bang-mau-tieng-anh4

Bảng màu Tiếng Anh: Cách đọc và các câu nói sử dụng màu sắc để diễn tả

Bảng màu trong Tiếng Anh rất là đa dạng. Bởi màu sắc là vô vàn nên có rất nhiều bạn thắc mắc cách đọc các màu sắc trong Tiếng Anh như thế nào? Có bao nhiêu màu? Mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới nhé!

Bảng màu Tiếng Anh: Các màu cơ bản

bang-mau-tieng-anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Màu trong Tiếng Anh
1 Green: xanh lá cây
2 Yellow: vàng
3 Blue: màu xanh nước biển
4 Pink: hồng
5 Purple: tím
6 Red: màu đỏ
7 Black :đen
8 Orange: màu da cam
9 White: trắng

Bảng màu Tiếng Anh: Các phối màu khác nhau

bang-mau-tieng-anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Cách phát âm các màu tr Tiếng Anh
1 Turquoise /ˈtɜː.kwɔɪz/ Màu lam
2 Darkgreen /dɑːk griːn/ Xanh lá cây đậm
3 Lightblue /laɪt bluː/ Xanh nhạt
4 Navy /ˈneɪ.vi/ Xanh da trời đậm
5 Avocado: /ævə´ka:dou/: Màu xanh đậm ( màu xanh của bơ )
6 Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm ( màu chanh )
7 Chlorophyll: / ‘klɔrəfili /: Xanh diệp lục
8 Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi
9 Blue: /bl:u/: Màu xanh da trời
10 Sky: / skaɪ/: Màu xanh da trời
11 Bright blue: /brait bluː/ : Màu xanh nước biển tươi
12 Bright green: /brait griːn/ : Màu xanh lá cây tươi
13 Light green: /lait griːn /: Màu xanh lá cây nhạt
14 Light blue: /lait bluː/: Màu xanh da trời nhạt
15 Dark blue: /dɑ:k bluː/: Màu xanh da trời đậm
16 Dark green: /dɑ:k griːn/ : Màu xanh lá cây đậm
17 Lavender: /´lævəndə(r)/: Sắc xanh có ánh đỏ
18 Pale blue /peil blu:/: Lam nhạt
19 Sky – blue /skai: blu:/: Xanh da trời
20 Peacock blue /’pi:kɔk blu:/ Lam khổng tước
21 Grass – green /grɑ:s gri:n/: Xanh lá cây
22 Leek – green /li:k gri:n/: Xanh hành lá
23 Apple green /’æpl gri:n/: Xanh táo
24 Melon: /´melən/: Màu quả dưa vàng
25 Sunflower: / ´sʌn¸flauə/: Màu vàng rực
26 Tangerine: / tændʒə’ri:n/: Màu quýt
27 Gold/ gold- colored: Màu vàng óng
28 Yellowish / ‘jelouiʃ/: Vàng nhạt
29 Waxen /´wæksən/: Vàng cam
30 Pale yellow /peil ˈjel.əʊ/ : Vàng nhạt
31 Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈjel.əʊ /: Vàng hạnh, Vàng mơ
32 Gillyflower: / ´dʒili¸flauə/: Màu hồng tươi ( hoa cẩm chướng )
33 Baby pink: /’beibi pɪŋk / Màu hồng tươi ( tên gọi màu son của phụ nữ )
34 Salmon: / ´sæmən/: Màu hồng cam
35 Pink red: /pɪŋk red/: Hồng đỏ
36 Murrey: /’mʌri/ Hồng tím
37 Scarlet: /’skɑ:lət/ Phấn hồng, màu hồng điều
38 Vermeil /’və:meil/ : Hồng đỏ
39 Bright red: /brait red /: Màu đỏ sáng
40 Cherry: /’t∫eri/ Màu đỏ anh đào
41 Wine: /wain/ đỏ màu rượu vang
42 Plum: / plʌm/: màu đỏ mận
43 Reddish: /’redi∫/ đỏ nhạt
44 Rosy: /’rəʊzi/ đỏ hoa hồng
45 Eggplant: /ˈɛgˌplænt/ màu cà tím
46 Grape: / greɪp/: màu tím thậm
47 Orchid: /’ɔ:kid/ màu tím nhạt
48 Maroon /məˈruːn/ Nâu sẫm
49 Cinnamon: / ´sinəmən/: màu nâu vàng
50 Light brown: /lait braʊn / : màu nâu nhạt
51 Dark brown : /dɑ:k braʊn/ : màu nâu đậm
52 Bronzy: /brɒnz/ màu đồng xanh (nâu đỏ)
53 Coffee – coloured: màu cà phê
54 Sliver/ sliver – colored: màu bạc
55 Orange:/ ˈɒr.ɪndʒ/ : màu da cam
56 Violet / purple: màu tím
57 Magenta /məˈdʒen.tə/ Đỏ tím
58 Multicoloured: /’mʌlti’kʌləd/ đa màu sắc

 

Các câu giao tiếp có sử dụng màu sắc trong tiếng anh

bang-mau-tieng-anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Mẫu câu Dịch
1 Some people believe a red sky at night indicates the weather will be good the next day. Do you agree with them? Vài người tin rằng bầu trời hửng đỏ vào ban đêm báo hiệu thời tiết ngày hôm sau sẽ tốt. Bạn có đồng ý điều đó không?
2 What does seeing a rainbow mean to you? Việc ngắm cầu vồng có ý nghĩa gì với bạn?
3 Do colors affect your mood? Màu sắc có ảnh hưởng tới cảm xúc của bạn không?
4 What makes you feel blue? Điều gì khiến bạn buồn?
5 Does anything make you see red? Điều gì khiến bạn tức giận?
6 What is your favorite color? Màu yêu thích của bạn là gì?
7 Is there a black sheep in your family? Có ai vô tích sự trong gia đình bạn không?
8 Which country has the best combination of national colors? Quốc gia nào có sự kết hợp màu sắc đẹp nhất?
9 What colors make you feel happy or sad? Màu gì khiến bạn vui hoặc buồn?
10 Do you think about color when you buy clothes? Bạn có nghĩ tới việc chọn màu khi mua quần áo không?
11 Are you good at matching colors? Which colors go well together? Bạn có giỏi trong việc phối hợp màu không? Màu nào bạn thường phối hợp với nhau?
12 Some people think pink is a feminine color. Is it okay for men to wear pink? Nhiều người nghx màu hồng là màu của con gái. Bạn có đồng ý nếu đàn ông mặc đồ màu hồng không?
13 What things cause people to go red? Điều gì khiến mọi người đỏ mặt?
14 Do you enjoy black and white movies? Why or why not? Bạn có thích xem phim đen trắng không? Giải thích lý do?
15 Have you ever dyed your hair a different color? Bạn đã từng nhuộm tóc chưa?

 

Thành ngữ về các màu trong tiếng Anh

bang-mau-tieng-anh4

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Thành ngữ
1 Red
2 see red: nổi giận bừng bừng
3 be in the red: nợ ngân hàng
4 he red carpet: đón chào nồng hậu
5 a red letter day: ngày đáng nhớ
6 (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
7 a red herring: đánh trống lãng
8 be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng
9 GREEN
10 Give someone get the green light: Bật đèn xanh
11 Have (got) green fingers: Có tay nghề làm vườn
12 Green with envy: Tái đi vì ghen
13 Be green: Còn non nớt
14 A green belt: Vòng đai xanh
15 BLACK
16 a black mark: một vết đen, vết nhơ
17 black ice: băng đen
18 a black look: cái nhìn giận dữ
19 a/the black sheep 9of the family): vết nhơ của gia đình, xã hội
20 not as black as one/it is panted: không tồi tệ như người ta vẽ vời
21 in black and white: giấy trằng mực đen
22 a black day (for someone/sth): ngày đen tối
23 be in the black: có tài khoản
24 black anh blue: bị bầm tím
25 in someone’s black books: không được lòng ai
26 a black list: sổ đen
27 BLUE
28 blue blood: dòng giống hoàng tộc
29 once in a blue moon: rất hiếm. hiếm hoi
30 a blue-collar worker/job: lao động chân tay
31 out of the blue: bất ngờ
32 a boil from the blue: tin sét đánh
33 till one is blue in the face: nói hết lời
34 a/the blue-eyed boy: đứa con cưng
35 disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu
36 scream/cry blue muder: cực lực phản đối

 

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *