Tham khảo các dạng bài tập hiện tại đơn đầy đủ nhất 1

Tham khảo các dạng bài tập hiện tại đơn đầy đủ nhất

Một trong những phần quan trọng nhất của ngữ pháp tiếng Anh là thì của động từ và thì hiện tại đơn là thì động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Hơn 50% động từ trong tiếng Anh ở thì hiện tại đơn, vì vậy đây là một thì thực sự quan trọng để học. Nó được sử dụng cho một số tình huống khác nhau và với việc kết hợp học và làm bài tập hiện tại đơn sẽ khiến bạn ngày càng tiến bộ hơn.

Cách sử dụng thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn có thể mô tả các hành động xảy ra thường xuyên. Điều này có nghĩa là những việc chúng ta làm đi làm lại nhiều lần, những việc chúng ta làm mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng. Đây có thể là thói quen và cả những điều hiện tại, luôn luôn, hoặc nói chung là đúng .

Tham khảo các dạng bài tập hiện tại đơn đầy đủ nhất 2

Hiện tại đơn cũng được sử dụng để mô tả cảm xúc, cảm giác của chúng ta. Chúng ta cũng có thể sử dụng nó để mô tả người và vật bằng tiếng Anh.

Điều quan trọng cần lưu ý là chúng ta thường không sử dụng thì này cho các hành động đang xảy ra ngay bây giờ.

Ví dụ:

Để nói sự thật:

  • The earth moves around the sun.
  • Birds have wings.
  • Your mother’s mother is your grandmother.

Để mô tả thói quen:

  • I wake up at 7:00.
  • I brush my teeth every day.
  • I take my vacation every August.

Để mô tả người và vật:

  • She has brown hair.
  • That car is red.
  • Sally is tall

Để mô tả cảm xúc và ý kiến:

  • She is angry.
  • We are cold.
  • I smell cookies.
  • Sarah loves movies.

Dạng bài tập hiện tại đơn

Tham khảo các dạng bài tập hiện tại đơn đầy đủ nhất 3

Câu khẳng định – Phần 1

Chọn đúng mẫu điền vào ô trống.

  1. We sometimes 

    read
    reads
     books.

  2. Emily 

    go
    goes
     to the disco.

  3. It often 

    rain
    rains
     on Sundays.

  4. Pete and his sister 

    wash
    washes
     the family car.

  5. I always 

    hurry
    hurries
     to the bus stop.

Chọn dạng đúng của các động từ sau:

wake(s) up – open(s) – speak(s) – take(s) – do(es) – cause(s) – live(s) – play(s) – close(s) – live(s) – drink(s)
  1. Ann  handball very well.
  2. I never  coffee.
  3. The swimming pool  at 7:00 in the morning.
  4. It  at 9:00 in the evening.
  5. Bad driving  many accidents.
  6. My parents  in a very small flat.
  7. The Olympic Games  place every four years.
  8. They are good students. They always  their homework.
  9. My students  a little English.
  10. I always  early in the morning.

Chia các động từ trong ngoặc theo đúng mẫu:

  1. Jane (not/drink)  tea very often.
  2. What time (the banks/open)  in Britain?
  3. Where (John/come)  from?
  4. It (take)  me an hour to get to work.
  5. She (not/wake)  up early on Sundays.

Chọn các động từ đúng để hoàn thành các câu.

write – turn – eat – tell – rise
  1. The earth  around the sun.
  2. The sun  in the east.
  3. Vegetarians  meat.
  4. A liar is someone who  the truth.
  5. A novelist  novels.

Câu khẳng định – Phần 2

Put the verbs into the correct form.

  1. (to like)  lemonade very much.
  2. The girls always (to listen)  to pop music.
  3. Janet never (to wear)  jeans.
  4. Mr Smith (to teach)  Spanish and French.
  5. You (to do)  your homework after school.

Hiện tại đơn với ‘have’ và ‘be’

Fill in the correct form of the verbs.

  1. We (to have)  a nice garden.
  2. She (to be)  six years old.
  3. Simon (to have)  two rabbits and five goldfish.
  4. (to be)  from Vienna, Austria.
  5. They (to be)  Sandy’s parents.

Câu phủ định

Make negative sentences.

  1. My father makes breakfast. → 
  2. They are eleven. → 
  3. She writes a letter. → 
  4. I speak Italian. → 
  5. Danny phones his father on Sundays. → 

Câu hỏi

Make questions.

  1. you / to speak / English → 
  2. when / he / to go / home → 
  3. they / to clean / the bathroom → 
  4. where / she / to ride / her bike → 
  5. Billy / to work / in the supermarket → 

Signal Words

Find the signal words for simple present.

  1. Which is a signal word for simple present?
      
  2. Which is a signal word for simple present?
      
  3. Which is a signal word for simple present?
      
  4. Which is not a signal word for simple present?
      
  5. Which is not a signal word for simple present?
      

Kiểm tra kiến ​​thức của bạn dựa trên việc hoàn thành hết bài tập hiện tại đơn ở trên. Sau khi hoàn thành, bạn sẽ thấy bạn đã làm tốt như thế nào trong bài kiểm tra.

BẠN ĐỌC QUAN TÂM:

Categories

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *