bang-cu-nhan-tieng-anh-la-gi

Bằng cử nhân Tiếng Anh là gì? Cách viết tắt các học vị trong Tiếng Anh

“Bằng cử nhân Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà có khá nhiều bạn sinh viên thắc mắc. Chúng ta gặp rất nhiều các từ viết tắt như: BBA, LLB, MAcc, M.A, BCA … nhưng lại không hiểu rõ ý nghĩa là gì. Chính vì thế mà hôm nay edugreen sẽ đưa ra những ví dụ, những học vị trong Tiếng Anh để các bạn có thể dễ dàng hiểu được.

Cử nhân Tiếng Anh là gì?

Bachelor

Nghĩa trong Tiếng Việt: Cử nhân

Nghĩa trong Tiếng Anh: Bachelor

Bằng cử nhân Tiếng Anh là gì?

Bachelor’s degree: bằng cử nhân

Một vài ví dụ về cử nhân và bằng cử nhân trong Tiếng Anh

  • Tôi có bằng tiến sĩ. trong khảo cổ học đô thị, bằng thạc sĩ hóa học và bằng tiến sĩ khác trong hệ thống ký hiệu.

=> I have a Ph.D. in urban archeology, a master’s in chemistry and another Ph.D. in symbology.

bang-cu-nhan-tieng-anh-la-gi

  • Ông đã nhận bằng cử nhân về văn học Anh và Mỹ tại Đại học Harvard và sau đó có bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh tại Trường Kinh doanh tốt nghiệp Stanford.

=> He received a bachelor’s degree in English and American literature from Harvard University and later a master’s degree in business administration from the Stanford Graduate School of Business.

  • Vào năm 2010, con trai tôi đã hoàn thành chương trình cử nhân và thực sự tìm thấy niềm vui trong cuộc sống.

=> In 2010 my son finished his bachelor’s degree and is truly “finding joy in life.”

  • Người sáng lập và chủ sở hữu của Công ty Xoay vòng của Utah, ông đã có bằng cử nhân tài chính và thạc sĩ quản trị kinh doanh tại Đại học Utah.

=> The founder and owner of Rotational Molding of Utah, he earned a bachelor’s degree in finance and a master of business administration from the University of Utah.

  • Ủy ban cộng đồng tị nạn tại một trong các trại bày tỏ sự đánh giá cao bằng những từ này: Thay mặt cho cả cộng đồng của chúng tôi, chúng tôi vinh dự gửi lời cảm ơn đến bạn vì cử chỉ nhân đạo của bạn mà tổ chức của bạn đã thể hiện ba lần. . .

=> The Refugee Community Committee in one of the camps expressed appreciation in these words: “In behalf of our whole community, we have the honor to address you to thank you for your humanitarian gesture that your organization has rendered three times . . .

  • Sau khi thực hiện nhiệm vụ, anh đã có bằng cử nhân Kỹ sư cơ khí và bằng MBA, cả hai đều từ Đại học Brigham Young, nơi anh chơi trong đội bóng đá.

=> Following his mission, he earned a bachelor’s degree in mechanical engineering and an MBA, both from Brigham Young University, where he played on the soccer team.

  • Anh Cả Clayton đã lấy được bằng tâm lý học và hoàn thành trường y khoa tại Đại học Utah.

=> Elder Clayton earned a degree in psychology and completed medical school at the University of Utah.

Các từ viết tắt và ý nghĩa học vị trong Tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, sau đó gõ từ khóa cần tìm (lưu ý: Có dấu nếu từ khóa là Tiếng Việt).

STT Học vị Nghĩa trong Tiếng Việt
1 MAcc, MAc, hoặc Macy (The Master of Accountancy) Thạc sĩ kế toán.
2 M.A (The Master of Art) Thạc sĩ khoa học xã hội.
3 LLB, LL.B (The Bachelor of Laws) Cử nhân luật.
4 DBA hoặc D.B.A (Doctor of Business Administration) Tiến sĩ quản trị kinh doanh.
5 B.Acy., B.Acc. hoặc B. Accty. (The Bachelor of Accountancy) Cử nhân kế toán.
6 BPAPM (The Bachelor of public affairs and policy management) Cử nhân ngành quản trị và chính sách công.
7 Post-Doctoral fellow Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ.
8 D.M Doctor of Medicine Tiến sĩ y khoa.
9 M.S., MSc hoặc M.Si: (The Master of Science) Thạc sĩ khoa học tự nhiên.
10 MBA (The Master of business Administration) Thạc sĩ quản trị kinh doanh.
11 Ph.D (Doctor of Philosophy) Tiến sĩ (các ngành nói chung).
12 M.S.P.M. (The Master of Science in Project Management) Thạc sĩ quản trị dự án.
13 BCA (The Bachelor of Commerce and Administration) Cử nhân thương mại và quản trị.
14 BBA (The Bachelor of Business Administration) Cử nhân quản trị kinh doanh.
15 D.Sc. (Doctor of Science) Tiến sĩ các ngành khoa học.
16 Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc (The Bachelor of Science) Cử nhân khoa học tự nhiên.
17 M.Econ (The Master of Economics) Thạc sĩ kinh tế học.
18 M. Fin. (The Master of Finance) Thạc sĩ tài chính học.

Với những thông tin ở trên, hy vọng nó đủ để cho các bạn hiểu rõ Cử nhân và Bằng cử nhân trong tiếng Anh là gì rồi phải không nào?! Bài viết tới đây là kết thúc. Mọi ý kiến đóng góp và câu hỏi, vui lòng để lại dưới phần bình luận. Xin chao và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *