Một số dạng bài tập quá khứ đơn có ĐÁP ÁN 1

Một số dạng bài tập quá khứ đơn có ĐÁP ÁN

Trong tiếng Anh, thì quá khứ đơn là một trong những thì quan trọng và căn bản trong ngữ pháp tiếng Anh. Nó có cách sử dụng khá đơn giản, thường xuyên và phổ biến trong văn phạm tiếng Anh tuy nhiên lại dễ gây nhầm lẫn cho người mới học. Để tổng kết được các kiến thức quan trọng các bạn học sinh nên nắm được cấu trúc ngữ pháp rồi áp dụng làm bài tập quá khứ đơn để nhanh chóng cải thiện được kết quả học tập của mình.

Thì quá khứ đơn là gì?

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

bài tập quá khứ đơn
Bài tập quá khứ đơn

Cấu trúc thì quá khứ đơn

Thể khẳng định:

Động từ tobe: S + was/ were

Chú ý:

  • S = I/ He/ She/ It (số ít) + was
  • S= We/ You/ They (số nhiều) + were

Động từ thường: S + V-ed ( ngoại trừ một số động từ bất quy tắc)

Phủ định:

Động từ tobe: S + was/were not + V (nguyên thể)

Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.

CHÚ Ý:

  • was not = wasn’t
  • were not = weren’t

Động từ thường: S + did not + V (nguyên thể)

Trong thì quá khứ đơn câu phủ địnhta mượn trợ động từ “did + not” (viết tắt là “didn’t), động từ theo sau ở dạng nguyên thể.)

Nghi vấn:

Động từ tobe – Câu hỏi: Was/Were+ S + V(nguyên thể)?

Trả lời: Yes, I/ he/ she/ it + was.

– No, I/ he/ she/ it + wasn’t

Yes, we/ you/ they + were.

– No, we/ you/ they + weren’t.

Câu hỏi ta chỉ cần đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Động từ thường – Câu hỏi: Did + S + V(nguyên thể)?

Trong thì quá khứ đơn với câu hỏi ta mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ, động từ theo sau ở dạng nguyên thể.

Lưu ý:

Ta thêm “-ed” vào sau động từ:

  • Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.
  • Ví du: watch – watched / turn – turned/ want – wanted

Chú ý khi thêm đuôi “-ed” vào sau động từ:

  • Động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”.
  • Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm -> ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.

NGOẠI LỆ: commit – committed/ travel – travelled/  prefer – preferred

Động từ tận cùng là “y”:

  • Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.
  • Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.

Một số động từ bất qui tắc không thêm “ed”.

Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo qui tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần học thuộc.

Ví dụ: go – went/ get – got /  see – saw/ buy – bought.

Dấu hiệu nhận biết

  • Yesterday (hôm qua)
  • Last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
  • Ago: cách đây. (one hours ago: cách đây 1 giờ/ one weeks ago: cách đây 1 tuần …)
  • When I was a child,… (khi tôi còn nhỏ)
  • When I was young,… (khi tôi còn trẻ)

Một số bài tập quá khứ đơn

Bài 1. Chia động từ

  1. Last year my brother (spend) ___________ his holiday in Đà Lạt.
  2. It (be) ___________ really great.
  3. I (travel) ___________around by motorbike with three friends and we visited lots of interesting places.
  4. In the evening I usually (go) ___________to a bar.
  5. One night she even (learn) ___________some Ailen dances.
  6. They (be) ___________very lucky with the weather.
  7. It (not / rain) ___________yesterday.
  8. But we (see) ___________some beautiful rainbows.
  9. Where (spend / Lan) ___________her last holiday?

Bài 2. Hoàn thành câu

  1. Linh ___________her maths homework yesterday. (to do)
  2. Tuan ___________to Taiwan by plane? (to go)
  3. We ___________a farm three weeks ago. (to visit)
  4. Tuan and Tu ___________their brother. (not/to help)
  5. The children ___________at home last sunday. (not/to be)
  6. When ___________you ___________this wonderful dress? (to design)
  7. My father ___________into the truck. (not/to crash)
  8. Tuan ___________the basket of his bicycle. (to take off)
  9. ___________you ___________your uncle last weekend? (to phone)
  10. She ___________milk at class. (not/to drink)

Bài 3. Sử dụng tổng hợp các thì trong quá khứ để hoàn thành câu

  1. I ( go)___________to the school last week.
  2. A bird defecated on the window that I ( clean)___________only five minutes before.
  3. Yesterday at ten she ( sit) ___________in front of her computer.
  4. When their dad got home, the boys ( watch)___________TV for three hours.
  5. A postman (come) ___________to my house yesterday.
  6. He (want) ___________to repair my dishwasher that (break) ___________a few days before.
  7. Before she (ring) ___________at my door, she (look) ___________for a parking space for about five minutes.
  8. While the plumber (repair) ___________the dishwasher, I (watch) ___________the smartphone.
  9. Suddenly, my brother (realise) ___________that they (show) ___________our house on TV.
  10. The reporter (say) ___________that a motorbike (crash) ___________into a pole just before reaching the crossroads.
  11. While he (listen) ___________carefully to what (happen) ___________, someone (knock) ___________at his door.
  12. I (open) ___________the door and (see) ___________my teacher standing there.
  13. She (ask) ___________for the plumber.
  14. As it (turn) ___________out, it (be) ___________ my neighbor’s car that (roll) ___________down the street.
  15. In his haste, the electrician (forget) ___________to put the handbrake on.

Bài 4. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. My sister (get) married last month.
  2. Daisy (come) to her grandparents’ house 3 days ago.
  3. My computer (be ) broken yesterday.
  4. He (buy) me a big teddy bear on my birthday last week.
  5. My friend (give) me a bar of chocolate when I (be) at school yesterday.
  6. My children (not do) their homework last night.
  7. You (live) here five years ago?
  8. They (watch) TV late at night yesterday.
  9. Your friend (be) at your house last weekend?
  10. They (not be) excited about the film last night.

Bài 5: Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống

1. They __________ the bus yesterday.

A. don’t catch           B. weren’t catch       C. didn’t catch          D. not catch

2. My sister  __________ home late last night.

A. comes                    B. come                      C. came                      D. was come

3. My father __________  tired when I __________ home.

A. was – got               B. is – get                   C. was – getted          D. were – got

4. What __________ you __________ two days ago?

A. do – do                  B. did – did                C. do – did                 D. did – do

5. Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?

A. do – go                  B. does – go               C. did – go                 D. did – went

Đáp án bài tập thì quá khứ đơn

Bài 1

  1. spent
  2. was
  3. travelled
  4. went
  5. learned
  6. were
  7. did not rain
  8. saw
  9. did Lan spend

Bài 2

  1. did
  2. Did Susan go
  3. visited
  4. did not help
  5. were not
  6. did you design
  7. did not crash
  8. took off
  9. Did you phone
  10. did not drink

Bài 3

  1. went
  2. had cleaned
  3. was sitting
  4. had been watching
  5. came
  6. wanted ;  had broken
  7. rang  ;  had been looking
  8. was repairing ;  was watching
  9. realised ;  were showing
  10. said ;  had crashed
  11. was listening ;  had happened     ;  knocked
  12. opened ;  saw
  13. asked
  14. turned ; was           ; had rolled
  15. had forgotten

Bài 4

  1. got
  2. came
  3. was
  4. bought
  5. gave – was.
  6. 6didn’t do
  7. Did you live
  8. watched
  9. Was your friend at
  10. weren’t

Bài 5

1 – C. didn’t catch

2 – C. came

3 – A. was – got

4 – D. did – do

5 – C. did – go

XEM THÊM:

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *