty hợp doanh
19 Marketing department: phòng marketing
20 Manager: quản lý
21 Limited liability company (Ltd): công ty trách nhiệm hữu hạn
22 Joint venture company: công ty liên doanh
23 Joint stock company (JSC): công ty cổ phần
24 Human resources department (HR): phòng nhân sự
25 Holding company: công ty mẹ
26 Headquarters: trụ sở chính
27 Head of department: trưởng phòng
28 General director: tổng giám đốc
29 Founder: người sáng lập
30 Financial department: phòng tài chính
31 Enterprise: tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng
32 Employer: người sử dụng lao động
33 Employee: nhân viên/người lao động
34 Director: giám đốc
35 Deputy/Vice director: phó giám đốc
36 Deputy of department: phó trưởng phòng
37 Department: phòng, ban
38 Customer service department: phòng chăm sóc khách hàng
39 Corporation: tập đoàn
40 Company: công ty
41 Collaborator: cộng tác viên
42 Clerk/ secretary: thư ký
43 Chief Information Officer (CIO): giám đốc bộ phận thông tin
44 Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính
45 Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành
46 Associate: đồng nghiệp
47 Agent: đại lý, đại diện
48 Affiliate: công ty liên kết
49 Administration department: phòng hành chính
50 Accounting department: phòng kế toán

Với những thông tin ở trên, hi vọng bạn đã hiểu rõ hơn về Báo giá và các thuật ngữ thương mại Trong tiếng Anh. Bài viết tới đây là hết rồi. Mọi thông tin đóng góp vui lòng để lại dưới phần bình luận. Xin chào và hẹn gặp lại ở những bài viết sau.

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *